Van kim Ashcroft 7001L / 7004L
Mục lục
- 1. Van kim Ashcroft 7001L/7004L là gì?
- 2. Đặc điểm nổi bật
- 3. Thông số kỹ thuật
- 4. Ứng dụng phù hợp
- 5. Cách đọc mã đặt hàng
- 6. Bản vẽ và kích thước
- 7. Cần chuẩn bị gì khi đặt hàng
- 8. Các mã/dòng tham khảo khác
- 9. Câu hỏi thường gặp
1. Van kim Ashcroft 7001L/7004L là gì?
Đồng hồ áp suất lắp trên đường có xung áp và dao động mạnh sẽ nhanh hỏng và cho số đọc rung. Van kim Ashcroft 7001L/7004L lắp trước đồng hồ, vừa tiết lưu dòng vào đồng hồ vừa xả áp khi cần, giúp kim đo ổn định và kéo dài tuổi thọ thiết bị. Bài viết tóm tắt đặc điểm, thông số theo tài liệu hãng, mâu thuẫn áp suất cần lưu ý và cách đọc mã đặt hàng.
Ashcroft là thương hiệu Mỹ chuyên về thiết bị đo áp suất và nhiệt độ công nghiệp. Dòng 7001L/7004L Steel Needle Valve là van kim thân bar-stock, tay vặn chữ T, lắp trước đồng hồ áp suất để tiết lưu và xả áp. Đây là van tiết lưu và xả áp dùng trước đồng hồ, không phải van khóa dòng có chứng nhận riêng, vì vậy không ghi thêm tính năng khóa hoặc xả vượt ngoài datasheet của hãng.
Hai biến thể khác nhau ở vật liệu thân: 7001L là thép carbon, 7004L là inox 316, cả hai đều dùng packing PTFE. Mã đại diện trong bài này là bản inox, phù hợp môi chất ăn mòn hơn thép carbon.
Ảnh chụp thật van kim tay vặn chữ T, thân khắc mã 25 7001L. Đây là biến thể 7001L thép carbon, không phải biến thể inox 7004L, vì vậy khi dùng cho bài 7004L phải ghi chú rõ đây là ảnh chung dòng 7001L/7004L, không phải ảnh riêng của mã inox 7004L.
2. Đặc điểm nổi bật
- Tiết lưu trước đồng hồ: điều chỉnh lưu lượng vào đồng hồ, giảm xung áp và dao động kim đo.
- Chức năng xả áp: xả áp trước đồng hồ khi cần bảo trì hoặc kiểm tra.
- Packing PTFE: làm kín trục van, phù hợp nhiều môi chất công nghiệp.
- Thân bar-stock: thân dạng thanh đặc, chịu áp cao, tay vặn chữ T thao tác dễ.
- Hai vật liệu: thép carbon 7001L cho ứng dụng thông thường, inox 316 7004L cho môi chất ăn mòn và nhiệt độ cao hơn.
3. Thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Thông số theo tài liệu hãng |
|---|---|
| Model | Ashcroft 7001L/7004L Steel Needle Valve |
| Chức năng | Van tiết lưu và xả áp lắp trước đồng hồ áp suất, không phải van khóa dòng có chứng nhận riêng |
| Kết nối | Ren trong 1/4 NPT Female mã 25 hoặc 1/2 NPT Female mã 50, cả process và instrument |
| Vật liệu | 7001L thép carbon, 7004L inox 316, packing PTFE |
| Nhiệt độ tối đa theo trang hãng | 7001L tối đa 550 độ F, 7004L tối đa 1.000 độ F |
| Áp suất tối đa theo datasheet RevC | Inox 316 là 6.000 psi, tương đương 414 bar, ở 100 độ F. Thép carbon là 10.000 psi, tương đương 690 bar, ở 100 độ F |
Mâu thuẫn áp suất bắt buộc ghi chú: trang hãng ghi 7004L là 7.000 psi ở 100 độ F, với các mức 4.500 psi ở 550 độ F, 3.895 psi ở 850 độ F và 3.535 psi ở 1.000 độ F. Datasheet RevC mới hơn ghi inox 316 chỉ 6.000 psi ở 100 độ F và thép carbon 10.000 psi ở 100 độ F. Bài này lấy theo datasheet RevC mới hơn và ghi chú rõ mâu thuẫn với trang hãng, người mua cần xác nhận lại với hãng trước khi chốt cho ứng dụng cận giới hạn áp suất.
4. Ứng dụng phù hợp
- Dầu khí và lọc dầu: tiết lưu cho đồng hồ áp suất trong ứng dụng khắc nghiệt, có xung áp.
- Hóa chất và hóa dầu: bản inox 316 phù hợp môi chất ăn mòn hơn bản thép carbon.
- Nước và nước thải: bảo vệ đồng hồ khỏi dao động áp suất trên đường ống.
- Vị trí có xung áp: đầu ra bơm, máy nén và đường ống có dao động áp suất mạnh.
5. Cách đọc mã đặt hàng
Mã tham khảo gốc N02-SS-1/4-NPT không giải mã được từ datasheet hiện hành. Datasheet chỉ có cấu trúc 25 7004L và 50 7001L/7004L, trong đó 25 là 1/4 NPT Female và 50 là 1/2 NPT Female. Phần SS và 1/4-NPT trong mã gốc chỉ trùng ý nghĩa, không trùng cú pháp hãng. Mã đại diện trong bài này là 25 7004L, tách thành:
| Phần mã | Ý nghĩa theo tài liệu hãng |
|---|---|
| 25 | Cỡ kết nối 1/4 NPT Female, cả process và instrument. Mã 50 là 1/2 NPT Female |
| 7004L | Dòng van kim inox 316. Mã 7001L là thép carbon |
Như vậy mã đại diện trên là van kim inox 316, ren trong 1/4 NPT Female, packing PTFE, đúng ý đồ inox và 1/4 NPT trong mã tham khảo gốc nhưng viết theo đúng cú pháp hãng.
6. Bản vẽ và kích thước
Hãng không công bố file bản vẽ riêng trên trang sản phẩm, vì vậy bài này dùng bảng kích thước trong datasheet trang 2 thay thế và ghi rõ điểm này theo chính sách bản vẽ đã duyệt. Trang hãng ghi cần liên hệ Ashcroft để có bản vẽ kích thước cụ thể. Bảng kích thước theo datasheet:
| Kiểu | A | B | C | Trọng lượng |
|---|---|---|---|---|
| 25 7001L | 93 | 55 | SQ 25 | 12,7 oz |
| 25 7004L | 93 | 55 | SQ 28 | 15,5 oz |
Đơn vị trong datasheet chưa ghi rõ inch hay mm ở bảng này ngoài ghi chú kích thước trong ngoặc vuông là mm. Tài liệu hãng: Datasheet van kim 7001L/7004L RevC của hãng Ashcroft.
7. Cần chuẩn bị gì khi đặt hàng
- Vật liệu: inox 316 khi môi chất ăn mòn hoặc nhiệt độ cao, thép carbon khi ứng dụng thông thường và cần áp cao hơn.
- Cỡ ren: 1/4 NPT Female hay 1/2 NPT Female, theo đồng hồ và đường ống hiện hữu.
- Áp suất và nhiệt độ làm việc: đối chiếu giới hạn theo datasheet RevC và lưu ý mâu thuẫn với trang hãng nêu ở mục thông số.
- Chức năng cần dùng: tiết lưu, xả áp hay cả hai, và vị trí lắp trước đồng hồ.
8. Các mã/dòng tham khảo khác
Các dòng sau liên quan tới bảo vệ và lắp đặt đồng hồ áp suất, bài viết riêng sẽ được bổ sung link nội bộ sau khi chốt phạm vi toàn loạt: 1379 Duragauge, 1100, 1106, PL02.
9. Câu hỏi thường gặp
Van kim 7001L khác gì 7004L?
7001L là thép carbon, 7004L là inox 316, cả hai đều dùng packing PTFE và tay vặn chữ T. Nhiệt độ tối đa theo trang hãng là 550 độ F với 7001L và 1.000 độ F với 7004L.
Áp tối đa của 7004L là 7.000 psi hay 6.000 psi?
Trang hãng ghi 7.000 psi ở 100 độ F, datasheet RevC mới hơn ghi inox 316 chỉ 6.000 psi ở 100 độ F. Bài này lấy theo datasheet RevC và ghi chú rõ mâu thuẫn, cần xác nhận lại với hãng cho ứng dụng cận giới hạn.
Mã 25 7004L nghĩa là gì?
Đây là van kim inox 316, ren trong 1/4 NPT Female. Mã tham khảo gốc N02-SS-1/4-NPT không giải mã được từ datasheet hiện hành, phần SS và 1/4-NPT chỉ trùng ý nghĩa, không trùng cú pháp hãng.
Cần cung cấp thông tin gì để báo giá van kim Ashcroft?
Vật liệu, cỡ ren, áp suất và nhiệt độ làm việc, và chức năng tiết lưu hay xả áp cần dùng.
Trang sản phẩm chính thức của hãng: Ashcroft 7001L/7004L Steel Needle Valve.
Các sản phẩm Ashcroft liên quan
- Đồng hồ áp suất Ashcroft 1379 Duragauge
- Bộ chuẩn áp suất deadweight Ashcroft 1305D
- Bộ chuyển đổi áp suất Ashcroft A2
- Bộ hiệu chuẩn cầm tay Ashcroft ATE-2
- Bơm tay áp suất-chân không Ashcroft DPPV-KIT
- Bơm tay khí nén Ashcroft DCAP-KIT
- Bơm tay thủy lực Ashcroft QTHP-KIT
- Cảm biến áp suất Ashcroft E2 (E2G / E2F / E2S)
- Cảm biến áp suất Ashcroft G2
- Cảm biến áp suất Ashcroft KM15
- Cảm biến áp suất Ashcroft T2
- Cảm biến nhiệt độ RTD Ashcroft S50
- Công tắc áp suất Ashcroft 400 Series (B4)
- Công tắc áp suất Ashcroft B-Series (B4 / B7)
- Công tắc áp suất Ashcroft LP-Series
- Công tắc chênh áp Ashcroft D-Series
- Công tắc nhiệt độ chống cháy nổ Ashcroft T7
- Đồng hồ lạnh Ashcroft 1007P
- Đồng hồ áp suất Ashcroft 1008
- Đồng hồ áp suất Ashcroft 1009
- Đồng hồ chân không Ashcroft 8008A
- Đồng hồ chênh áp Ashcroft 1131 (kèm phân biệt 1125)
- Đồng hồ chuẩn Ashcroft 1082 Test Gauge
- Màng cách ly ren Ashcroft 100-101 (100/200 Series)
- Màng cách ly ren Ashcroft 300-301 và 400-401
- Nhiệt kế lưỡng kim xoay mọi góc Ashcroft EI Everyangle
- Nhiệt kế lưỡng kim tâm sau Ashcroft EI Rear
- Nhiệt kế gas Ashcroft S5500 (Gas Actuated Thermometer)
- Nhiệt kế khí Ashcroft Duratemp C-600B
- Nhiệt kế lưỡng kim Ashcroft EI
- Ống bảo vệ nhiệt kế ren Ashcroft Threaded Thermowell
- Ống siphon pigtail Ashcroft 1100
- Van giới hạn áp suất Ashcroft PL02 (bảo vệ quá áp)
- Van giảm chấn Ashcroft 1106
Cần báo giá van kim Ashcroft 7001L/7004L?
Gửi vật liệu, cỡ ren và áp suất làm việc. Đội kỹ thuật TMP Equipment sẽ tư vấn mã phù hợp và phản hồi trong ngày làm việc. Sản phẩm đủ chứng từ.
Liên hệ: 0342 099 990 | Email: sale12@tmpvietnam.com
Van kim Ashcroft 7001L / 7004L
- AT2E
- Ametek
- Aira
- Bircher
- Bihl Wiedemann
- Barksdale
- Brooks Instrument
- Burkert
- Beckhoff
- BAUMULLER
- Bussmann
- Badger Meter
- Baumer
- BCS
- CEBA
- CS Instrument
- DWYER
- Euroswitch
- EBM Papst
- Elau Schneider
- Endress + Hauser
- ELETTROTEK KABEL
- Elco Holding
- Fotoelektrik Pauly
- Fireye
- Fairchild
- Fox Thermal
- Festo
- GINICE
- IPF ELECTRONIC
- IBA
- Indra
- Keller
- KIEPE ELEKTRIK
- Koganei
- KITZ
- Knick
- Land Ametek
- MARK-10
- Matsushima
- Matsui
- Masibus
- Mehrer
- Masoneilan
- Minimax
- Nireco
- Noshok.
- Novotechnik
- Nokeval
- Norgren
- Ohkura
- Pora
- PCI Instrument
- Red Lion
- Rotork
- Soldo
- KATEEL
- Comate Flow Meter
- Teclock
- Telco Sensor
- TDK Lambda
- Vibro-meter
- Wise control
- Weidmuller
- Young tech
- ZAMASENSOR
- Autrol
- Wago
- FineTek
- Riels
- Auma
- Gastron
- Dittmer
- JD Control
- Staubli
- Yamato
- Tempsen
- Schubert Salzer
- Wonil
- Phisher
- Precision Digital
- Moog
- Tek Trol
- Kometer
- Tema Vasconi
- Ceia
- Bronkhorst
- Krohne
- Comet
- Sitec
- ID Insert Deal
- Schneider Electric
- Proface
- Beijing Goda
- PFEIFFER Vacuum
- Okazaki
- DMN WestingHouse
- Kracht
- Sensy
- Hirose Valve
- REIVAX
- Endress Hauser
- CEMB
- Labom
- Spohn + Burkhardt
- Graphite India
- Ashcroft
- Schenck Process / Qlar
- Guenther
- Kawaso
- EPI
- Intorq
- Adler
- Lapar
- Santerno
- Block
- Rechner Sensor
- Brugger
- IDM Instrument
- Thwing Albert
- Medenus
- END-Armaturen
- KELK
-
Trực tuyến:9
-
Hôm nay:10420
-
Tuần này:32382
-
Tháng trước:70828
-
Tất cả:3725598
Email: