Van kim Ashcroft 7001L / 7004L

Mã sản phẩm:
25 7004L
Xuất xứ:
USA - Mỹ
Email:
sale12@tmpvietnam.com
Giá:
Liên hệ: 0342 099 990
Mô tả:
Van kim Ashcroft 7001L/7004L là van tiết lưu và xả áp lắp trước đồng hồ áp suất, bảo vệ thiết bị khỏi xung áp và dao động, packing PTFE, bản inox 316 mã 25 7004L ren 1/4 NPT Female, áp tối đa 6.000 psi ở 100 độ F theo datasheet RevC. Bài viết tóm tắt đặc điểm, mâu thuẫn áp suất với trang hãng và cách đọc mã.
Chia sẻ:
Số lượng
Yêu cầu gọi lại
số điện thoại

Mục lục

1. Van kim Ashcroft 7001L/7004L là gì?

Đồng hồ áp suất lắp trên đường có xung áp và dao động mạnh sẽ nhanh hỏng và cho số đọc rung. Van kim Ashcroft 7001L/7004L lắp trước đồng hồ, vừa tiết lưu dòng vào đồng hồ vừa xả áp khi cần, giúp kim đo ổn định và kéo dài tuổi thọ thiết bị. Bài viết tóm tắt đặc điểm, thông số theo tài liệu hãng, mâu thuẫn áp suất cần lưu ý và cách đọc mã đặt hàng.

Ashcroft là thương hiệu Mỹ chuyên về thiết bị đo áp suất và nhiệt độ công nghiệp. Dòng 7001L/7004L Steel Needle Valve là van kim thân bar-stock, tay vặn chữ T, lắp trước đồng hồ áp suất để tiết lưu và xả áp. Đây là van tiết lưu và xả áp dùng trước đồng hồ, không phải van khóa dòng có chứng nhận riêng, vì vậy không ghi thêm tính năng khóa hoặc xả vượt ngoài datasheet của hãng.

Hai biến thể khác nhau ở vật liệu thân: 7001L là thép carbon, 7004L là inox 316, cả hai đều dùng packing PTFE. Mã đại diện trong bài này là bản inox, phù hợp môi chất ăn mòn hơn thép carbon.

Van kim Ashcroft 7001L 7004L tay vặn chữ T

Ảnh chụp thật van kim tay vặn chữ T, thân khắc mã 25 7001L. Đây là biến thể 7001L thép carbon, không phải biến thể inox 7004L, vì vậy khi dùng cho bài 7004L phải ghi chú rõ đây là ảnh chung dòng 7001L/7004L, không phải ảnh riêng của mã inox 7004L.

2. Đặc điểm nổi bật

  • Tiết lưu trước đồng hồ: điều chỉnh lưu lượng vào đồng hồ, giảm xung áp và dao động kim đo.
  • Chức năng xả áp: xả áp trước đồng hồ khi cần bảo trì hoặc kiểm tra.
  • Packing PTFE: làm kín trục van, phù hợp nhiều môi chất công nghiệp.
  • Thân bar-stock: thân dạng thanh đặc, chịu áp cao, tay vặn chữ T thao tác dễ.
  • Hai vật liệu: thép carbon 7001L cho ứng dụng thông thường, inox 316 7004L cho môi chất ăn mòn và nhiệt độ cao hơn.

3. Thông số kỹ thuật

Hạng mục Thông số theo tài liệu hãng
Model Ashcroft 7001L/7004L Steel Needle Valve
Chức năng Van tiết lưu và xả áp lắp trước đồng hồ áp suất, không phải van khóa dòng có chứng nhận riêng
Kết nối Ren trong 1/4 NPT Female mã 25 hoặc 1/2 NPT Female mã 50, cả process và instrument
Vật liệu 7001L thép carbon, 7004L inox 316, packing PTFE
Nhiệt độ tối đa theo trang hãng 7001L tối đa 550 độ F, 7004L tối đa 1.000 độ F
Áp suất tối đa theo datasheet RevC Inox 316 là 6.000 psi, tương đương 414 bar, ở 100 độ F. Thép carbon là 10.000 psi, tương đương 690 bar, ở 100 độ F

Mâu thuẫn áp suất bắt buộc ghi chú: trang hãng ghi 7004L là 7.000 psi ở 100 độ F, với các mức 4.500 psi ở 550 độ F, 3.895 psi ở 850 độ F và 3.535 psi ở 1.000 độ F. Datasheet RevC mới hơn ghi inox 316 chỉ 6.000 psi ở 100 độ F và thép carbon 10.000 psi ở 100 độ F. Bài này lấy theo datasheet RevC mới hơn và ghi chú rõ mâu thuẫn với trang hãng, người mua cần xác nhận lại với hãng trước khi chốt cho ứng dụng cận giới hạn áp suất.

4. Ứng dụng phù hợp

  • Dầu khí và lọc dầu: tiết lưu cho đồng hồ áp suất trong ứng dụng khắc nghiệt, có xung áp.
  • Hóa chất và hóa dầu: bản inox 316 phù hợp môi chất ăn mòn hơn bản thép carbon.
  • Nước và nước thải: bảo vệ đồng hồ khỏi dao động áp suất trên đường ống.
  • Vị trí có xung áp: đầu ra bơm, máy nén và đường ống có dao động áp suất mạnh.

5. Cách đọc mã đặt hàng

Mã tham khảo gốc N02-SS-1/4-NPT không giải mã được từ datasheet hiện hành. Datasheet chỉ có cấu trúc 25 7004L và 50 7001L/7004L, trong đó 25 là 1/4 NPT Female và 50 là 1/2 NPT Female. Phần SS và 1/4-NPT trong mã gốc chỉ trùng ý nghĩa, không trùng cú pháp hãng. Mã đại diện trong bài này là 25 7004L, tách thành:

Phần mã Ý nghĩa theo tài liệu hãng
25 Cỡ kết nối 1/4 NPT Female, cả process và instrument. Mã 50 là 1/2 NPT Female
7004L Dòng van kim inox 316. Mã 7001L là thép carbon

Như vậy mã đại diện trên là van kim inox 316, ren trong 1/4 NPT Female, packing PTFE, đúng ý đồ inox và 1/4 NPT trong mã tham khảo gốc nhưng viết theo đúng cú pháp hãng.

6. Bản vẽ và kích thước

Hãng không công bố file bản vẽ riêng trên trang sản phẩm, vì vậy bài này dùng bảng kích thước trong datasheet trang 2 thay thế và ghi rõ điểm này theo chính sách bản vẽ đã duyệt. Trang hãng ghi cần liên hệ Ashcroft để có bản vẽ kích thước cụ thể. Bảng kích thước theo datasheet:

Kiểu A B C Trọng lượng
25 7001L 93 55 SQ 25 12,7 oz
25 7004L 93 55 SQ 28 15,5 oz

Đơn vị trong datasheet chưa ghi rõ inch hay mm ở bảng này ngoài ghi chú kích thước trong ngoặc vuông là mm. Tài liệu hãng: Datasheet van kim 7001L/7004L RevC của hãng Ashcroft.

7. Cần chuẩn bị gì khi đặt hàng

  1. Vật liệu: inox 316 khi môi chất ăn mòn hoặc nhiệt độ cao, thép carbon khi ứng dụng thông thường và cần áp cao hơn.
  2. Cỡ ren: 1/4 NPT Female hay 1/2 NPT Female, theo đồng hồ và đường ống hiện hữu.
  3. Áp suất và nhiệt độ làm việc: đối chiếu giới hạn theo datasheet RevC và lưu ý mâu thuẫn với trang hãng nêu ở mục thông số.
  4. Chức năng cần dùng: tiết lưu, xả áp hay cả hai, và vị trí lắp trước đồng hồ.

8. Các mã/dòng tham khảo khác

Các dòng sau liên quan tới bảo vệ và lắp đặt đồng hồ áp suất, bài viết riêng sẽ được bổ sung link nội bộ sau khi chốt phạm vi toàn loạt: 1379 Duragauge, 1100, 1106, PL02.

9. Câu hỏi thường gặp

Van kim 7001L khác gì 7004L?
7001L là thép carbon, 7004L là inox 316, cả hai đều dùng packing PTFE và tay vặn chữ T. Nhiệt độ tối đa theo trang hãng là 550 độ F với 7001L và 1.000 độ F với 7004L.

Áp tối đa của 7004L là 7.000 psi hay 6.000 psi?
Trang hãng ghi 7.000 psi ở 100 độ F, datasheet RevC mới hơn ghi inox 316 chỉ 6.000 psi ở 100 độ F. Bài này lấy theo datasheet RevC và ghi chú rõ mâu thuẫn, cần xác nhận lại với hãng cho ứng dụng cận giới hạn.

Mã 25 7004L nghĩa là gì?
Đây là van kim inox 316, ren trong 1/4 NPT Female. Mã tham khảo gốc N02-SS-1/4-NPT không giải mã được từ datasheet hiện hành, phần SS và 1/4-NPT chỉ trùng ý nghĩa, không trùng cú pháp hãng.

Cần cung cấp thông tin gì để báo giá van kim Ashcroft?
Vật liệu, cỡ ren, áp suất và nhiệt độ làm việc, và chức năng tiết lưu hay xả áp cần dùng.

Trang sản phẩm chính thức của hãng: Ashcroft 7001L/7004L Steel Needle Valve.

Các sản phẩm Ashcroft liên quan

Cần báo giá van kim Ashcroft 7001L/7004L?

Gửi vật liệu, cỡ ren và áp suất làm việc. Đội kỹ thuật TMP Equipment sẽ tư vấn mã phù hợp và phản hồi trong ngày làm việc. Sản phẩm đủ chứng từ.

Liên hệ: 0342 099 990 | Email: sale12@tmpvietnam.com

Van kim Ashcroft 7001L / 7004L

Danh mục sản phẩmDanh mục sản phẩm
Liên kết website
Dịch vụ của chúng tôi
Thống kê truy cập
  • Trực tuyến:
    9
  • Hôm nay:
    10420
  • Tuần này:
    32382
  • Tháng trước:
    70828
  • Tất cả:
    3725598
Video ClipVideo Clip
CÔNG TY TNHH TM VÀ DV TĂNG MINH PHÁT

 Địa chỉ: Số 1, Đường 27, Phường Hiệp Bình, TP.HCM

 Ðiện Thoại:  (028) 35121007                Fax: (028) 35121008

 Di động: 0342 099 990

 Email:  sale12@tmpvietnam.com 

 VP tại Đức: Am Boscheler Berg 4a 52134 Herzogenrath

 Website: avantgarde-x.de

CHÍNH SÁCH KHÁCH HÀNG

Giao hàng miễn phí

Bảo hành 12 tháng.

Thanh toán linh động.

Làm việc các ngày trong tuần.

VỊ TRÍ CÔNG TY

© 2017 tmpequipment.com, all right reserved.

Thiết kế website www.webso.vn

Loading...

Back To Top