Mục lục
- 1. Ashcroft LP-Series là gì?
- 2. Đặc điểm nổi bật
- 3. Thông số kỹ thuật
- 4. Ứng dụng phù hợp
- 5. Cách đọc mã đặt hàng
- 6. Cần chuẩn bị gì khi đặt hàng
- 7. Câu hỏi thường gặp
- 8. Các mã/dòng tham khảo khác
1. Ashcroft LP-Series là gì?
Khi hệ thống cần công tắc áp suất có thể chọn 1 điểm đặt hoặc 2 điểm đặt độc lập, cùng deadband cố định hoặc điều chỉnh được, công tắc áp suất Ashcroft LP-Series là dòng NEMA 4 hiện hành của hãng cho nhu cầu này. Bài viết tóm tắt đặc điểm chính, thông số kỹ thuật theo tài liệu hãng, ứng dụng phù hợp và cách đọc mã đặt hàng để chọn đúng cấu hình ngay từ lần đầu.
Ashcroft là thương hiệu Mỹ chuyên về thiết bị đo áp suất và nhiệt độ công nghiệp. Trong danh mục công tắc áp suất, tên hiện hành của dòng này là LP-Series NEMA 4 Pressure Switch. Hãng hiện không còn trang riêng nào tên L4 hay L7 trong danh mục công tắc áp suất, vì vậy bài viết dùng tên hiện hành LP-Series, dù slug bài viết giữ lại slug gốc theo danh sách chốt.
LP-Series dùng vỏ nhôm phủ epoxy, đạt NEMA 4X và IP66, dải đo từ chân không tới 3.000 psi. Điểm mạnh của dòng là lựa chọn điểm đặt linh hoạt: 1 điểm đặt với deadband cố định hoặc điều chỉnh được, hoặc 2 điểm đặt độc lập với deadband cố định, phù hợp các mạch điều khiển và báo động cần hai ngưỡng riêng.
Công tắc Ashcroft L-Series vỏ kem, nhãn LPAN4 (ảnh chụp thật, ảnh chung dòng trên trang sản phẩm hãng Ashcroft, không phải ảnh của đúng cấu hình mã đại diện).
2. Đặc điểm nổi bật
- Vỏ NEMA 4X và IP66: vỏ nhôm phủ epoxy, phù hợp môi trường ẩm và ngoài trời.
- Điểm đặt linh hoạt: 1 điểm đặt với deadband cố định hoặc điều chỉnh được, hoặc 2 điểm đặt độc lập với deadband cố định.
- Dải điểm đặt rộng: điểm đặt điều chỉnh được trong khoảng 15% tới 100% dải đo.
- Độ lặp điểm đặt ổn định: ±1% thang đo, cộng độ trôi ±1% dải đo trên mỗi 50 độ F tính từ điểm đặt tại 70 độ F.
- Dải đo rộng: từ chân không tới 3.000 psi.
- Nhiều phần tử đóng cắt: nhiều loại SPDT và DPDT như general purpose, narrow deadband, hermetically sealed, gold contacts, manual reset và high-temp.
- Nhiều vật liệu màng: Buna-N, Teflon, Viton, thép không gỉ 316L hoặc Monel.
3. Thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Thông số theo tài liệu hãng |
|---|---|
| Model | Ashcroft LP-Series NEMA 4 Pressure Switch |
| Vỏ và cấp bảo vệ | Vỏ nhôm phủ epoxy, NEMA 4X và IP66 |
| Dải đo | Chân không tới 3.000 psi |
| Điểm đặt | Điểm đặt điều chỉnh được 15% tới 100% dải đo; 1 điểm đặt với deadband cố định hoặc điều chỉnh được, hoặc 2 điểm đặt độc lập với deadband cố định |
| Độ lặp điểm đặt | ±1% thang đo, cộng độ trôi ±1% dải đo trên mỗi 50 độ F tính từ điểm đặt tại 70 độ F |
| Kết nối quá trình | 1/4 NPT Female, 1/2 NPT Female, hoặc tổ hợp 1/4 NPT Female và 1/2 NPT Male |
| Kết nối điện | 1/2 NPT Female, tùy chọn M20 x 1,5 |
| Màng và cơ cấu chấp hành | Buna-N, Teflon, Viton, thép không gỉ 316L hoặc Monel |
| Nhiệt độ môi trường | Từ -20 tới 150 độ F, tương đương -28 tới 65 độ C |
| Nhiệt độ quá trình | Màng Buna-N hoặc Teflon từ 0 tới 150 độ F; thép không gỉ hoặc Monel từ 0 tới 300 độ F; màng Viton từ 20 tới 300 độ F |
| Phần tử đóng cắt | Nhiều loại SPDT và DPDT, gồm general purpose, narrow deadband, hermetically sealed, gold contacts, manual reset và high-temp |
| Chứng nhận | CE, CSA, FM, NSF 61, RoHS, UL |
Lưu ý: thông số trên lấy từ trang sản phẩm và datasheet G và L RevE ngày 29 tháng 04 năm 2025 của hãng. Hãng không công bố file bản vẽ riêng cho LP, trang LP chỉ ghi bản vẽ cấp theo yêu cầu, vì vậy bài viết dùng bảng kích thước trong datasheet thay thế và ghi rõ điểm này. Tài liệu hãng: Datasheet G và L-Series Pressure Switches.
4. Ứng dụng phù hợp
LP-Series phù hợp các mạch cần công tắc áp suất đáng tin cậy với lựa chọn điểm đặt linh hoạt. Các nhóm ứng dụng điển hình gồm:
- Điều khiển áp suất: đóng và ngắt bơm, máy nén và van theo ngưỡng áp suất đặt trước.
- Ngắt an toàn: ngắt hệ thống khi áp suất vượt ngưỡng an toàn, bảo vệ thiết bị và đường ống.
- Báo động áp suất: phát tín hiệu cảnh báo khi áp suất chạm ngưỡng cao hoặc thấp.
- Mạch hai ngưỡng độc lập: dùng bản 2 điểm đặt độc lập khi cần một ngưỡng cảnh báo sớm và một ngưỡng ngắt riêng.
Bài viết không giữ mô tả LP là dòng cho không gian hẹp, vì mô tả này chưa công bố trong tài liệu LP của hãng. Khi không gian lắp đặt bị giới hạn, cần đối chiếu kích thước trong datasheet thay vì dựa vào mô tả chưa kiểm chứng.
5. Cách đọc mã đặt hàng
Lấy mã đại diện LPSN4 G S 25 X6B 100# làm ví dụ theo cấu trúc hiện hành trong datasheet G và L. Mã này tách thành các phần sau:
| Phần mã | Ý nghĩa theo tài liệu hãng |
|---|---|
| LPSN4 | Cấu hình LP-Series NEMA 4 theo datasheet G và L hiện hành. Các cấu hình cùng họ trong datasheet gồm LPAN4 và LPDN4, bài viết chọn LPSN4 theo ví dụ datasheet |
| G S 25 X6B | Các đoạn mã theo ví dụ datasheet G và L cho cấu hình LPSN4, cần đối chiếu bảng mã đầy đủ trong datasheet trước khi đặt hàng để xác nhận màng, kết nối và option |
| 100# | Dải đo 100 psi, giữ lại dải đo từ mã tham khảo gốc |
Như vậy mã ví dụ trên là công tắc LP-Series NEMA 4, dải 100 psi, theo cấu trúc hiện hành của hãng. Đây là mã đại diện để hiểu cấu trúc; khi đặt hàng cần đối chiếu datasheet G và L hiện hành, vì mã phần tử, màng, kết nối và option phải khớp đúng bảng mã trước khi chốt đơn.
Ghi chú về mã tham khảo gốc: mã gốc L420S-100# không khớp datasheet G và L hiện hành. Datasheet hiện hành dùng cấu trúc dạng LPSN4, LPAN4 và LPDN4, không có dạng L420S-100# và không có ký hiệu vỏ L4 hay L7. Cách đọc L4 cộng 20 cộng S cộng 100# chỉ là suy luận theo logic mã của dòng B và D, chưa được hãng xác nhận cho dòng L, vì vậy bài viết không dùng mã gốc để đặt hàng.
6. Cần chuẩn bị gì khi đặt hàng
Để báo giá nhanh và tránh đặt sai, nên có sẵn các thông tin sau:
- Số điểm đặt: 1 điểm đặt hay 2 điểm đặt độc lập, và deadband cố định hay điều chỉnh được.
- Dải đo và điểm đặt: dải đo tổng và giá trị từng điểm đặt, cùng hướng tác động khi áp suất tăng hay giảm.
- Phần tử đóng cắt: SPDT hay DPDT, general purpose, narrow deadband, hermetically sealed, gold contacts, manual reset hay high-temp.
- Màng: Buna-N, Teflon, Viton, 316L SS hay Monel, theo lưu chất và nhiệt độ quá trình.
- Kết nối: ren quá trình và ren điện hiện có, cùng không gian lắp đặt thực tế đối chiếu theo bảng kích thước datasheet.
Nếu cần, hãy gửi ảnh vị trí lắp đặt và điều kiện vận hành (nhiệt độ, lưu chất, số điểm đặt cần dùng), đội kỹ thuật sẽ đề xuất mã phù hợp.
7. Câu hỏi thường gặp
Ashcroft LP-Series có phải là dòng L4 và L7 không?
Không. Tên hiện hành của hãng là LP-Series NEMA 4 Pressure Switch, hãng hiện không còn trang riêng tên L4 hay L7 trong danh mục công tắc áp suất.
Mã LPSN4 G S 25 X6B 100# nghĩa là gì?
Theo ví dụ mã đại diện, đây là công tắc LP-Series NEMA 4 theo cấu trúc datasheet G và L, dải 100 psi. Các đoạn mã giữa cần đối chiếu bảng mã đầy đủ trong datasheet trước khi đặt hàng.
LP-Series có dùng cho không gian hẹp không?
Mô tả cho không gian hẹp chưa công bố trong tài liệu LP của hãng, vì vậy bài viết không giữ mô tả này. Khi không gian bị giới hạn, cần đối chiếu kích thước trong datasheet.
Cần cung cấp thông tin gì để báo giá công tắc Ashcroft LP-Series?
Số điểm đặt, dải đo và giá trị điểm đặt, phần tử đóng cắt, vật liệu màng, kết nối và điều kiện vận hành.
8. Các mã/dòng tham khảo khác
Ngoài LP-Series, các dòng công tắc Ashcroft sau đây có bài viết riêng trong loạt bài Ashcroft và phù hợp để đối chiếu khi chọn mã: Ashcroft B-Series, Ashcroft D-Series, Ashcroft 400 Series. Trong đó B-Series bao quát cả bản kín nước và bản chống cháy nổ, D-Series là công tắc chênh áp, còn 400 Series tập trung vào cấu hình vỏ B4. Link nội bộ tới các bài này sẽ được chèn ở bước box liên quan cuối cùng.
Trang sản phẩm chính thức của hãng: Ashcroft LP-Series NEMA 4 Pressure Switch.
Các sản phẩm Ashcroft liên quan
- Đồng hồ áp suất Ashcroft 1379 Duragauge
- Bộ chuẩn áp suất deadweight Ashcroft 1305D
- Bộ chuyển đổi áp suất Ashcroft A2
- Bộ hiệu chuẩn cầm tay Ashcroft ATE-2
- Bơm tay áp suất-chân không Ashcroft DPPV-KIT
- Bơm tay khí nén Ashcroft DCAP-KIT
- Bơm tay thủy lực Ashcroft QTHP-KIT
- Cảm biến áp suất Ashcroft E2 (E2G / E2F / E2S)
- Cảm biến áp suất Ashcroft G2
- Cảm biến áp suất Ashcroft KM15
- Cảm biến áp suất Ashcroft T2
- Cảm biến nhiệt độ RTD Ashcroft S50
- Công tắc áp suất Ashcroft 400 Series (B4)
- Công tắc áp suất Ashcroft B-Series (B4 / B7)
- Công tắc chênh áp Ashcroft D-Series
- Công tắc nhiệt độ chống cháy nổ Ashcroft T7
- Đồng hồ lạnh Ashcroft 1007P
- Đồng hồ áp suất Ashcroft 1008
- Đồng hồ áp suất Ashcroft 1009
- Đồng hồ chân không Ashcroft 8008A
- Đồng hồ chênh áp Ashcroft 1131 (kèm phân biệt 1125)
- Đồng hồ chuẩn Ashcroft 1082 Test Gauge
- Màng cách ly ren Ashcroft 100-101 (100/200 Series)
- Màng cách ly ren Ashcroft 300-301 và 400-401
- Nhiệt kế lưỡng kim xoay mọi góc Ashcroft EI Everyangle
- Nhiệt kế lưỡng kim tâm sau Ashcroft EI Rear
- Nhiệt kế gas Ashcroft S5500 (Gas Actuated Thermometer)
- Nhiệt kế khí Ashcroft Duratemp C-600B
- Nhiệt kế lưỡng kim Ashcroft EI
- Ống bảo vệ nhiệt kế ren Ashcroft Threaded Thermowell
- Ống siphon pigtail Ashcroft 1100
- Van giới hạn áp suất Ashcroft PL02 (bảo vệ quá áp)
- Van giảm chấn Ashcroft 1106
- Van kim Ashcroft 7001L / 7004L
Cần báo giá công tắc Ashcroft LP-Series?
Gửi số điểm đặt, dải đo, giá trị điểm đặt và điều kiện vận hành. Đội kỹ thuật TMP Equipment sẽ tư vấn mã phù hợp và phản hồi trong ngày làm việc. Sản phẩm đủ chứng từ.
Liên hệ: 0342 099 990 | Email: sale12@tmpvietnam.com
Công tắc áp suất Ashcroft LP-Series
- AT2E
- Ametek
- Aira
- Bircher
- Bihl Wiedemann
- Barksdale
- Brooks Instrument
- Burkert
- Beckhoff
- BAUMULLER
- Bussmann
- Badger Meter
- Baumer
- BCS
- CEBA
- CS Instrument
- DWYER
- Euroswitch
- EBM Papst
- Elau Schneider
- Endress + Hauser
- ELETTROTEK KABEL
- Elco Holding
- Fotoelektrik Pauly
- Fireye
- Fairchild
- Fox Thermal
- Festo
- GINICE
- IPF ELECTRONIC
- IBA
- Indra
- Keller
- KIEPE ELEKTRIK
- Koganei
- KITZ
- Knick
- Land Ametek
- MARK-10
- Matsushima
- Matsui
- Masibus
- Mehrer
- Masoneilan
- Minimax
- Nireco
- Noshok.
- Novotechnik
- Nokeval
- Norgren
- Ohkura
- Pora
- PCI Instrument
- Red Lion
- Rotork
- Soldo
- KATEEL
- Comate Flow Meter
- Teclock
- Telco Sensor
- TDK Lambda
- Vibro-meter
- Wise control
- Weidmuller
- Young tech
- ZAMASENSOR
- Autrol
- Wago
- FineTek
- Riels
- Auma
- Gastron
- Dittmer
- JD Control
- Staubli
- Yamato
- Tempsen
- Schubert Salzer
- Wonil
- Phisher
- Precision Digital
- Moog
- Tek Trol
- Kometer
- Tema Vasconi
- Ceia
- Bronkhorst
- Krohne
- Comet
- Sitec
- ID Insert Deal
- Schneider Electric
- Proface
- Beijing Goda
- PFEIFFER Vacuum
- Okazaki
- DMN WestingHouse
- Kracht
- Sensy
- Hirose Valve
- REIVAX
- Endress Hauser
- CEMB
- Labom
- Spohn + Burkhardt
- Graphite India
- Ashcroft
- Schenck Process / Qlar
- Guenther
- Kawaso
- EPI
- Intorq
- Adler
- Lapar
- Santerno
- Block
- Rechner Sensor
- Brugger
- IDM Instrument
- Thwing Albert
- Medenus
- END-Armaturen
- KELK
-
Trực tuyến:9
-
Hôm nay:10422
-
Tuần này:32384
-
Tháng trước:70830
-
Tất cả:3725600
Email: