Ống siphon pigtail Ashcroft 1100
Mục lục
- 1. Ống siphon Ashcroft 1100 là gì?
- 2. Đặc điểm nổi bật
- 3. Thông số kỹ thuật
- 4. Ứng dụng phù hợp
- 5. Cách đọc mã đặt hàng
- 6. Bản vẽ và kích thước
- 7. Cần chuẩn bị gì khi đặt hàng
- 8. Các mã/dòng tham khảo khác
- 9. Câu hỏi thường gặp
1. Ống siphon Ashcroft 1100 là gì?
Đồng hồ áp suất lắp trực tiếp trên đường hơi nóng sẽ hỏng sớm vì nhiệt độ cao truyền thẳng vào bộ phận đo. Ống siphon pigtail Ashcroft 1100 là phụ kiện giảm nhiệt đơn giản mà hiệu quả: vòng pigtail chứa nước ngưng tạo lớp ngăn, chỉ chất lỏng đã nguội mới chạm tới đồng hồ. Bài viết tóm tắt đặc điểm, thông số theo tài liệu hãng và cách đọc mã đặt hàng để tránh đặt sai cỡ ren ngay từ lần đầu.
Ashcroft là thương hiệu Mỹ chuyên về thiết bị đo áp suất và nhiệt độ công nghiệp. Trong danh mục phụ kiện, dòng 1100 pigtail siphon là ống uốn hình đuôi lợn, lắp giữa đường hơi và đồng hồ áp suất. Khi vận hành, hơi ngưng tụ và lấp đầy vòng pigtail bằng nước, lớp nước này ngăn hơi nóng tiếp xúc trực tiếp với đồng hồ, nhờ đó đồng hồ chỉ tiếp xúc với chất lỏng đã nguội.
Trên cùng trang hãng, Ashcroft còn có dòng 1098 coil siphon dạng cuộn. Hai dòng khác nhau về hình dạng và dải cỡ ren, không được dùng lẫn thông số cho nhau. Đặc biệt, các mức áp 3.740, 5.840 và 9.550 psi trên trang hãng thuộc về vật liệu của dòng 1098, không áp dụng cho dòng 1100, cần ghi rõ để tránh nhầm khi báo giá.
Ảnh riêng ống siphon pigtail Ashcroft 1100 của hãng.
2. Đặc điểm nổi bật
- Giảm nhiệt bằng nước ngưng: vòng pigtail giữ nước ngưng, tạo lớp ngăn nhiệt tự nhiên mà không cần thiết bị làm mát phụ.
- Cấu tạo đơn giản, không bộ phận chuyển động: ống uốn liền khối, ít hỏng hóc, dễ lắp và dễ thay thế.
- Vật liệu thép đen, đồng thau và inox: chọn theo áp suất, nhiệt độ và tính ăn mòn của môi chất.
- Nhiều chiều dài: thép đen có bản 6-5/8 inch và 8 inch, đồng thau có bản 5-5/8 inch và 8 inch, cùng bản dạng góc và bản inox theo datasheet.
- Lắp trước đồng hồ: dùng kèm đồng hồ áp suất trên đường hơi, nồi hơi và hệ thống hơi công nghiệp.
3. Thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Thông số theo tài liệu hãng |
|---|---|
| Model | Ashcroft 1100 pigtail siphon |
| Kết nối quá trình | Chỉ 1/4 NPT Male, không có 1/2 NPT. Muốn 1/2 NPT phải dùng dòng 1098 coil |
| Kết nối thiết bị đo | Chỉ 1/4 NPT Male |
| Vật liệu | Thép đen black steel, đồng thau brass, inox theo datasheet |
| Áp suất tối đa dòng 1100 | Thép đen 500 psi, đồng thau 250 psi. Các mức 3.740, 5.840 và 9.550 psi trên trang hãng thuộc vật liệu của 1098, không áp dụng cho 1100 |
| Nhiệt độ tối đa | Thép đen và đồng thau tối đa 400 độ F |
| Các biến thể theo datasheet | Thép đen 6-5/8 inch mã I, thép đen 8 inch mã IL, thép đen dạng góc mã IN, đồng thau 5-5/8 inch mã B, đồng thau 8 inch mã BL, inox mã A |
| Nguyên lý | Lắp đầy nước, hơi ngưng tụ trong vòng pigtail tạo lớp ngăn, chỉ chất lỏng đã nguội chạm tới đồng hồ |
Lưu ý: thông số trên lấy từ trang sản phẩm và datasheet 1098/1100 của hãng Ashcroft. Cấu hình cụ thể cần đối chiếu catalog hiện hành trước khi đặt hàng, vì hãng có thể thay đổi thông số mà không báo trước.
4. Ứng dụng phù hợp
- Phát điện và nồi hơi: bảo vệ đồng hồ áp suất hơi khỏi nhiệt độ cao trực tiếp.
- Dầu khí và lọc dầu: vị trí đo hơi nóng trên đường ống công nghệ.
- Hóa chất và hóa dầu: điểm đo hơi cần giảm nhiệt trước đồng hồ.
- Xử lý nước và biogas: hệ thống hơi và đường ống có nhiệt độ cao.
Với hơi quá nhiệt hoặc nhiệt độ vượt 400 độ F, cần trao đổi trước với hãng vì giới hạn nhiệt của thép đen và đồng thau trong datasheet là 400 độ F. Với đường ống cỡ 1/2 NPT, phải chuyển sang dòng 1098 coil thay vì cố lắp 1100.
5. Cách đọc mã đặt hàng
Mã tham khảo gốc 1100-S-1/2-NPT-CS sai hai điểm so với catalog hiện hành. Thứ nhất, dòng 1100 chỉ có 1/4 NPT Male cho cả process và instrument, không có 1/2 NPT. Thứ hai, định dạng mã hãng là dạng process, model, vật liệu, instrument, không phải dạng tên model đứng đầu. Chữ S là code vật liệu của dòng 1098, thép ASTM A-106, không phải code của 1100. Chữ CS, carbon steel, không phải code vật liệu trong datasheet 1098/1100, trong đó 1100 dùng I cho thép đen black steel. Mã đại diện trong bài này là 02-1100-IL-02, tức bản thép đen 8 inch, ren 1/4 NPT, ghi rõ như sau:
| Phần mã | Ý nghĩa theo tài liệu hãng |
|---|---|
| 02 | Kết nối quá trình 1/4 NPT Male, cỡ duy nhất của dòng 1100 |
| 1100 | Model siphon pigtail |
| IL | Vật liệu và chiều dài: thép đen black steel, dài 8 inch. Các mã khác: I là thép đen 6-5/8 inch, IN là thép đen dạng góc, B là đồng thau 5-5/8 inch, BL là đồng thau 8 inch, A là inox |
| 02 | Kết nối thiết bị đo 1/4 NPT Male |
Như vậy mã đại diện trên là siphon pigtail 1100 bản thép đen 8 inch, ren 1/4 NPT cả hai đầu. Mã này không dùng cho đường ống 1/2 NPT, trường hợp đó phải chuyển sang dòng 1098 coil và cấu hình lại mã theo datasheet 1098/1100.
6. Bản vẽ và kích thước
Hãng không công bố file bản vẽ rời cho dòng 1100, vì vậy bài này dùng bảng và sơ đồ kích thước trong datasheet thay thế và ghi rõ điểm này theo chính sách bản vẽ đã duyệt. Sơ đồ kích thước nằm trong datasheet 1098/1100 của hãng, kèm bảng áp suất và nhiệt độ làm việc theo vật liệu. Link datasheet: Datasheet siphon 1098/1100 của hãng Ashcroft.
7. Cần chuẩn bị gì khi đặt hàng
- Cỡ ren hiện hữu: xác nhận đường ống và đồng hồ đều là 1/4 NPT, nếu là 1/2 NPT thì chuyển sang dòng 1098 coil.
- Vật liệu: thép đen cho áp tới 500 psi, đồng thau cho áp tới 250 psi, inox khi cần chống ăn mòn.
- Chiều dài: 6-5/8 inch hay 8 inch với thép đen, 5-5/8 inch hay 8 inch với đồng thau, hoặc bản dạng góc khi không gian lắp hẹp.
- Nhiệt độ và áp suất làm việc: đối chiếu giới hạn 400 độ F và áp tối đa theo vật liệu trước khi chốt.
8. Các mã/dòng tham khảo khác
Các dòng sau liên quan tới bảo vệ và lắp đặt đồng hồ áp suất, bài viết riêng sẽ được bổ sung link nội bộ sau khi chốt phạm vi toàn loạt: 1098 coil siphon, 1379 Duragauge, 7001L/7004L, 1106.
9. Câu hỏi thường gặp
Ống siphon 1100 có bản 1/2 NPT không?
Không. Dòng 1100 chỉ có 1/4 NPT Male cho cả process và instrument. Muốn 1/2 NPT phải dùng dòng 1098 coil.
Mã 02-1100-IL-02 nghĩa là gì?
Đây là siphon pigtail 1100 bản thép đen 8 inch, ren 1/4 NPT cả hai đầu. Mã tham khảo gốc 1100-S-1/2-NPT-CS sai ở cỡ ren và code vật liệu, trong đó S là code của 1098 và CS không phải code vật liệu trong datasheet 1098/1100.
Áp tối đa của 1100 là bao nhiêu?
Thép đen 500 psi, đồng thau 250 psi. Các mức 3.740, 5.840 và 9.550 psi trên trang hãng thuộc vật liệu của 1098, không áp dụng cho 1100.
Cần cung cấp thông tin gì để báo giá siphon Ashcroft 1100?
Cỡ ren hiện hữu, vật liệu, chiều dài, áp suất và nhiệt độ làm việc của đường hơi.
Trang sản phẩm chính thức của hãng: Ashcroft 1098 Coil and 1100 Pigtail Siphons.
Các sản phẩm Ashcroft liên quan
- Đồng hồ áp suất Ashcroft 1379 Duragauge
- Bộ chuẩn áp suất deadweight Ashcroft 1305D
- Bộ chuyển đổi áp suất Ashcroft A2
- Bộ hiệu chuẩn cầm tay Ashcroft ATE-2
- Bơm tay áp suất-chân không Ashcroft DPPV-KIT
- Bơm tay khí nén Ashcroft DCAP-KIT
- Bơm tay thủy lực Ashcroft QTHP-KIT
- Cảm biến áp suất Ashcroft E2 (E2G / E2F / E2S)
- Cảm biến áp suất Ashcroft G2
- Cảm biến áp suất Ashcroft KM15
- Cảm biến áp suất Ashcroft T2
- Cảm biến nhiệt độ RTD Ashcroft S50
- Công tắc áp suất Ashcroft 400 Series (B4)
- Công tắc áp suất Ashcroft B-Series (B4 / B7)
- Công tắc áp suất Ashcroft LP-Series
- Công tắc chênh áp Ashcroft D-Series
- Công tắc nhiệt độ chống cháy nổ Ashcroft T7
- Đồng hồ lạnh Ashcroft 1007P
- Đồng hồ áp suất Ashcroft 1008
- Đồng hồ áp suất Ashcroft 1009
- Đồng hồ chân không Ashcroft 8008A
- Đồng hồ chênh áp Ashcroft 1131 (kèm phân biệt 1125)
- Đồng hồ chuẩn Ashcroft 1082 Test Gauge
- Màng cách ly ren Ashcroft 100-101 (100/200 Series)
- Màng cách ly ren Ashcroft 300-301 và 400-401
- Nhiệt kế lưỡng kim xoay mọi góc Ashcroft EI Everyangle
- Nhiệt kế lưỡng kim tâm sau Ashcroft EI Rear
- Nhiệt kế gas Ashcroft S5500 (Gas Actuated Thermometer)
- Nhiệt kế khí Ashcroft Duratemp C-600B
- Nhiệt kế lưỡng kim Ashcroft EI
- Ống bảo vệ nhiệt kế ren Ashcroft Threaded Thermowell
- Van giới hạn áp suất Ashcroft PL02 (bảo vệ quá áp)
- Van giảm chấn Ashcroft 1106
- Van kim Ashcroft 7001L / 7004L
Cần báo giá ống siphon Ashcroft 1100?
Gửi cỡ ren, vật liệu và chiều dài cần dùng. Đội kỹ thuật TMP Equipment sẽ tư vấn mã phù hợp và phản hồi trong ngày làm việc. Sản phẩm đủ chứng từ.
Liên hệ: 0342 099 990 | Email: sale12@tmpvietnam.com
Ống siphon pigtail Ashcroft 1100
- AT2E
- Ametek
- Aira
- Bircher
- Bihl Wiedemann
- Barksdale
- Brooks Instrument
- Burkert
- Beckhoff
- BAUMULLER
- Bussmann
- Badger Meter
- Baumer
- BCS
- CEBA
- CS Instrument
- DWYER
- Euroswitch
- EBM Papst
- Elau Schneider
- Endress + Hauser
- ELETTROTEK KABEL
- Elco Holding
- Fotoelektrik Pauly
- Fireye
- Fairchild
- Fox Thermal
- Festo
- GINICE
- IPF ELECTRONIC
- IBA
- Indra
- Keller
- KIEPE ELEKTRIK
- Koganei
- KITZ
- Knick
- Land Ametek
- MARK-10
- Matsushima
- Matsui
- Masibus
- Mehrer
- Masoneilan
- Minimax
- Nireco
- Noshok.
- Novotechnik
- Nokeval
- Norgren
- Ohkura
- Pora
- PCI Instrument
- Red Lion
- Rotork
- Soldo
- KATEEL
- Comate Flow Meter
- Teclock
- Telco Sensor
- TDK Lambda
- Vibro-meter
- Wise control
- Weidmuller
- Young tech
- ZAMASENSOR
- Autrol
- Wago
- FineTek
- Riels
- Auma
- Gastron
- Dittmer
- JD Control
- Staubli
- Yamato
- Tempsen
- Schubert Salzer
- Wonil
- Phisher
- Precision Digital
- Moog
- Tek Trol
- Kometer
- Tema Vasconi
- Ceia
- Bronkhorst
- Krohne
- Comet
- Sitec
- ID Insert Deal
- Schneider Electric
- Proface
- Beijing Goda
- PFEIFFER Vacuum
- Okazaki
- DMN WestingHouse
- Kracht
- Sensy
- Hirose Valve
- REIVAX
- Endress Hauser
- CEMB
- Labom
- Spohn + Burkhardt
- Graphite India
- Ashcroft
- Schenck Process / Qlar
- Guenther
- Kawaso
- EPI
- Intorq
- Adler
- Lapar
- Santerno
- Block
- Rechner Sensor
- Brugger
- IDM Instrument
- Thwing Albert
- Medenus
- END-Armaturen
- KELK
-
Trực tuyến:9
-
Hôm nay:10421
-
Tuần này:32383
-
Tháng trước:70829
-
Tất cả:3725599
Email: