Nhiệt kế gas Ashcroft S5500 (Gas Actuated Thermometer)
Mục lục
- 1. Ashcroft S5500 là gì?
- 2. Đặc điểm nổi bật
- 3. Thông số kỹ thuật
- 4. Ứng dụng phù hợp
- 5. Cách đọc mã đặt hàng
- 6. Cần chuẩn bị gì khi đặt hàng
- 7. Câu hỏi thường gặp
- 8. Các mã/dòng tham khảo khác
1. Ashcroft S5500 là gì?
Khi cần đo nhiệt độ tại chỗ mà không có nguồn điện, hoặc vị trí đo rung mạnh và nhiệt độ rất cao hoặc rất thấp, nhiệt kế điện tử không phải lựa chọn duy nhất. Nhiệt kế gas Ashcroft S5500 là đồng hồ đo nhiệt độ cơ học hoạt động bằng khí trơ của hãng Ashcroft, dùng khí nén trong bầu đo để truyền tín hiệu nhiệt độ về mặt số mà không cần cấp nguồn. Bài viết tóm tắt đặc điểm chính, thông số kỹ thuật theo tài liệu hãng, ứng dụng phù hợp và cách đọc mã đặt hàng để chọn đúng cấu hình ngay từ lần đầu.
S5500 là nhiệt kế gas-actuated của Ashcroft Instruments GmbH, tức đồng hồ đo nhiệt độ cơ học chạy bằng khí trơ. Nguyên lý làm việc: bầu đo chứa khí trơ dưới áp suất, nhiệt độ quá trình truyền qua thành bầu làm áp suất khí thay đổi, biến đổi áp suất này truyền qua ống mao dẫn (nằm trong thân cứng hoặc dạng capillary mềm) tới ống Bourdon trên mặt đồng hồ, ống Bourdon giãn nở theo áp suất và qua thanh truyền cùng bộ chuyển động làm kim quay một góc khoảng 270 độ cho toàn thang đo.
S5500 có hai dạng lắp: gắn trực tiếp với thân cứng cắm thẳng vào quá trình, và gắn xa qua capillary mềm dài tới 100 m để đặt mặt đồng hồ ở vị trí an toàn, dễ đọc. S5500 thường dùng kèm thermowell, đặc biệt khi môi chất chảy hoặc chịu áp, vì bầu đo không được chịu áp trực tiếp khi không có ống bảo vệ. Mã đại diện trong bài này là 10 S5500 6 60 00 CS3 50N L 0/60C: mặt 100 mm, bầu 6 mm, thân 60 mm, gắn trực tiếp, nối union trượt trên thân CS3, cỡ 1/2 NPT, vị trí dưới, dải 0/60°C.
Nhiệt kế gas Ashcroft S5500 dạng gắn xa qua capillary trên trang hãng châu Âu (ảnh sản phẩm S5500; mặt số trong ảnh là thang 0–120°C, không phải thang 0/60°C của mã đại diện).
2. Đặc điểm nổi bật
- Hoạt động hoàn toàn cơ học: không cần nguồn điện, phù hợp vị trí xa nguồn cấp hoặc yêu cầu đơn giản, bền bỉ.
- Chịu rung và va đập cao: kết cấu toàn inox hàn kín, độ lặp lại cao, trễ nhỏ, dùng tốt cho ứng dụng rung mạnh và nhiệt độ cực đoan.
- Chỉnh zero bên ngoài: chỉnh zero ±6% thang đo từ bên ngoài mà không cần mở vỏ.
- Bù nhiệt chủ động: bù nhiệt độ môi trường để giảm sai số khi nhiệt độ quanh mặt đồng hồ thay đổi.
- Nhiều lựa chọn thang đo, chiều dài và kiểu bầu: mặt 63, 80, 100 hoặc 160 mm, thân và bầu dài 55 tới 1800 mm, capillary tới 100 m.
- Tùy chọn tiếp điểm điện: tiếp điểm lò xo từ, tiếp điểm tiệm cận cảm ứng theo NAMUR, hoặc microswitch, kèm tùy chọn ATEX cho khu vực nguy hiểm.
- Vỏ bảo vệ IP65: mặt kính tiêu chuẩn, tùy chọn kính acrylic hoặc kính an toàn cường lực, nút xả sau bằng NBR.
3. Thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Thông số theo tài liệu hãng |
|---|---|
| Model | Ashcroft S5500 Gas Actuated Thermometer, chuẩn EN 13190 |
| Nguyên lý đo | Khí trơ trong bầu đo thay đổi áp suất theo nhiệt độ, truyền qua capillary tới ống Bourdon, kim quay khoảng 270 độ cho toàn thang |
| Cấp chính xác | Class 1, tùy chọn chính xác đặc biệt ±0,5% thang đo mã AJ |
| Chỉnh zero | Chỉnh zero bên ngoài ±6% thang đo |
| Cấp bảo vệ | IP65, bản có tiếp điểm điện là IP54, bản đổ dầu hoặc có thể đổ dầu đạt IP65 |
| Mặt đồng hồ | 63, 80, 100 hoặc 160 mm, mặt trắng chữ đen, kim nhôm đen, vành bayonet |
| Bầu đo và thân | Đường kính bầu 6, 8, 9 hoặc 10 mm, dài 55 tới 1800 mm tùy bầu và dải đo, chiều dài tác dụng 55 tới 190 mm tùy đường kính |
| Capillary gắn xa | Dài tối đa 100 m, dạng thép bọc giáp hoặc bọc PVC tùy chọn |
| Dải đo | Từ -200/50°C tới 0/800°C theo bảng dải chuẩn, gồm 0/60, 0/100, 0/200, 0/400, 0/800, -50/50, -50/150, -40/160°C và các dải °F tương ứng |
| Giới hạn quá nhiệt | Tối đa 130% thang đo hoặc 800°C |
| Vị trí kết nối | Dưới, sau, hoặc khớp gối xoay 360 độ mã E2 |
| Kiểu kết nối | Đai ốc nối B, BL, B01, đầu xoay A04, AL04, union trượt CS1 trên ống nối dài, CS2 trên capillary, CS3 trên thân, cỡ 1/4 BSP, 1/4 NPT, 1/2 BSP, 1/2 NPT |
| Vật liệu | Kết nối 304 hoặc 316, thân 321, capillary bọc giáp 321, vỏ và vành 304 hoặc 316, các kết nối ren kín áp tới 25 bar trừ CS2 |
| Lắp đặt | Lắp thân, lắp mặt, lắp chìm hoặc lắp ống 2 inch, tùy chọn bích trước, bích sau, giá lắp mặt và giá lắp ống |
| Tiếp điểm và chứng nhận | Tiếp điểm lò xo từ, tiếp điểm tiệm cận cảm ứng, microswitch đơn hoặc đôi, tùy chọn ATEX, chứng chỉ hiệu chuẩn và chứng chỉ vật liệu theo yêu cầu |
Lưu ý: thông số trên lấy từ datasheet G2.S5500 EN 09/2024 và trang sản phẩm S5500 của Ashcroft châu Âu. Hãng không công bố một file bản vẽ chung cho mọi cấu hình S5500 mà công bố bản vẽ theo từng cấu hình, ví dụ bản vẽ mặt 100 mm vị trí dưới thân cứng cho mã đại diện dạng này. Bầu đo phải dùng kèm thermowell khi môi chất chảy hoặc chịu áp, và nhiệt độ môi trường quanh vỏ theo hướng dẫn hãng từ -30 tới 80°C, bản ATEX từ -25 tới 70°C. Cấu hình cụ thể cần đối chiếu datasheet hiện hành trước khi đặt hàng.
Bản vẽ hãng tham khảo: Bản vẽ S5500 mặt 100 mm, vị trí dưới, thân cứng (PDF hãng). Tài liệu hãng: Datasheet G2.S5500 EN 09/2024.
4. Ứng dụng phù hợp
S5500 phù hợp các vị trí cần đo nhiệt độ tại chỗ, không có nguồn điện hoặc nguồn điện khó kéo tới, và các quá trình rung mạnh hoặc nhiệt độ cực đoan. Theo hãng, các ứng dụng điển hình gồm:
- Nhà máy hóa chất và hóa dầu: đo nhiệt độ đường ống, bồn và thiết bị phản ứng trong môi trường rung và ăn mòn.
- Bột giấy và giấy, nước và nước thải: đo nhiệt độ quá trình tại chỗ, mặt đồng hồ đặt xa vị trí đo qua capillary.
- Thực phẩm và đồ uống, dược và công nghệ sinh học: đo nhiệt độ bồn và đường ống với vật liệu inox và tùy chọn chứng chỉ vật liệu.
- Chế tạo máy và thiết bị: đo nhiệt độ dầu, nước làm mát và khí nén trên máy móc có rung động.
- Khu vực nguy hiểm: bản tùy chọn ATEX và tiếp điểm tiệm cận theo NAMUR cho ứng dụng cần báo động và ngắt theo nhiệt độ.
Dạng gắn xa phù hợp khi vị trí đo nóng, rung hoặc khó tiếp cận còn mặt đồng hồ cần đặt ở vị trí an toàn và dễ đọc. Dạng gắn trực tiếp phù hợp khi vị trí đo và vị trí đặt mặt trùng nhau và có đủ không gian lắp thân đo cùng thermowell.
5. Cách đọc mã đặt hàng
Lấy mã đại diện 10 S5500 6 60 00 CS3 50N L 0/60C làm ví dụ, theo đúng ví dụ ordering trong datasheet G2.S5500. Mã này tách thành 9 phần:
| Phần mã | Ý nghĩa theo tài liệu hãng |
|---|---|
| 10 | Mặt 100 mm theo ví dụ ordering của hãng. Các cỡ khác: 63, 80 và 160 mm |
| S5500 | Model nhiệt kế gas-actuated S5500 |
| 6 | Đường kính bầu 6 mm. Các cỡ khác: 8, 9 và 10 mm |
| 60 | Chiều dài bầu và thân 60 mm, trong khoảng 55 tới 1800 mm tùy bầu và dải đo |
| 00 | Gắn trực tiếp, không capillary. Bản gắn xa ghi chiều dài capillary theo mm, tối đa 100 m |
| CS3 | Nối union điều chỉnh trượt trên thân. Các kiểu khác: CS1 trượt trên ống nối dài, CS2 trượt trên capillary, B, BL, B01, A04 và AL04 |
| 50N | Cỡ nối 1/2 NPT. Các cỡ khác: 25 là 1/4 BSP, 25N là 1/4 NPT, 50 là 1/2 BSP |
| L | Vị trí nối dưới. Các vị trí khác: D là 3 giờ bên phải, E là 9 giờ bên trái, E2 là khớp gối 360 độ, R là sau |
| 0/60C | Dải 0 tới 60°C theo bảng dải chuẩn của hãng |
Như vậy mã ví dụ trên là nhiệt kế gas S5500 mặt 100 mm, bầu 6 mm, thân 60 mm, gắn trực tiếp, nối union trượt trên thân, cỡ 1/2 NPT, vị trí dưới, dải 0/60°C.
Lưu ý về mã tham khảo gốc: mã tham khảo gốc là S5500-100-F-04L-0/10 bar. Mã này viết theo cấu trúc mã đồng hồ áp suất T5500 và không khớp cấu trúc mã nhiệt kế gas S5500 trong datasheet G2.S5500, đồng thời dải bar không có ý nghĩa với nhiệt kế, nên mã gốc không được dùng làm Mã SP. Bài đăng dưới tên đúng S5500 theo catalog hiện hành của hãng.
6. Cần chuẩn bị gì khi đặt hàng
Để báo giá nhanh và tránh đặt sai, nên có sẵn các thông tin sau:
- Mặt và dải đo: cỡ mặt 63, 80, 100 hay 160 mm và dải nhiệt độ theo bảng dải chuẩn của hãng.
- Kiểu lắp: gắn trực tiếp với chiều dài thân và bầu, hay gắn xa với chiều dài capillary và kiểu bọc giáp.
- Kết nối: kiểu nối B, CS1, CS2 hay CS3, cỡ ren BSP hay NPT, vị trí dưới, sau hay khớp gối 360 độ.
- Thermowell: vật liệu, kiểu ren, mặt bích hay hàn, và chiều dài lắp tương ứng với bầu đo.
- Tùy chọn: tiếp điểm điện, chứng nhận ATEX, đổ dầu, kính an toàn, chứng chỉ hiệu chuẩn và chứng chỉ vật liệu.
Nếu cần, hãy gửi ảnh vị trí lắp đặt và dải nhiệt độ yêu cầu, đội kỹ thuật sẽ đề xuất mã phù hợp.
7. Câu hỏi thường gặp
Nhiệt kế gas Ashcroft S5500 khác gì nhiệt kế lưỡng kim?
S5500 đo bằng khí trơ trong bầu đo truyền áp suất qua capillary tới ống Bourdon, không cần nguồn điện và chịu rung tốt, trong khi nhiệt kế lưỡng kim đo bằng cuộn kim loại giãn nở theo nhiệt độ và thường chỉ đo tại chỗ với thân cứng.
Mã 10 S5500 6 60 00 CS3 50N L 0/60C nghĩa là gì?
Theo mã đại diện trong bài, đây là nhiệt kế gas S5500 mặt 100 mm, bầu 6 mm, thân 60 mm, gắn trực tiếp, nối union trượt trên thân, cỡ 1/2 NPT, vị trí dưới, dải 0/60°C.
S5500 có bắt buộc dùng thermowell không?
Bầu đo không được chịu áp trực tiếp khi không có ống bảo vệ, nên với môi chất chảy hoặc chịu áp phải dùng kèm thermowell để bảo vệ bầu đo và cho phép tháo lắp không dừng quá trình.
Cần cung cấp thông tin gì để báo giá nhiệt kế gas Ashcroft S5500?
Cỡ mặt và dải đo, kiểu lắp trực tiếp hay gắn xa với chiều dài capillary, kiểu và cỡ kết nối, thermowell kèm theo, và các tùy chọn như tiếp điểm điện, ATEX hay chứng chỉ hiệu chuẩn.
8. Các mã/dòng tham khảo khác
- Thermowell Ashcroft — ống bảo vệ ren dùng kèm S5500 khi môi chất chảy hoặc chịu áp.
- EI Bimetal Thermometer — nhiệt kế lưỡng kim của hãng cho đo trực tiếp tại chỗ.
- Duratemp C-600B — nhiệt kế hệ rây phân tử của hãng cho dải tới 650°C.
- S50 Industrial RTD — cảm biến RTD Pt100 của hãng khi cần đo nhiệt độ liên tục xuất tín hiệu điện.
Trang sản phẩm chính thức của hãng: Ashcroft S5500 Gas Actuated Thermometer. Tài liệu hãng: Datasheet G2.S5500 EN 09/2024.
Các sản phẩm Ashcroft liên quan
- Đồng hồ áp suất Ashcroft 1379 Duragauge
- Bộ chuẩn áp suất deadweight Ashcroft 1305D
- Bộ chuyển đổi áp suất Ashcroft A2
- Bộ hiệu chuẩn cầm tay Ashcroft ATE-2
- Bơm tay áp suất-chân không Ashcroft DPPV-KIT
- Bơm tay khí nén Ashcroft DCAP-KIT
- Bơm tay thủy lực Ashcroft QTHP-KIT
- Cảm biến áp suất Ashcroft E2 (E2G / E2F / E2S)
- Cảm biến áp suất Ashcroft G2
- Cảm biến áp suất Ashcroft KM15
- Cảm biến áp suất Ashcroft T2
- Cảm biến nhiệt độ RTD Ashcroft S50
- Công tắc áp suất Ashcroft 400 Series (B4)
- Công tắc áp suất Ashcroft B-Series (B4 / B7)
- Công tắc áp suất Ashcroft LP-Series
- Công tắc chênh áp Ashcroft D-Series
- Công tắc nhiệt độ chống cháy nổ Ashcroft T7
- Đồng hồ lạnh Ashcroft 1007P
- Đồng hồ áp suất Ashcroft 1008
- Đồng hồ áp suất Ashcroft 1009
- Đồng hồ chân không Ashcroft 8008A
- Đồng hồ chênh áp Ashcroft 1131 (kèm phân biệt 1125)
- Đồng hồ chuẩn Ashcroft 1082 Test Gauge
- Màng cách ly ren Ashcroft 100-101 (100/200 Series)
- Màng cách ly ren Ashcroft 300-301 và 400-401
- Nhiệt kế lưỡng kim xoay mọi góc Ashcroft EI Everyangle
- Nhiệt kế lưỡng kim tâm sau Ashcroft EI Rear
- Nhiệt kế khí Ashcroft Duratemp C-600B
- Nhiệt kế lưỡng kim Ashcroft EI
- Ống bảo vệ nhiệt kế ren Ashcroft Threaded Thermowell
- Ống siphon pigtail Ashcroft 1100
- Van giới hạn áp suất Ashcroft PL02 (bảo vệ quá áp)
- Van giảm chấn Ashcroft 1106
- Van kim Ashcroft 7001L / 7004L
Cần báo giá nhiệt kế gas Ashcroft S5500?
Gửi cỡ mặt, dải đo, kiểu lắp và thermowell kèm theo. Đội kỹ thuật TMP Equipment sẽ tư vấn mã phù hợp và phản hồi trong ngày làm việc. Sản phẩm đủ chứng từ.
Liên hệ: 0342 099 990 | Email: sale12@tmpvietnam.com
Nhiệt kế gas Ashcroft S5500 (Gas Actuated Thermometer)
- AT2E
- Ametek
- Aira
- Bircher
- Bihl Wiedemann
- Barksdale
- Brooks Instrument
- Burkert
- Beckhoff
- BAUMULLER
- Bussmann
- Badger Meter
- Baumer
- BCS
- CEBA
- CS Instrument
- DWYER
- Euroswitch
- EBM Papst
- Elau Schneider
- Endress + Hauser
- ELETTROTEK KABEL
- Elco Holding
- Fotoelektrik Pauly
- Fireye
- Fairchild
- Fox Thermal
- Festo
- GINICE
- IPF ELECTRONIC
- IBA
- Indra
- Keller
- KIEPE ELEKTRIK
- Koganei
- KITZ
- Knick
- Land Ametek
- MARK-10
- Matsushima
- Matsui
- Masibus
- Mehrer
- Masoneilan
- Minimax
- Nireco
- Noshok.
- Novotechnik
- Nokeval
- Norgren
- Ohkura
- Pora
- PCI Instrument
- Red Lion
- Rotork
- Soldo
- KATEEL
- Comate Flow Meter
- Teclock
- Telco Sensor
- TDK Lambda
- Vibro-meter
- Wise control
- Weidmuller
- Young tech
- ZAMASENSOR
- Autrol
- Wago
- FineTek
- Riels
- Auma
- Gastron
- Dittmer
- JD Control
- Staubli
- Yamato
- Tempsen
- Schubert Salzer
- Wonil
- Phisher
- Precision Digital
- Moog
- Tek Trol
- Kometer
- Tema Vasconi
- Ceia
- Bronkhorst
- Krohne
- Comet
- Sitec
- ID Insert Deal
- Schneider Electric
- Proface
- Beijing Goda
- PFEIFFER Vacuum
- Okazaki
- DMN WestingHouse
- Kracht
- Sensy
- Hirose Valve
- REIVAX
- Endress Hauser
- CEMB
- Labom
- Spohn + Burkhardt
- Graphite India
- Ashcroft
- Schenck Process / Qlar
- Guenther
- Kawaso
- EPI
- Intorq
- Adler
- Lapar
- Santerno
- Block
- Rechner Sensor
- Brugger
- IDM Instrument
- Thwing Albert
- Medenus
- END-Armaturen
- KELK
-
Trực tuyến:13
-
Hôm nay:10348
-
Tuần này:32310
-
Tháng trước:70756
-
Tất cả:3725526
Email: