Ống bảo vệ nhiệt kế ren Ashcroft Threaded Thermowell

Mã sản phẩm:
50 W 0250 L H T 260 S 2 XNH L0350
Xuất xứ:
USA - Mỹ
Email:
sale12@tmpvietnam.com
Giá:
Liên hệ: 0342 099 990
Mô tả:
Ống bảo vệ nhiệt kế ren Ashcroft Threaded Thermowell là ống bảo vệ một khối bar stock cho nhiệt kế, RTD và can nhiệt, ren quá trình 1/2 NPT, thân côn inox 316, bore 0.260 inch, bề mặt 16 tới 32 Ra, tính wake frequency theo ASME PTC 19.3 TW-2016, dùng cho hóa chất, xử lý nước, dược và thực phẩm. Bài viết tóm tắt đặc điểm, thông số, ứng dụng và cách đọc mã đặt hàng 50 W 0250 L H T 260 S 2 XNH L0350.
Chia sẻ:
Số lượng
Yêu cầu gọi lại
số điện thoại

Mục lục

1. Ashcroft Threaded Thermowell là gì?

Nhiệt kế, RTD hay can nhiệt lắp trực tiếp vào đường ống sẽ chịu trực tiếp áp suất, ăn mòn và lực dòng chảy, đồng thời mỗi lần thay thế đều phải dừng quá trình. Ống bảo vệ nhiệt kế ren Ashcroft Threaded Thermowell là lớp bảo vệ thụ động đặt giữa cảm biến và môi chất: cảm biến nằm trong ống, ống chịu áp suất và ăn mòn thay cho cảm biến. Bài viết tóm tắt đặc điểm chính, thông số kỹ thuật theo tài liệu hãng, ứng dụng phù hợp và cách đọc mã đặt hàng để chọn đúng cấu hình ngay từ lần đầu.

Ashcroft là thương hiệu Mỹ chuyên về thiết bị đo áp suất và nhiệt độ công nghiệp. Threaded Thermowell là dòng ống bảo vệ dạng ren của hãng, gia công từ một khối bar stock, dùng để bảo vệ nhiệt kế, RTD và can nhiệt khỏi môi chất ăn mòn, áp suất cao và dòng chảy tốc độ cao.

Thermowell là thiết bị thụ động, không tự đo nhiệt độ và hãng không công bố độ chính xác cho thermowell. Vai trò của nó là chịu tải cơ học và hóa học thay cho cảm biến, đồng thời cho phép tháo cảm biến để hiệu chuẩn hoặc thay thế mà không cần dừng và xả quá trình.

Mã đại diện trong bài này là 50 W 0250 L H T 260 S 2 XNH L0350: ren quá trình 1/2 NPT, chiều dài chèn U là 2,5 inch, có lagging, thân côn, ren NPT, bore 0,260 inch, vật liệu 316 SS, nắp và xích inox, kèm tag inox, chiều dài lag đặc biệt 3,5 inch.

Ống bảo vệ nhiệt kế ren Ashcroft Threaded Thermowell

Ống bảo vệ nhiệt kế ren Ashcroft Threaded Thermowell (ảnh chung dòng Threaded Thermowell trên trang sản phẩm hãng Ashcroft, không phải ảnh riêng của cấu hình mã đại diện).

2. Đặc điểm nổi bật

  • Một khối bar stock: gia công nguyên khối, không mối hàn trên thân chính, độ bền cơ học cao.
  • Đóng dấu truy xuất vật liệu: đóng dấu mã vật liệu và số nhiệt luyện để truy xuất nguồn gốc vật liệu.
  • Tính wake frequency: hãng cung cấp tính toán tần số dao động do dòng xoáy theo ASME PTC 19.3 TW-2016 để tránh cộng hưởng và gãy thân trong dòng chảy tốc độ cao.
  • Ba dạng thân: thân côn, thân thẳng và thân bậc, chọn theo yêu cầu đáp ứng và độ bền.
  • Nhiều vật liệu: 304 SS, 316 SS, Monel, Hastelloy B và C, Carpenter 20, Chrome Moly F11 và F22, Duplex 2205, Super Duplex S32750, Inconel 600, Titanium và thép carbon.
  • Cho phép tháo cảm biến không dừng quá trình: cảm biến nằm trong ống kín, tháo ra để hiệu chuẩn mà không xả môi chất.

3. Thông số kỹ thuật

Hạng mục Thông số theo tài liệu hãng
Model Ashcroft Threaded Thermowell, dạng ren
Bản chất thiết bị Ống bảo vệ thụ động, không đo nhiệt độ, hãng không công bố độ chính xác
Ren quá trình 1/2 NPT Male, 3/4 NPT Male và 1 NPT Male, mã đại diện dùng 1/2 NPT mã 50
Ren thiết bị 1/2 NPSM chuẩn hoặc 1/2 NPT Female mã 2
Bore 0,260 inch mã 260 hoặc 0,385 inch mã 385, mã đại diện dùng 0,260 inch
Dạng thân Thân côn mã H, thân thẳng mã S, thân bậc mã R, mã đại diện dùng thân côn
Chiều dài chèn U Các mã 0100 là 1 inch, 0162 là 1,625 inch, 0250 là 2,5 inch, 0450 là 4,5 inch, 0750 là 7,5 inch, 1050 là 10,5 inch, 1350 là 13,5 inch, 1650 là 16,5 inch, 1950 là 19,5 inch, 2250 là 22,5 inch
Bề mặt 16 tới 32 Ra
Lagging 2 inch nếu U nhỏ hơn 3 inch, 3 inch nếu U lớn hơn 3 inch, mã đại diện dùng lagging mã L với chiều dài lag đặc biệt 3,5 inch mã L0350
Vật liệu 316 SS mã S, 304 SS mã C, đồng thau mã AA, thép carbon mã B, Monel mã M, Hastelloy B và C mã G và H, Carpenter 20 mã D, Chrome Moly F11 và F22 mã FA và FB, Duplex 2205 mã J, Super Duplex S32750 mã SD, Inconel 600 mã W, Titanium mã TI
Nắp và xích Không có, đồng thau mã 1 hoặc inox mã 2, mã đại diện dùng inox mã 2
Tính wake frequency Theo ASME PTC 19.3 TW-2016, option mã W5
Giới hạn nhiệt độ và áp suất Chưa công bố chung trên trang sản phẩm, phụ thuộc vật liệu và ứng dụng, cần tính toán theo từng trường hợp

Lưu ý: thông số trên lấy từ trang sản phẩm và datasheet Threaded Thermowell RevO ngày 10/07/2026 của hãng Ashcroft. Hãng không công bố file bản vẽ rời cho dòng thermowell ren, sơ đồ kích thước nằm trong datasheet, gồm sơ đồ thân thẳng, thân bậc và thân côn với các kích thước gốc, đầu, bore, chiều sâu bore, chiều dài chèn U và chiều dài thân thiết bị S, kèm ghi chú của hãng rằng sơ đồ chỉ mang tính tham khảo và cần hỏi hãng để có bản vẽ kích thước cụ thể. Các option khác gồm: NF đóng số tag lên thermowell, NH tag inox buộc kèm, W9 thử thủy tĩnh nội bộ, 6B làm sạch cho dịch vụ oxy, UH đóng CRN kèm tính W5, UM giới hạn nguồn gốc vật liệu, DQ thân và đầu tùy chỉnh, CD-1A chứng chỉ phù hợp, W6 báo cáo thử vật liệu, MQ nhận dạng vật liệu PMI, CD-5 chứng chỉ tuân thủ NACE.

4. Ứng dụng phù hợp

Thermowell ren phù hợp mọi vị trí mà cảm biến nhiệt độ cần được bảo vệ hoặc cần tháo ra mà không dừng quá trình. Theo hãng, các ứng dụng điển hình gồm:

  • Hóa chất và hóa dầu: môi chất ăn mòn, áp suất cao, cần vật liệu 316 SS, Hastelloy hoặc Inconel tùy môi chất.
  • Xử lý nước và kiểm soát nhiệt nước thải: bảo vệ cảm biến khỏi dòng chảy và cặn bẩn.
  • Dược và công nghệ sinh học, thực phẩm và đồ uống: vị trí cần vật liệu inox, bề mặt nhẵn và truy xuất vật liệu.
  • Dòng chảy tốc độ cao: vị trí bắt buộc tính wake frequency theo ASME PTC 19.3 TW-2016 để tránh gãy thân do cộng hưởng.

Khi chọn thermowell, chiều dài chèn U phải đủ để đầu cảm biến nằm trong vùng nhiệt độ đại diện của dòng chảy, đồng thời không quá dài gây rung lắc. Với ống có lớp cách nhiệt, cần cộng thêm chiều dài lagging.

5. Cách đọc mã đặt hàng

Lấy mã đại diện 50 W 0250 L H T 260 S 2 XNH L0350 làm ví dụ, theo ví dụ ordering của hãng dạng 75 W 0250 L H T 260 S 2 XNH L0350, chỉ đổi mã ren quá trình từ 75 thành 50. Mã này tách thành 11 phần:

Phần mã Ý nghĩa theo tài liệu hãng
50 Ren quá trình 1/2 NPT Male, giữ từ mã gốc. Các mã khác: 75 là 3/4 NPT Male, 10 là 1 NPT Male
W Thermowell
0250 Chiều dài chèn U là 2,5 inch, theo ví dụ ordering của datasheet và phù hợp ren 1/2 NPT
L Có lagging, dùng khi có lớp cách nhiệt hoặc cần đoạn nối dài
H Dạng thân H là thân côn. Các mã khác: S là thân thẳng, R là thân bậc
T Loại kết nối quá trình T là ren NPT. Mã M là ren không gian hạn chế, chỉ dùng với U 1,625 inch
260 Đường kính bore 0,260 inch. Mã khác: 385 là bore 0,385 inch
S Vật liệu S là 316 SS, giữ từ mã gốc
2 Nắp và xích 2 là inox. Các lựa chọn khác: để trống là không có, 1 là đồng thau
XNH Option XNH là tag inox buộc kèm thermowell, theo ví dụ ordering của datasheet
L0350 Chiều dài lag đặc biệt 3,5 inch, tính bằng chiều dài nhân 100, theo ví dụ ordering của datasheet

Như vậy mã ví dụ trên là thermowell ren 1/2 NPT, thân côn inox 316, bore 0,260 inch, chiều dài chèn 2,5 inch, có lagging 3,5 inch, nắp và xích inox, kèm tag inox.

Lưu ý về mã tham khảo gốc: mã tham khảo gốc là TW-S-100-316SS-1/2NPT. Mã này không khớp định dạng ordering hiện hành của hãng, đối chiếu được 1/2 NPT tương ứng mã 50 và 316SS tương ứng mã S, nhưng tiền tố TW và đoạn 100 không xuất hiện trong bảng mã hãng, và không có trang nào tên Thermowell Assemblies hay mã TW. Vì vậy mã gốc không được dùng làm Mã SP và đã cấu hình lại theo ví dụ ordering của datasheet, giữ hai điểm đối chiếu được là ren 1/2 NPT và vật liệu 316 SS, các đoạn còn lại chọn theo ví dụ datasheet và ghi rõ trong bảng trên.

6. Cần chuẩn bị gì khi đặt hàng

Để báo giá nhanh và tránh đặt sai, nên có sẵn các thông tin sau:

  1. Ren quá trình và ren thiết bị: 1/2, 3/4 hay 1 NPT cho ren quá trình, 1/2 NPSM hay 1/2 NPT Female cho ren thiết bị.
  2. Chiều dài chèn U và lagging: độ sâu lắp đặt, độ dày lớp cách nhiệt và chiều dài lagging cần thiết.
  3. Dạng thân và bore: thân côn, thẳng hay bậc, bore 0,260 inch hay 0,385 inch theo đường kính cảm biến sẽ lắp vào.
  4. Vật liệu: theo tính ăn mòn, nhiệt độ và áp suất của môi chất.
  5. Điều kiện dòng chảy: vận tốc dòng, mật độ và độ nhớt để tính wake frequency theo ASME PTC 19.3 TW-2016, cùng các option thử nghiệm và chứng chỉ nếu cần.

Nếu cần, hãy gửi thông tin quá trình và ảnh vị trí lắp đặt, đội kỹ thuật sẽ đề xuất mã phù hợp.

7. Câu hỏi thường gặp

Ashcroft Threaded Thermowell dùng để làm gì?
Thermowell ren là ống bảo vệ thụ động cho nhiệt kế, RTD và can nhiệt, chịu áp suất và ăn mòn thay cho cảm biến và cho phép tháo cảm biến mà không dừng quá trình.

Mã 50 W 0250 L H T 260 S 2 XNH L0350 nghĩa là gì?
Theo mã đại diện trong bài, đây là thermowell ren 1/2 NPT, thân côn inox 316, bore 0,260 inch, chiều dài chèn 2,5 inch, có lagging 3,5 inch, nắp và xích inox, kèm tag inox.

Thermowell có độ chính xác không?
Không, thermowell là ống bảo vệ thụ động nên hãng không công bố độ chính xác, độ chính xác thuộc về cảm biến lắp bên trong.

Cần cung cấp thông tin gì để báo giá thermowell Ashcroft?
Ren quá trình và ren thiết bị, chiều dài chèn U và lagging, dạng thân và bore, vật liệu, điều kiện dòng chảy để tính wake frequency và các option thử nghiệm hoặc chứng chỉ.

8. Các mã/dòng tham khảo khác

  • EI Bimetal Thermometer — nhiệt kế lưỡng kim của hãng, dùng kèm thermowell trên ứng dụng có áp suất.
  • Duratemp C-600B — nhiệt kế khí gắn trực tiếp của hãng, hãng khuyến cáo dùng thermowell khi bầu đo tiếp xúc áp suất hoặc ăn mòn.
  • S50 Industrial RTD — cảm biến RTD Pt100 của hãng, dùng kèm thermowell để bảo vệ sheath.
  • T7 Temperature Switch — công tắc nhiệt độ chống cháy nổ của hãng, bản gắn trực tiếp cũng dùng kèm thermowell khi cần.
  • PT-Series Temperature Switch — họ công tắc nhiệt độ khác của hãng, gồm PTA, PTD và PTS.

Trang sản phẩm chính thức của hãng: Ashcroft Threaded Thermowell. Tài liệu hãng: Datasheet Threaded Thermowell RevO.

Các sản phẩm Ashcroft liên quan

Cần báo giá ống bảo vệ nhiệt kế ren Ashcroft Threaded Thermowell?

Gửi ren quá trình, chiều dài chèn, dạng thân, bore và vật liệu. Đội kỹ thuật TMP Equipment sẽ tư vấn mã phù hợp và phản hồi trong ngày làm việc. Sản phẩm đủ chứng từ.

Liên hệ: 0342 099 990 | Email: sale12@tmpvietnam.com

Ống bảo vệ nhiệt kế ren Ashcroft Threaded Thermowell

Danh mục sản phẩmDanh mục sản phẩm
Liên kết website
Dịch vụ của chúng tôi
Thống kê truy cập
  • Trực tuyến:
    9
  • Hôm nay:
    10423
  • Tuần này:
    32385
  • Tháng trước:
    70831
  • Tất cả:
    3725601
Video ClipVideo Clip
CÔNG TY TNHH TM VÀ DV TĂNG MINH PHÁT

 Địa chỉ: Số 1, Đường 27, Phường Hiệp Bình, TP.HCM

 Ðiện Thoại:  (028) 35121007                Fax: (028) 35121008

 Di động: 0342 099 990

 Email:  sale12@tmpvietnam.com 

 VP tại Đức: Am Boscheler Berg 4a 52134 Herzogenrath

 Website: avantgarde-x.de

CHÍNH SÁCH KHÁCH HÀNG

Giao hàng miễn phí

Bảo hành 12 tháng.

Thanh toán linh động.

Làm việc các ngày trong tuần.

VỊ TRÍ CÔNG TY

© 2017 tmpequipment.com, all right reserved.

Thiết kế website www.webso.vn

Loading...

Back To Top