Nhiệt kế lưỡng kim xoay mọi góc Ashcroft EI Everyangle

Mã sản phẩm:
50EI60E060 0/200°C
Xuất xứ:
USA - Mỹ
Email:
sale12@tmpvietnam.com
Giá:
Liên hệ: 0342 099 990
Mô tả:
Nhiệt kế lưỡng kim xoay mọi góc Ashcroft EI Everyangle là bản Everyangle của dòng EI, mặt 5 inch, khớp xoay cho phép xoay mặt đồng hồ về hướng đọc thuận tiện sau khi lắp, chính xác ±1% thang đo, vỏ và thân 304 SS kín hơi, cấp bảo vệ NEMA 4X và IP66, dải đơn 0/200°C, dùng cho công nghiệp chung, HVAC và skid thiết bị. Bài viết tóm tắt đặc điểm, thông số, ứng dụng và cách đọc mã đặt hàng 50EI60E060 0/200°C.
Chia sẻ:
Số lượng
Yêu cầu gọi lại
số điện thoại

Mục lục

1. Ashcroft EI Everyangle là gì?

Nhiều vị trí lắp nhiệt kế gặp khó khăn ở bước cuối: ren đã siết chặt nhưng mặt đồng hồ lại quay về hướng khó đọc. Nhiệt kế lưỡng kim xoay mọi góc Ashcroft EI Everyangle giải quyết đúng điểm này bằng khớp Everyangle cho phép xoay mặt đồng hồ về hướng đọc thuận tiện sau khi lắp đặt. Bài viết tóm tắt đặc điểm chính, thông số kỹ thuật theo tài liệu hãng, ứng dụng phù hợp và cách đọc mã đặt hàng để chọn đúng cấu hình ngay từ lần đầu.

Ashcroft là thương hiệu Mỹ chuyên về thiết bị đo áp suất và nhiệt độ công nghiệp. EI Everyangle là vị trí kết nối của dòng nhiệt kế lưỡng kim EI, chỉ có ở mặt 3 inch và 5 inch, khác với bản Lower và bản Rear của cùng dòng.

Khớp Everyangle cho phép xoay mặt đồng hồ 360 độ về hướng đọc thuận tiện sau khi đã lắp đặt, đồng thời điều chỉnh được độ sâu chèn trong một số biến thể union điều chỉnh được. Nhờ đó vận hành viên không phải chấp nhận hướng mặt số xấu chỉ vì ren đã siết chặt, và cũng không phải tháo lắp lại để xoay hướng đọc.

Mã đại diện trong bài này là 50EI60E060 0/200°C: mặt 5 inch, vị trí Everyangle, thân dài 6 inch, dải đơn 0/200°C. Mặt 5 inch cho khả năng đọc từ xa tốt hơn mặt 3 inch, phù hợp vị trí lắp cao hoặc xa lối đi.

Nhiệt kế lưỡng kim Ashcroft EI

Nhiệt kế lưỡng kim Ashcroft EI (ảnh chung dòng EI trên trang sản phẩm hãng Ashcroft, ảnh không thể hiện rõ khớp Everyangle, không phải ảnh riêng của cấu hình mã đại diện).

2. Đặc điểm nổi bật

  • Khớp Everyangle xoay 360 độ: xoay mặt đồng hồ về hướng đọc thuận tiện sau khi lắp đặt, không cần tháo lắp lại.
  • Mặt 5 inch đọc xa: mặt số Maxivision lớn, chữ đen trên nền trắng, đọc rõ từ khoảng cách xa.
  • Vỏ kín hơi: vỏ và thân bằng thép không gỉ 304, kết cấu kín hơi ngăn hơi ẩm và ăn mòn bên trong.
  • Cuộn giảm chấn silicone: giảm rung kim trong ứng dụng rung động, giới hạn tới 400°F.
  • Độ chính xác ±1% thang đo: đạt ASME B40.200, tương đương B40.3 Grade A.
  • Tùy chọn 316 SS: bản Everyangle 5 inch có tùy chọn kết cấu 316 SS mã YW cho môi trường ăn mòn cao hơn.
  • Bảo hành giới hạn 5 năm: theo công bố của hãng cho dòng EI.

3. Thông số kỹ thuật

Hạng mụcThông số theo tài liệu hãng
ModelAshcroft EI Bimetal Thermometer, vị trí Everyangle
Nguyên lý đoLưỡng kim, cuộn giảm chấn silicone, hiển thị kim trực tiếp
Cỡ mặt có Everyangle3 inch và 5 inch, mã đại diện dùng mặt 5 inch
Độ chính xác±1% thang đo, ASME B40.200 (B40.3 Grade A)
Dải đo tổngTừ -80/120°F tới 200/1.000°F, tương đương -60/50°C tới 100/550°C theo bảng dải của hãng
Dải mã đại diệnĐơn thang 0/200°C, có trong bảng dải đơn °C của datasheet EI
Kết nối EveryangleTheo datasheet, mã 42 là 1/2 NPT Union chỉ dùng cho Everyangle, mã 70 là 1/2 NPT Adjustable Union chỉ dùng cho Everyangle 5 inch, cho phép xoay và điều chỉnh độ sâu chèn
Đường kính thân0,250 inch hoặc 0,375 inch, chuẩn 1/4 inch
Chiều dài thânTừ 2,5 inch tới 60 inch, chiều dài thân tối thiểu 4 inch cho bản Everyangle theo ghi chú bảng dải
Vật liệu vỏ và thân304 SS, kín hơi, tùy chọn 316 SS cho bản Everyangle 5 inch mã YW
Mặt số và cửa sổMặt Maxivision, kim đen, cửa sổ kính, acrylic hoặc safety glass
Cấp bảo vệNEMA 4X và IP66, kín hơi
Nhiệt độ môi trườngTừ -40°F tới 200°F, tương đương -40°C tới 93°C
Giới hạn quá nhiệtTới 250°F thì 100% thang đo, 251 tới 550°F thì 50% thang đo, 551 tới 1.000°F thì tối đa 800°F
Bảo hànhBảo hành giới hạn 5 năm theo công bố của hãng

Lưu ý: thông số trên lấy từ trang sản phẩm và datasheet EI RevH ngày 03/03/2025 của hãng Ashcroft. Hãng không công bố file bản vẽ riêng cho dòng EI, trang hãng chỉ ghi yêu cầu bản vẽ thêm. Sơ đồ kích thước tham khảo trong bài là hàng EI 5 inch Everyangle trong bảng kích thước A, B, C, G, H và S của datasheet, kèm ghi chú của hãng rằng bảng chỉ mang tính tham khảo và cần hỏi hãng để có bản vẽ kích thước cụ thể. Cấu hình cụ thể cần đối chiếu catalog hiện hành trước khi đặt hàng.

4. Ứng dụng phù hợp

EI Everyangle phù hợp nhất ở những vị trí mà hướng mặt số sau khi siết ren khó đoán trước, hoặc vị trí đọc không thẳng góc với đường ống. Theo hãng, các ứng dụng điển hình của dòng EI gồm:

  • Công nghiệp chung và skid thiết bị: vị trí lắp chật, mặt số cần xoay về lối đi hoặc sàn thao tác.
  • Giàn khoan ngoài khơi, lọc dầu, hóa chất và hóa dầu: vị trí lắp cao hoặc xa, cần mặt 5 inch đọc từ xa.
  • Xử lý nước và nước thải, bột giấy và giấy, phát điện: giám sát nhiệt độ quá trình tại chỗ.
  • HVAC: đường ống cấp và hồi trong phòng máy chật hẹp.
  • Dược và công nghệ sinh học, thực phẩm và đồ uống: vị trí cần vật liệu inox và mặt số đọc rõ.

Với ứng dụng có áp suất trên 15 psi, hãng khuyến cáo dùng thermowell để bảo vệ nhiệt kế và để tháo nhiệt kế mà không làm gián đoạn quá trình.

5. Cách đọc mã đặt hàng

Lấy mã đại diện 50EI60E060 0/200°C làm ví dụ. Mã này tách thành 5 phần theo bảng ordering của hãng:

Phần mãÝ nghĩa theo tài liệu hãng
50EIMặt 5 inch, dòng EI chỉnh bên ngoài. Everyangle chỉ có ở mặt 3 inch và 5 inch
60Kết nối 1/2 NPT cố định theo bảng ordering. Các mã union dành riêng cho Everyangle theo datasheet là 42 là 1/2 NPT Union và 70 là 1/2 NPT Adjustable Union chỉ dùng cho Everyangle 5 inch
EVị trí kết nối Everyangle, cho phép xoay mặt đồng hồ về hướng đọc thuận tiện
060Chiều dài thân 6 inch, thỏa chiều dài tối thiểu 4 inch cho bản Everyangle
0/200°CDải đơn 0/200°C, có trong bảng dải đơn °C của datasheet EI

Như vậy mã ví dụ trên là nhiệt kế EI Everyangle mặt 5 inch, thân dài 6 inch, dải đơn 0/200°C.

Lưu ý về mã tham khảo gốc và tổ hợp kết nối: mã tham khảo gốc là 50A-60W-0-200C-6. Dòng 60W và 61W không có trên ashcroft.com, mã gốc không khớp bảng ordering EI, CI và EL vì không có ký hiệu A sau cỡ mặt và không có ký hiệu W ở vị trí kết nối hay vị trí lắp, nên mã gốc không được dùng làm Mã SP. Dòng tương đương gần nhất cho mô tả bimetal xoay mọi góc là EI Everyangle. Mã đại diện dùng dạng thị trường phổ biến 50EI60E060, trong đó 60 là mã kết nối 1/2 NPT cố định và E là vị trí Everyangle. Khi đặt hàng thực tế cần xác nhận lại tổ hợp 60 và E với hãng, vì datasheet ghi mã 42 và 70 là mã union dành riêng cho Everyangle, và bản Adjustable Union 70 chỉ dùng cho Everyangle 5 inch.

6. Cần chuẩn bị gì khi đặt hàng

Để báo giá nhanh và tránh đặt sai, nên có sẵn các thông tin sau:

  1. Dải đo: chọn dải đã công bố trong bảng EI, ví dụ dải đơn 0/200°C, sao cho nhiệt độ làm việc nằm trong khoảng giữa thang đo.
  2. Cỡ mặt: 3 inch hay 5 inch, vì Everyangle chỉ có ở hai cỡ này, mặt 5 inch đọc xa tốt hơn.
  3. Loại khớp Everyangle: union cố định, union thường hay adjustable union điều chỉnh độ sâu chèn, cần xác nhận với hãng theo ghi chú ở mục đọc mã.
  4. Chiều dài thân: tối thiểu 4 inch cho bản Everyangle, chọn theo độ sâu lắp đặt.
  5. Điều kiện vận hành: nhiệt độ môi trường, rung động, áp suất quá trình và nhu cầu dùng thermowell bảo vệ.

Nếu cần, hãy gửi ảnh vị trí lắp đặt và hướng đọc mong muốn, đội kỹ thuật sẽ đề xuất mã phù hợp.

7. Câu hỏi thường gặp

Ashcroft EI Everyangle khác gì bản EI thường?
Everyangle là vị trí kết nối của dòng EI, chỉ có ở mặt 3 inch và 5 inch, cho phép xoay mặt đồng hồ 360 độ về hướng đọc thuận tiện sau khi lắp đặt, trong khi bản Rear và Lower có hướng mặt cố định theo vị trí ren.

Mã 50EI60E060 0/200°C nghĩa là gì?
Theo mã đại diện trong bài, đây là nhiệt kế EI Everyangle mặt 5 inch, thân dài 6 inch, dải đơn 0/200°C, và cần xác nhận lại tổ hợp kết nối với hãng trước khi đặt hàng thực tế.

Vì sao mã gốc 50A-60W-0-200C-6 không được dùng?
Dòng 60W không có trên ashcroft.com và mã gốc không khớp bảng ordering EI, CI và EL của hãng, nên mã gốc không được dùng làm Mã SP và đã thay bằng dòng tương đương EI Everyangle.

Cần cung cấp thông tin gì để báo giá nhiệt kế Ashcroft EI Everyangle?
Dải đo, cỡ mặt 3 inch hay 5 inch, loại khớp Everyangle, chiều dài thân và điều kiện vận hành như nhiệt độ, rung động và áp suất quá trình.

8. Các mã/dòng tham khảo khác

  • EI Bimetal Thermometer — dòng EI gốc, gồm các bản Rear, Lower và Everyangle.
  • EI Rear — bản kết nối tâm sau của cùng dòng EI cho vị trí đọc từ phía sau.
  • CI Bimetal Thermometer — dòng lưỡng kim chống can thiệp của hãng, vị trí Lower hoặc Rear, không có Everyangle.
  • Duratemp C-600B — nhiệt kế khí gắn trực tiếp của hãng cho dải nhiệt độ rộng và môi trường rung động mạnh.
  • Threaded Thermowell — ống bảo vệ ren dùng kèm nhiệt kế trên ứng dụng có áp suất hoặc ăn mòn.

Trang sản phẩm chính thức của hãng: Ashcroft EI Bimetal Thermometer. Tài liệu hãng: Datasheet EI Bimetal Thermometer RevH.

Các sản phẩm Ashcroft liên quan

Cần báo giá nhiệt kế lưỡng kim xoay mọi góc Ashcroft EI Everyangle?

Gửi dải đo, cỡ mặt, loại khớp Everyangle và chiều dài thân. Đội kỹ thuật TMP Equipment sẽ tư vấn mã phù hợp và phản hồi trong ngày làm việc. Sản phẩm đủ chứng từ.

Liên hệ: 0342 099 990 | Email: sale12@tmpvietnam.com

Nhiệt kế lưỡng kim xoay mọi góc Ashcroft EI Everyangle

Danh mục sản phẩmDanh mục sản phẩm
Liên kết website
Dịch vụ của chúng tôi
Thống kê truy cập
  • Trực tuyến:
    9
  • Hôm nay:
    10421
  • Tuần này:
    32383
  • Tháng trước:
    70829
  • Tất cả:
    3725599
Video ClipVideo Clip
CÔNG TY TNHH TM VÀ DV TĂNG MINH PHÁT

 Địa chỉ: Số 1, Đường 27, Phường Hiệp Bình, TP.HCM

 Ðiện Thoại:  (028) 35121007                Fax: (028) 35121008

 Di động: 0342 099 990

 Email:  sale12@tmpvietnam.com 

 VP tại Đức: Am Boscheler Berg 4a 52134 Herzogenrath

 Website: avantgarde-x.de

CHÍNH SÁCH KHÁCH HÀNG

Giao hàng miễn phí

Bảo hành 12 tháng.

Thanh toán linh động.

Làm việc các ngày trong tuần.

VỊ TRÍ CÔNG TY

© 2017 tmpequipment.com, all right reserved.

Thiết kế website www.webso.vn

Loading...

Back To Top