Mục lục
- 1. Ashcroft EI là gì?
- 2. Đặc điểm nổi bật
- 3. Thông số kỹ thuật
- 4. Ứng dụng phù hợp
- 5. Cách đọc mã đặt hàng
- 6. Cần chuẩn bị gì khi đặt hàng
- 7. Câu hỏi thường gặp
- 8. Các mã/dòng tham khảo khác
1. Ashcroft EI là gì?
Khi cần một nhiệt kế cơ đọc trực tiếp, bền và không phụ thuộc nguồn điện, nhiệt kế lưỡng kim vẫn là lựa chọn phổ biến trong công nghiệp chung và HVAC. Nhiệt kế lưỡng kim Ashcroft EI là dòng nhiệt kế cơ của hãng Ashcroft theo tên hãng EI Bimetal Thermometer, dùng cuộn lưỡng kim đo nhiệt độ và hiển thị bằng kim trên mặt số Maxivision. Bài viết tóm tắt đặc điểm chính, thông số kỹ thuật theo tài liệu hãng, ứng dụng phù hợp và cách đọc mã đặt hàng để chọn đúng cấu hình ngay từ lần đầu.
Ashcroft là thương hiệu Mỹ chuyên về thiết bị đo áp suất và nhiệt độ công nghiệp. Trong danh mục nhiệt kế cơ, dòng EI Bimetal Thermometer là nhiệt kế lưỡng kim có 3 cỡ mặt 2 inch, 3 inch và 5 inch, dùng cho đo nhiệt độ trực tiếp tại vị trí lắp đặt mà không cần bộ chuyển đổi hay nguồn cấp.
Nguyên lý làm việc của EI dựa trên cuộn lưỡng kim: hai kim loại có hệ số giãn nở nhiệt khác nhau cuộn lại với nhau, khi nhiệt độ thay đổi cuộn sẽ xoắn và kéo kim chỉ thị quay trên mặt số. Cuộn lưỡng kim của EI được giảm chấn bằng silicone để hạn chế rung kim trong ứng dụng rung động, với giới hạn giảm chấn tới 400°F theo tài liệu hãng.
Mã đại diện trong bài này là 30EI60R060 0/250°F: mặt 3 inch, kết nối tâm sau, thân dài 6 inch, dải thang kép 0/250°F và -20/120°C. Đây là cấu hình mặt 3 inch phổ biến cho lắp đặt trên đường ống và thiết bị, đọc từ phía sau qua kết nối tâm sau.
Nhiệt kế lưỡng kim Ashcroft EI, mặt thang kép 0/250°F (ảnh chung dòng EI trên trang sản phẩm hãng Ashcroft, không phải ảnh riêng của cấu hình mã đại diện).
2. Đặc điểm nổi bật
- Vỏ kín hơi: vỏ và thân bằng thép không gỉ 304, kết cấu kín hơi giúp ngăn hơi ẩm xâm nhập, hạn chế ăn mòn bên trong và hiện tượng đóng băng cuộn đo.
- Mặt số Maxivision: mặt số chống thị sai, chữ đen trên nền trắng, đọc chính xác hơn khi nhìn từ các góc khác nhau.
- Cuộn giảm chấn silicone: giảm rung kim trong ứng dụng rung động và cải thiện thời gian đáp ứng, giới hạn tới 400°F.
- Độ chính xác ±1% thang đo: đạt ASME B40.200, tương đương B40.3 Grade A.
- Nhiều vị trí kết nối: mặt 2 inch chỉ có kết nối tâm sau, mặt 3 inch và 5 inch có các vị trí Everyangle, Lower và Rear.
- Chỉnh bên ngoài: có tính năng chỉnh bên ngoài và tùy chọn in mặt số theo yêu cầu.
- Bảo hành giới hạn 5 năm: theo công bố của hãng cho dòng EI.
3. Thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Thông số theo tài liệu hãng |
|---|---|
| Model | Ashcroft EI Bimetal Thermometer |
| Nguyên lý đo | Lưỡng kim, cuộn giảm chấn silicone, hiển thị kim trực tiếp |
| Cỡ mặt | 2 inch, 3 inch, 5 inch |
| Độ chính xác | ±1% thang đo, ASME B40.200 (B40.3 Grade A) |
| Dải đo tổng | Từ -80/120°F tới 200/1.000°F, tương đương -60/50°C tới 100/550°C theo bảng dải của hãng |
| Dải mã đại diện | Thang kép 0/250°F và -20/120°C |
| Kết nối quá trình | Thân trơn, thân nhọn, 1/2 NPT, 1/2 NPT Union, 1/2 NPT Adjustable Union |
| Vị trí kết nối | Mặt 2 inch chỉ Rear, mặt 3 inch và 5 inch có Everyangle, Lower và Rear |
| Đường kính thân | 0,250 inch hoặc 0,375 inch, chuẩn 1/4 inch |
| Chiều dài thân | Từ 2,5 inch tới 60 inch, các mã chuẩn 025, 040, 060, 090, 120, 150, 180 và 240 |
| Vật liệu vỏ và thân | 304 SS, kín hơi, tùy chọn 316 SS cho bản Everyangle 5 inch mã YW |
| Mặt số và cửa sổ | Mặt Maxivision, kim đen, cửa sổ kính, acrylic hoặc safety glass |
| Cấp bảo vệ | NEMA 4X và IP66, kín hơi |
| Nhiệt độ môi trường | Từ -40°F tới 200°F, tương đương -40°C tới 93°C |
| Giới hạn quá nhiệt | Tới 250°F thì 100% thang đo, 251 tới 550°F thì 50% thang đo, 551 tới 1.000°F thì tối đa 800°F, dùng liên tục tới 800°F và ngắt quãng tới 1.000°F |
| Bảo hành | Bảo hành giới hạn 5 năm theo công bố của hãng |
Lưu ý: thông số trên lấy từ trang sản phẩm và datasheet EI RevH ngày 03/03/2025 của hãng Ashcroft. Hãng không công bố file bản vẽ riêng cho dòng EI, trang hãng chỉ ghi yêu cầu bản vẽ thêm. Sơ đồ kích thước tham khảo trong bài là bảng kích thước A, B, C, G, H và S theo cỡ mặt và vị trí kết nối trong datasheet, kèm ghi chú của hãng rằng bảng chỉ mang tính tham khảo và cần hỏi hãng để có bản vẽ kích thước cụ thể. Cấu hình cụ thể cần đối chiếu catalog hiện hành trước khi đặt hàng.
Các option thường gặp của dòng EI gồm: CS thang kép, DM đánh dấu mặt số, NH thẻ tag inox, PD cửa sổ acrylic, SG safety glass, YW kết cấu 316 SS, C4 chứng chỉ hiệu chuẩn truy xuất được, S1 không silicone, 3B thân 3/8 inch và 02 ren 1/4 NPT chỉ dùng cho kết nối tâm sau.
4. Ứng dụng phù hợp
EI phù hợp các vị trí cần đọc nhiệt độ trực tiếp, không có sẵn nguồn điện hoặc không cần truyền tín hiệu về trung tâm. Theo hãng, các ứng dụng điển hình gồm:
- Công nghiệp chung và skid thiết bị: đo nhiệt độ đường ống, bồn và thiết bị trên skid, vị trí vận hành viên đọc trực tiếp tại chỗ.
- Giàn khoan ngoài khơi, lọc dầu, hóa chất và hóa dầu: môi trường khắc nghiệt, cần vỏ kín hơi và cấp bảo vệ NEMA 4X và IP66.
- Xử lý nước và nước thải, bột giấy và giấy, phát điện: giám sát nhiệt độ quá trình thông thường.
- HVAC: đo nhiệt độ đường ống cấp và hồi, hệ thống sưởi và làm mát.
- Dược và công nghệ sinh học, thực phẩm và đồ uống: vị trí cần vật liệu inox và mặt số đọc rõ.
Với ứng dụng có áp suất trên 15 psi, hãng khuyến cáo dùng thermowell để bảo vệ nhiệt kế khỏi ăn mòn hoặc hư hại cơ học và để tháo nhiệt kế mà không làm gián đoạn quá trình.
5. Cách đọc mã đặt hàng
Lấy mã đại diện 30EI60R060 0/250°F làm ví dụ. Mã này tách thành 5 phần theo bảng ordering của hãng:
| Phần mã | Ý nghĩa theo tài liệu hãng |
|---|---|
| 30EI | Mặt 3 inch, dòng EI chỉnh bên ngoài. Các mã khác: 20EI là mặt 2 inch chỉ kết nối tâm sau, 50EI là mặt 5 inch |
| 60 | Kết nối 1/2 NPT cố định, với mặt 3 inch và 5 inch, với mặt 2 inch là 1/4 NPT cố định. Các mã khác: 40 là thân trơn không ren, 42 là 1/2 NPT Union chỉ dùng cho Everyangle, 50 là thân nhọn chỉ dùng cho mặt 2 inch, 70 là 1/2 NPT Adjustable Union chỉ dùng cho Everyangle |
| R | Vị trí kết nối Rear, tức tâm sau. Các mã khác: L là Lower, E là Everyangle |
| 060 | Chiều dài thân 6 inch. Các mã chuẩn khác: 025 là 2,5 inch, 040 là 4 inch, 090 là 9 inch, 120 là 12 inch, 150 là 15 inch, 180 là 18 inch, 240 là 24 inch |
| 0/250°F | Dải thang kép 0/250°F và -20/120°C theo bảng dải của hãng |
Như vậy mã ví dụ trên là nhiệt kế EI mặt 3 inch, kết nối tâm sau ren 1/2 NPT cố định, thân dài 6 inch, dải thang kép 0/250°F và -20/120°C.
Lưu ý về mã tham khảo gốc: mã tham khảo gốc là 30EI329-0-250F. Phần 30EI và dải 0/250°F khớp với bảng của hãng, nhưng đoạn 329 không khớp bất kỳ vị trí nào trong bảng ordering EI, vì mã kết nối của hãng chỉ có 40, 42, 50, 60 và 70, vị trí chỉ có R, L và E, chiều dài thân chỉ có 025, 040, 060, 090, 120, 150, 180 và 240. Vì vậy mã gốc không được dùng làm Mã SP, mã đại diện 30EI60R060 0/250°F đã chọn kết nối 60 phổ biến, vị trí R và thân 060 là 6 inch. Tên Everyday Industrial cũng không xuất hiện trong datasheet EI của hãng nên bài dùng tên hãng EI Bimetal Thermometer.
6. Cần chuẩn bị gì khi đặt hàng
Để báo giá nhanh và tránh đặt sai, nên có sẵn các thông tin sau:
- Dải đo: chọn sao cho nhiệt độ làm việc bình thường nằm trong khoảng giữa thang đo, ưu tiên dải thang kép nếu cần đọc cả độ F và độ C.
- Cỡ mặt: 2 inch, 3 inch hay 5 inch, theo khoảng cách quan sát và không gian lắp đặt, mặt 2 inch chỉ có kết nối tâm sau.
- Vị trí kết nối: Rear, Lower hay Everyangle, kèm loại ren và chiều dài thân phù hợp độ sâu lắp đặt.
- Vật liệu và cửa sổ: 304 SS chuẩn hay 316 SS cho bản Everyangle 5 inch, cửa sổ kính, acrylic hay safety glass.
- Điều kiện vận hành: nhiệt độ môi trường, rung động, áp suất quá trình và nhu cầu dùng thermowell bảo vệ.
Nếu cần, hãy gửi ảnh vị trí lắp đặt và điều kiện vận hành, đội kỹ thuật sẽ đề xuất mã phù hợp.
7. Câu hỏi thường gặp
Ashcroft EI là nhiệt kế loại nào?
EI là nhiệt kế lưỡng kim cơ học của hãng Ashcroft, dùng cuộn lưỡng kim và kim chỉ thị trực tiếp, không cần nguồn điện, chính xác ±1% thang đo theo ASME B40.200.
Mã 30EI60R060 0/250°F nghĩa là gì?
Theo mã đại diện trong bài, đây là nhiệt kế EI mặt 3 inch, kết nối tâm sau ren 1/2 NPT cố định, thân dài 6 inch, dải thang kép 0/250°F và -20/120°C.
Vì sao mã gốc 30EI329-0-250F không được dùng?
Đoạn 329 trong mã gốc không khớp bất kỳ vị trí nào trong bảng ordering EI của hãng, nên mã gốc không được dùng làm Mã SP và đã thay bằng mã đại diện theo đúng bảng hãng.
Cần cung cấp thông tin gì để báo giá nhiệt kế Ashcroft EI?
Dải đo, cỡ mặt, vị trí kết nối và loại ren, chiều dài thân, vật liệu và cửa sổ, cùng điều kiện vận hành như nhiệt độ, rung động và áp suất quá trình.
8. Các mã/dòng tham khảo khác
- EI Everyangle — bản xoay mọi góc của cùng dòng EI, mặt 3 inch và 5 inch.
- EI Rear — bản kết nối tâm sau của cùng dòng EI, tương đương gần nhất cho mô tả bimetal tâm sau.
- CI Bimetal Thermometer — dòng lưỡng kim chống can thiệp của hãng, vị trí Lower hoặc Rear, tham khảo khi cần bản tamper-resistant.
- Duratemp C-600B — nhiệt kế khí gắn trực tiếp của hãng cho dải nhiệt độ rộng và môi trường rung động mạnh.
- Threaded Thermowell — ống bảo vệ ren dùng kèm nhiệt kế trên ứng dụng có áp suất, ăn mòn hoặc dòng chảy tốc độ cao.
Trang sản phẩm chính thức của hãng: Ashcroft EI Bimetal Thermometer. Tài liệu hãng: Datasheet EI Bimetal Thermometer RevH.
Các sản phẩm Ashcroft liên quan
- Đồng hồ áp suất Ashcroft 1379 Duragauge
- Bộ chuẩn áp suất deadweight Ashcroft 1305D
- Bộ chuyển đổi áp suất Ashcroft A2
- Bộ hiệu chuẩn cầm tay Ashcroft ATE-2
- Bơm tay áp suất-chân không Ashcroft DPPV-KIT
- Bơm tay khí nén Ashcroft DCAP-KIT
- Bơm tay thủy lực Ashcroft QTHP-KIT
- Cảm biến áp suất Ashcroft E2 (E2G / E2F / E2S)
- Cảm biến áp suất Ashcroft G2
- Cảm biến áp suất Ashcroft KM15
- Cảm biến áp suất Ashcroft T2
- Cảm biến nhiệt độ RTD Ashcroft S50
- Công tắc áp suất Ashcroft 400 Series (B4)
- Công tắc áp suất Ashcroft B-Series (B4 / B7)
- Công tắc áp suất Ashcroft LP-Series
- Công tắc chênh áp Ashcroft D-Series
- Công tắc nhiệt độ chống cháy nổ Ashcroft T7
- Đồng hồ lạnh Ashcroft 1007P
- Đồng hồ áp suất Ashcroft 1008
- Đồng hồ áp suất Ashcroft 1009
- Đồng hồ chân không Ashcroft 8008A
- Đồng hồ chênh áp Ashcroft 1131 (kèm phân biệt 1125)
- Đồng hồ chuẩn Ashcroft 1082 Test Gauge
- Màng cách ly ren Ashcroft 100-101 (100/200 Series)
- Màng cách ly ren Ashcroft 300-301 và 400-401
- Nhiệt kế lưỡng kim xoay mọi góc Ashcroft EI Everyangle
- Nhiệt kế lưỡng kim tâm sau Ashcroft EI Rear
- Nhiệt kế gas Ashcroft S5500 (Gas Actuated Thermometer)
- Nhiệt kế khí Ashcroft Duratemp C-600B
- Ống bảo vệ nhiệt kế ren Ashcroft Threaded Thermowell
- Ống siphon pigtail Ashcroft 1100
- Van giới hạn áp suất Ashcroft PL02 (bảo vệ quá áp)
- Van giảm chấn Ashcroft 1106
- Van kim Ashcroft 7001L / 7004L
Cần báo giá nhiệt kế lưỡng kim Ashcroft EI?
Gửi dải đo, cỡ mặt, vị trí kết nối và chiều dài thân. Đội kỹ thuật TMP Equipment sẽ tư vấn mã phù hợp và phản hồi trong ngày làm việc. Sản phẩm đủ chứng từ.
Liên hệ: 0342 099 990 | Email: sale12@tmpvietnam.com
Nhiệt kế lưỡng kim Ashcroft EI
- AT2E
- Ametek
- Aira
- Bircher
- Bihl Wiedemann
- Barksdale
- Brooks Instrument
- Burkert
- Beckhoff
- BAUMULLER
- Bussmann
- Badger Meter
- Baumer
- BCS
- CEBA
- CS Instrument
- DWYER
- Euroswitch
- EBM Papst
- Elau Schneider
- Endress + Hauser
- ELETTROTEK KABEL
- Elco Holding
- Fotoelektrik Pauly
- Fireye
- Fairchild
- Fox Thermal
- Festo
- GINICE
- IPF ELECTRONIC
- IBA
- Indra
- Keller
- KIEPE ELEKTRIK
- Koganei
- KITZ
- Knick
- Land Ametek
- MARK-10
- Matsushima
- Matsui
- Masibus
- Mehrer
- Masoneilan
- Minimax
- Nireco
- Noshok.
- Novotechnik
- Nokeval
- Norgren
- Ohkura
- Pora
- PCI Instrument
- Red Lion
- Rotork
- Soldo
- KATEEL
- Comate Flow Meter
- Teclock
- Telco Sensor
- TDK Lambda
- Vibro-meter
- Wise control
- Weidmuller
- Young tech
- ZAMASENSOR
- Autrol
- Wago
- FineTek
- Riels
- Auma
- Gastron
- Dittmer
- JD Control
- Staubli
- Yamato
- Tempsen
- Schubert Salzer
- Wonil
- Phisher
- Precision Digital
- Moog
- Tek Trol
- Kometer
- Tema Vasconi
- Ceia
- Bronkhorst
- Krohne
- Comet
- Sitec
- ID Insert Deal
- Schneider Electric
- Proface
- Beijing Goda
- PFEIFFER Vacuum
- Okazaki
- DMN WestingHouse
- Kracht
- Sensy
- Hirose Valve
- REIVAX
- Endress Hauser
- CEMB
- Labom
- Spohn + Burkhardt
- Graphite India
- Ashcroft
- Schenck Process / Qlar
- Guenther
- Kawaso
- EPI
- Intorq
- Adler
- Lapar
- Santerno
- Block
- Rechner Sensor
- Brugger
- IDM Instrument
- Thwing Albert
- Medenus
- END-Armaturen
- KELK
-
Trực tuyến:9
-
Hôm nay:10422
-
Tuần này:32384
-
Tháng trước:70830
-
Tất cả:3725600
Email: