Công tắc nhiệt độ chống cháy nổ Ashcroft T7
Mục lục
- 1. Ashcroft T7 là gì?
- 2. Đặc điểm nổi bật
- 3. Thông số kỹ thuật
- 4. Ứng dụng phù hợp
- 5. Cách đọc mã đặt hàng
- 6. Cần chuẩn bị gì khi đặt hàng
- 7. Câu hỏi thường gặp
- 8. Các mã/dòng tham khảo khác
1. Ashcroft T7 là gì?
Trong khu vực có nguy cơ cháy nổ, một công tắc nhiệt độ không chỉ cần đóng ngắt đúng ngưỡng mà còn phải có vỏ đủ khả năng chứa tia lửa và chịu áp suất nổ nội bộ. Công tắc nhiệt độ chống cháy nổ Ashcroft T7 là công tắc nhiệt độ cơ học vỏ NEMA 7 và 9 của hãng Ashcroft, dùng phần tử snap-acting để điều khiển, ngắt an toàn và báo động theo nhiệt độ. Bài viết tóm tắt đặc điểm chính, thông số kỹ thuật theo tài liệu hãng, ứng dụng phù hợp và cách đọc mã đặt hàng để chọn đúng cấu hình ngay từ lần đầu.
Ashcroft là thương hiệu Mỹ chuyên về thiết bị đo áp suất và nhiệt độ công nghiệp. Dòng T7 NEMA 7 và 9 Temperature Switch là bản vỏ chống cháy nổ của họ công tắc nhiệt độ T4 và T7, trong đó T4 là bản vỏ kín nước NEMA 4X và T7 là bản vỏ chống cháy nổ NEMA 7 và 9.
T7 dùng hệ nhiệt direct mount hoặc remote mount: bản gắn trực tiếp có thân đo cắm thẳng vào quá trình, bản gắn xa có bulb và capillary dẫn nhiệt về vỏ công tắc đặt ở vị trí an toàn và thuận tiện. Phần tử đóng cắt là micro switch snap-acting SPDT hoặc 2 SPDT tác động như DPDT, điểm đặt điều chỉnh được từ 0 tới 100% dải đo, deadband cố định hoặc điều chỉnh giới hạn.
Mã đại diện trong bài này là T7 20 T05 030 XNH 0/200F: vỏ chống cháy nổ T7, phần tử SPDT narrow deadband, hệ remote capillary dài 5 ft, bulb dài 3 inch, kèm tag inox, dải 0/200°F theo yêu cầu gốc.
Công tắc nhiệt độ Ashcroft T7 dạng remote gồm bulb, capillary và vỏ chống cháy nổ (ảnh chung dòng T7 trên trang sản phẩm hãng Ashcroft, không phải ảnh riêng của cấu hình mã đại diện).
2. Đặc điểm nổi bật
- Vỏ chống cháy nổ NEMA 7 và 9: vỏ nhôm phủ epoxy, đạt IP66, dùng cho Class I Division 1 Groups B, C và D và Class II Division 1 Groups E, F và G.
- Chứng nhận chống nổ quốc tế: UL, CSA, ATEX và IECEx, dạng Ex d IIC T6 Gb và Ex tb IIIC T85°C Db, kèm CE, UKCA và khả năng SIL 3.
- Phần tử snap-acting chính xác: SPDT hoặc 2 SPDT tác động như DPDT, điểm đặt đơn chỉnh tại nhà máy hoặc tại hiện trường.
- Hai kiểu hệ nhiệt: gắn trực tiếp thân dài từ 2,75 inch tới 24 inch, gắn xa capillary dài từ 5 ft tới 25 ft theo bước 5 ft.
- Vật liệu tiếp xúc inox: bản gắn trực tiếp dùng 316 SS, bản gắn xa dùng bulb và capillary 316 SS với giáp xoắn 302 SS.
- Nhiều lựa chọn phần tử: narrow deadband, general purpose, hermetically sealed, tiếp điểm vàng, manual reset, high temp và deadband thay đổi được.
3. Thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Thông số theo tài liệu hãng |
|---|---|
| Model | Ashcroft T7 NEMA 7 và 9 Temperature Switch, họ T4 và T7 |
| Loại công tắc | Công tắc nhiệt độ cơ học, phần tử snap-acting SPDT hoặc 2 SPDT tác động như DPDT |
| Độ chính xác và lặp lại điểm đặt | ±1% thang đo, cộng thêm trôi ±1% dải đo cho mỗi 50°F lệch khỏi điểm cài đặt tại 70°F |
| Điểm đặt và deadband | Điểm đặt đơn, chỉnh từ 0 tới 100% dải đo, deadband cố định hoặc điều chỉnh giới hạn |
| Dải đo chuẩn theo DS | -40/60°F, 0/100°F, 75/205°F, 150/260°F, 235/375°F, 350/525°F và 500/750°F, dải mã đại diện 0/200°F xem lưu ý ở mục đọc mã |
| Vỏ | T7 là vỏ chống cháy nổ NEMA 3, 4, 7 và 9, IP66, nhôm phủ epoxy, tùy chọn vỏ 316 SS mã YW. T4 là vỏ kín nước NEMA 3, 4, 4X và 13, IP66 |
| Chứng nhận T7 | UL, CSA, ATEX và IECEx, CE và UKCA, Class I Division 1 Groups B, C và D, Class II Division 1 Groups E, F và G, Ex d IIC T6 Gb, Ex tb IIIC T85°C Db, nhiệt độ môi trường bản chống nổ từ -20°C tới 60°C, SIL 3 Capable |
| Kết nối quá trình | Gắn trực tiếp 1/2 NPT Male, gắn xa qua bushing 1/2 NPT Male tùy chọn XBX |
| Đầu nối điện | 3/4 NPT Female chuẩn, tùy chọn 1/2 NPT Female hoặc M20 x 1,5 |
| Hệ nhiệt gắn trực tiếp | Thân dài từ 2,75 inch tới 24 inch, vật liệu tiếp xúc 316 SS |
| Hệ nhiệt gắn xa | Capillary dài từ 5 ft tới 25 ft theo bước 5 ft, bulb 316 SS, capillary 316 SS, giáp xoắn 302 SS, mã đại diện dùng capillary 5 ft và bulb 3 inch |
| Phần tử mã đại diện | 20 là SPDT narrow deadband AC 15A 125 và 250 Vac |
Lưu ý: thông số trên lấy từ trang sản phẩm và datasheet T4 và T7 RevI ngày 18/10/2023 của hãng Ashcroft. Hãng không công bố file bản vẽ rời cho dòng T7, trang hãng chỉ liệt kê datasheet và hướng dẫn sử dụng. Sơ đồ kích thước tham khảo trong bài là sơ đồ kích thước vỏ T4 và T7 gắn trực tiếp và gắn xa trong datasheet, kèm ghi chú của hãng rằng sơ đồ chỉ mang tính tham khảo và cần hỏi hãng để có bản vẽ kích thước cụ thể. Cấu hình cụ thể cần đối chiếu catalog hiện hành trước khi đặt hàng.
Các option thường gặp của dòng T4 và T7 gồm: BX bushing 1/2 NPT Male chỉ dùng cho gắn xa, CH nắp có xích, FP chống nấm mốc, FS điểm đặt chỉnh tại nhà máy, JK đầu nối ống dẫn bên trái, JL đầu giảm 3/4 xuống 1/2 NPT, JM đầu nối ống dẫn M20 x 1,5, NH tag inox, NN tag giấy, TM giá lắp ống 2 inch, YW vỏ 316 SS, C4 chứng chỉ hiệu chuẩn truy xuất được và K3 khối đấu nối.
4. Ứng dụng phù hợp
T7 phù hợp các vị trí cần đóng ngắt theo nhiệt độ trong khu vực nguy hiểm, nơi vỏ kín nước thông thường không đủ. Theo hãng, các ứng dụng điển hình gồm:
- Giàn khoan ngoài khơi, hóa chất và hóa dầu: khu vực có khí và bụi cháy nổ, cần vỏ NEMA 7 và 9.
- Nhà máy điện, nhà máy thép, bột giấy và giấy: bảo vệ quá nhiệt cho thiết bị và quá trình.
- Xử lý nước và nước thải: điều khiển và báo động nhiệt độ hệ thống.
- Bơm, máy nén, turbine, nồi hơi và hệ thống thủy lực và bôi trơn: ngắt an toàn khi nhiệt độ vượt ngưỡng.
- HVAC và hàng hải: điều khiển nhiệt độ trong môi trường khắc nghiệt.
Bản gắn xa phù hợp khi vị trí đo nóng, rung hoặc khó tiếp cận còn vỏ công tắc cần đặt ở vị trí an toàn và thuận tiện vận hành. Bản gắn trực tiếp phù hợp khi vị trí đo và vị trí đặt vỏ trùng nhau và có đủ không gian lắp thân đo.
5. Cách đọc mã đặt hàng
Lấy mã đại diện T7 20 T05 030 XNH 0/200F làm ví dụ, theo ví dụ ordering của hãng dạng T4 20 T05 027 XNH 75/205F, đổi vỏ thành T7 và bulb thành bản gắn xa. Mã này tách thành 6 phần:
| Phần mã | Ý nghĩa theo tài liệu hãng |
|---|---|
| T7 | Vỏ chống cháy nổ NEMA 3, 4, 7 và 9, IP66. Mã khác: T4 là vỏ kín nước NEMA 3, 4, 4X và 13, IP66 |
| 20 | Phần tử 1 SPDT narrow deadband AC 15A 125 và 250 Vac. Các mã khác: 24 là general purpose, 27 là high temp 300°F, 28 và 29 là manual reset, 61 tới 71 là các phần tử kép 2 SPDT |
| T05 | Hệ nhiệt gắn xa capillary dài 5 ft. Các mã khác: T10 là 10 ft, T15 là 15 ft, T20 là 20 ft, T25 là 25 ft, TS là gắn trực tiếp thân cứng |
| 030 | Chiều dài bulb gắn xa 3 inch, chiều dài U thermowell tương ứng 2,5 inch. Bản gắn trực tiếp dùng các mã 027 là 2,75 inch, 040 là 4 inch, 060 là 6 inch, 090 là 9 inch, 120 là 12 inch |
| XNH | Option NH là tag inox, ghi dạng XNH khi có option theo ví dụ ordering của hãng |
| 0/200F | Dải 0 tới 200°F theo yêu cầu gốc, xem lưu ý về bảng dải chuẩn bên dưới |
Như vậy mã ví dụ trên là công tắc nhiệt độ T7 chống cháy nổ, phần tử SPDT narrow deadband, hệ gắn xa capillary 5 ft với bulb 3 inch, kèm tag inox, dải 0/200°F.
Lưu ý về mã tham khảo gốc và dải đo: mã tham khảo gốc là TC420S-0-200F. Hãng không có trang nào tên TC hay TD, hai họ công tắc nhiệt độ hiện hành liên quan là T4 NEMA 4X và T7 NEMA 7 và 9 cùng PT-Series gồm PTA, PTD và PTS. Mã gốc không khớp định dạng ordering hiện hành của hãng, dạng ví dụ hiện hành là PTSN7YY10A7030 hoặc T724T, nên mã gốc không được dùng làm Mã SP. Bài đăng dưới tên đúng T7 NEMA 7 và 9 Explosion Proof đúng mô tả công tắc nhiệt độ cơ học chống cháy nổ, PT-Series chỉ nhắc làm phương án thay thế. Về dải đo, phần 0-200F trong mã gốc có thể hiểu là dải 0 tới 200°F, nhưng bảng dải chuẩn trong datasheet T4 và T7 RevI không liệt kê dải này, các dải chuẩn gần nhất là 0/100°F và 75/205°F, vì vậy dải 0/200°F trong mã đại diện cần xác nhận với hãng trước khi đặt hàng thực tế, và khi cần dải chuẩn có sẵn thì chọn 0/100°F hoặc 75/205°F tùy điểm đặt yêu cầu.
6. Cần chuẩn bị gì khi đặt hàng
Để báo giá nhanh và tránh đặt sai, nên có sẵn các thông tin sau:
- Loại vỏ: T7 chống cháy nổ hay T4 kín nước, kèm chứng nhận khu vực yêu cầu như UL, CSA, ATEX hay IECEx.
- Điểm đặt và dải đo: ngưỡng đóng ngắt yêu cầu, dải chuẩn đã công bố hoặc dải đặc biệt cần xác nhận với hãng.
- Phần tử đóng cắt: SPDT hay 2 SPDT, narrow deadband, general purpose, hermetically sealed, tiếp điểm vàng hay manual reset.
- Kiểu hệ nhiệt: gắn trực tiếp với chiều dài thân, hay gắn xa với chiều dài capillary và bulb, kèm bushing XBX và thermowell nếu cần.
- Đầu nối điện và option: 3/4 NPT Female chuẩn hay 1/2 NPT Female hoặc M20 x 1,5, kèm tag, giá lắp ống và chứng chỉ hiệu chuẩn.
Nếu cần, hãy gửi ảnh vị trí lắp đặt và phân loại khu vực, đội kỹ thuật sẽ đề xuất mã phù hợp.
7. Câu hỏi thường gặp
Ashcroft T7 khác gì T4?
T7 là bản vỏ chống cháy nổ NEMA 7 và 9, IP66, dùng cho khu vực nguy hiểm Class I Division 1 và Class II Division 1, trong khi T4 là bản vỏ kín nước NEMA 4X, IP66, dùng cho khu vực thường.
Mã T7 20 T05 030 XNH 0/200F nghĩa là gì?
Theo mã đại diện trong bài, đây là công tắc nhiệt độ T7 chống cháy nổ, phần tử SPDT narrow deadband, hệ gắn xa capillary 5 ft với bulb 3 inch, kèm tag inox, dải 0/200°F.
Vì sao mã gốc TC420S-0-200F không được dùng?
Hãng không có trang nào tên TC hay TD và mã gốc không khớp định dạng ordering hiện hành của hãng, nên mã gốc không được dùng làm Mã SP và đã thay bằng tên đúng T7 theo catalog hiện hành.
Cần cung cấp thông tin gì để báo giá công tắc nhiệt độ Ashcroft T7?
Loại vỏ và chứng nhận khu vực, điểm đặt và dải đo, phần tử đóng cắt, kiểu hệ nhiệt gắn trực tiếp hay gắn xa, đầu nối điện và các option kèm theo.
8. Các mã/dòng tham khảo khác
- PT-Series Temperature Switch — họ công tắc nhiệt độ khác của hãng, gồm PTA, PTD và PTS, phương án thay thế cho T7.
- T4 Temperature Switch — bản vỏ kín nước NEMA 4X của cùng họ T4 và T7, dùng cho khu vực thường, không phải bài riêng trong loạt này.
- S50 Industrial RTD — cảm biến RTD Pt100 của hãng khi cần đo nhiệt độ liên tục thay vì đóng ngắt theo ngưỡng.
- Threaded Thermowell — ống bảo vệ ren dùng kèm bản gắn trực tiếp hoặc bulb gắn xa khi cần bảo vệ và tháo lắp không dừng quá trình.
- EI Bimetal Thermometer — nhiệt kế lưỡng kim của hãng cho đo trực tiếp tại chỗ.
Trang sản phẩm chính thức của hãng: Ashcroft T7 NEMA 7 và 9 Temperature Switch. Tài liệu hãng: Datasheet T4 và T7 RevI.
Các sản phẩm Ashcroft liên quan
- Đồng hồ áp suất Ashcroft 1379 Duragauge
- Bộ chuẩn áp suất deadweight Ashcroft 1305D
- Bộ chuyển đổi áp suất Ashcroft A2
- Bộ hiệu chuẩn cầm tay Ashcroft ATE-2
- Bơm tay áp suất-chân không Ashcroft DPPV-KIT
- Bơm tay khí nén Ashcroft DCAP-KIT
- Bơm tay thủy lực Ashcroft QTHP-KIT
- Cảm biến áp suất Ashcroft E2 (E2G / E2F / E2S)
- Cảm biến áp suất Ashcroft G2
- Cảm biến áp suất Ashcroft KM15
- Cảm biến áp suất Ashcroft T2
- Cảm biến nhiệt độ RTD Ashcroft S50
- Công tắc áp suất Ashcroft 400 Series (B4)
- Công tắc áp suất Ashcroft B-Series (B4 / B7)
- Công tắc áp suất Ashcroft LP-Series
- Công tắc chênh áp Ashcroft D-Series
- Đồng hồ lạnh Ashcroft 1007P
- Đồng hồ áp suất Ashcroft 1008
- Đồng hồ áp suất Ashcroft 1009
- Đồng hồ chân không Ashcroft 8008A
- Đồng hồ chênh áp Ashcroft 1131 (kèm phân biệt 1125)
- Đồng hồ chuẩn Ashcroft 1082 Test Gauge
- Màng cách ly ren Ashcroft 100-101 (100/200 Series)
- Màng cách ly ren Ashcroft 300-301 và 400-401
- Nhiệt kế lưỡng kim xoay mọi góc Ashcroft EI Everyangle
- Nhiệt kế lưỡng kim tâm sau Ashcroft EI Rear
- Nhiệt kế gas Ashcroft S5500 (Gas Actuated Thermometer)
- Nhiệt kế khí Ashcroft Duratemp C-600B
- Nhiệt kế lưỡng kim Ashcroft EI
- Ống bảo vệ nhiệt kế ren Ashcroft Threaded Thermowell
- Ống siphon pigtail Ashcroft 1100
- Van giới hạn áp suất Ashcroft PL02 (bảo vệ quá áp)
- Van giảm chấn Ashcroft 1106
- Van kim Ashcroft 7001L / 7004L
Cần báo giá công tắc nhiệt độ chống cháy nổ Ashcroft T7?
Gửi loại vỏ, điểm đặt, phần tử đóng cắt và kiểu hệ nhiệt. Đội kỹ thuật TMP Equipment sẽ tư vấn mã phù hợp và phản hồi trong ngày làm việc. Sản phẩm đủ chứng từ.
Liên hệ: 0342 099 990 | Email: sale12@tmpvietnam.com
Công tắc nhiệt độ chống cháy nổ Ashcroft T7
- AT2E
- Ametek
- Aira
- Bircher
- Bihl Wiedemann
- Barksdale
- Brooks Instrument
- Burkert
- Beckhoff
- BAUMULLER
- Bussmann
- Badger Meter
- Baumer
- BCS
- CEBA
- CS Instrument
- DWYER
- Euroswitch
- EBM Papst
- Elau Schneider
- Endress + Hauser
- ELETTROTEK KABEL
- Elco Holding
- Fotoelektrik Pauly
- Fireye
- Fairchild
- Fox Thermal
- Festo
- GINICE
- IPF ELECTRONIC
- IBA
- Indra
- Keller
- KIEPE ELEKTRIK
- Koganei
- KITZ
- Knick
- Land Ametek
- MARK-10
- Matsushima
- Matsui
- Masibus
- Mehrer
- Masoneilan
- Minimax
- Nireco
- Noshok.
- Novotechnik
- Nokeval
- Norgren
- Ohkura
- Pora
- PCI Instrument
- Red Lion
- Rotork
- Soldo
- KATEEL
- Comate Flow Meter
- Teclock
- Telco Sensor
- TDK Lambda
- Vibro-meter
- Wise control
- Weidmuller
- Young tech
- ZAMASENSOR
- Autrol
- Wago
- FineTek
- Riels
- Auma
- Gastron
- Dittmer
- JD Control
- Staubli
- Yamato
- Tempsen
- Schubert Salzer
- Wonil
- Phisher
- Precision Digital
- Moog
- Tek Trol
- Kometer
- Tema Vasconi
- Ceia
- Bronkhorst
- Krohne
- Comet
- Sitec
- ID Insert Deal
- Schneider Electric
- Proface
- Beijing Goda
- PFEIFFER Vacuum
- Okazaki
- DMN WestingHouse
- Kracht
- Sensy
- Hirose Valve
- REIVAX
- Endress Hauser
- CEMB
- Labom
- Spohn + Burkhardt
- Graphite India
- Ashcroft
- Schenck Process / Qlar
- Guenther
- Kawaso
- EPI
- Intorq
- Adler
- Lapar
- Santerno
- Block
- Rechner Sensor
- Brugger
- IDM Instrument
- Thwing Albert
- Medenus
- END-Armaturen
- KELK
-
Trực tuyến:9
-
Hôm nay:10422
-
Tuần này:32384
-
Tháng trước:70830
-
Tất cả:3725600
Email: