Mục lục
- 1. Ashcroft KM15 là gì?
- 2. Đặc điểm nổi bật
- 3. Thông số kỹ thuật
- 4. Ứng dụng phù hợp
- 5. Cách đọc mã đặt hàng
- 6. Cần chuẩn bị gì khi đặt hàng
- 7. Câu hỏi thường gặp
- 8. Các mã/dòng tham khảo khác
1. Ashcroft KM15 là gì?
Trong các ứng dụng OEM cần cảm biến nhỏ gọn, hàn kín và phản hồi nhanh, cảm biến áp suất Ashcroft KM15 là dòng chuyên cho nhà sản xuất thiết bị gốc. Bài viết tóm tắt đặc điểm chính, thông số kỹ thuật theo tài liệu hãng, ứng dụng phù hợp và cách đọc mã đặt hàng, đồng thời làm rõ một giới hạn quan trọng của dòng này về ngõ ra.
Ashcroft là thương hiệu Mỹ chuyên về thiết bị đo áp suất và nhiệt độ công nghiệp. Trong danh mục cảm biến OEM, dòng KM15 là cảm biến áp suất hàn kín toàn bộ, dùng kết nối 304 SS và màng 17-4PH SS, hướng đến các nhà sản xuất cần cảm biến gắn trực tiếp vào thiết bị của mình.
Điểm cần nắm rõ ngay từ đầu là KM15 chỉ có ngõ ra điện áp. Theo bảng mã đặt hàng trong datasheet hãng, KM15 chỉ có mã RM là ratiometric 0,5-4,5 Vdc và mã 15 là 1-5 Vdc. KM15 không có ngõ ra 4-20 mA, vì vậy nếu hệ thống bắt buộc dùng 4-20 mA thì KM15 không đáp ứng và phải chọn dòng khác của hãng.
Cảm biến Ashcroft KM15 với đầu nối áp suất và cáp (ảnh chính trên chính trang sản phẩm KM15 của hãng Ashcroft, ảnh chung dòng, không phải ảnh của đúng cấu hình mã đại diện).
2. Đặc điểm nổi bật
- Cấu trúc hàn kín toàn bộ: cảm biến và kết nối áp suất đều hàn kín, tăng độ bền trong môi trường rung động của thiết bị di động và máy công trình.
- Phản hồi rất nhanh: thời gian đáp ứng dưới 1 mili giây, phù hợp vòng điều khiển cần phản hồi tức thời.
- Ảnh hưởng vị trí rất nhỏ: sai số do vị trí lắp dưới ±0,01% thang đo toàn phần.
- Nhỏ gọn và nhẹ: trọng lượng khoảng 2 oz với dạng đầu nối và khoảng 3,88 oz với dạng cáp.
- Chịu sốc và rung tốt: rung ngẫu nhiên tới 1 kHz ở mức 20 g, sốc 50 g trong 11 mili giây, thử rơi 1 m trên bê tông không ảnh hưởng.
- Hệ số nhiệt thấp: hệ số nhiệt zero và span là ±0,0055% mỗi độ F, tương đương ±0,01% mỗi độ C.
3. Thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Thông số theo tài liệu hãng |
|---|---|
| Model | Ashcroft KM15 OEM Pressure Transducer |
| Dải đo | Chân không tới 7.500 psi; dải gauge nhỏ nhất trong bảng dải hãng là 15 psi; dải 100 psi có trong bảng dải hãng |
| Độ chính xác | Mã 5 là 0,50% thang đo với dải từ 100 psi trở lên; mã 7 là 1,0% thang đo với dải từ 75 psi trở xuống; trang hãng ghi ±0,50% hoặc ±1,0% thang đo |
| Ngõ ra | Chỉ có RM là ratiometric 0,5-4,5 Vdc và 15 là 1-5 Vdc; không có ngõ ra 4-20 mA |
| Vật liệu tiếp xúc | Kết nối 304 SS, màng 17-4PH SS, hàn kín toàn bộ |
| Thời gian đáp ứng | Dưới 1 mili giây |
| Ảnh hưởng vị trí | Dưới ±0,01% thang đo toàn phần |
| Trọng lượng | Khoảng 2 oz dạng đầu nối, khoảng 3,88 oz dạng cáp |
| Sốc và rung | Rung ngẫu nhiên tới 1 kHz ở mức 20 g, sốc 50 g trong 11 mili giây, thử rơi 1 m trên bê tông không ảnh hưởng |
| Hệ số nhiệt | Zero và span ±0,0055% mỗi độ F, tương đương ±0,01% mỗi độ C |
| Cấp bảo vệ vỏ | Chưa công bố trong tài liệu đã đọc, cần xác nhận với hãng trước khi chọn cho vị trí ngoài trời hoặc ngâm nước |
Lưu ý: thông số trên lấy từ trang sản phẩm và datasheet KM15 của hãng. Hãng không công bố file bản vẽ riêng cho KM15, vì vậy bài viết dùng bảng kích thước trong datasheet thay thế và ghi rõ điểm này. Tài liệu hãng: Datasheet KM15 Pressure Transducers.
4. Ứng dụng phù hợp
KM15 là dòng OEM, phù hợp các nhà sản xuất tích hợp cảm biến vào thiết bị của mình thay vì mua cảm biến rời cho từng vị trí đo đơn lẻ. Các nhóm ứng dụng điển hình gồm:
- Thiết bị off-road và máy xây dựng: đo áp suất thủy lực trên máy công trình chịu rung động mạnh.
- Điều khiển máy nén và bơm: giám sát áp suất trong cụm máy nén và hệ bơm.
- Cảm biến thủy lực: đo áp suất đường dầu thủy lực trong thiết bị di động.
- Đua xe hiệu năng và bộ chẩn đoán: đo áp suất nhanh, nhẹ và phản hồi dưới 1 mili giây.
- Giám sát động cơ: đo áp suất dầu và khí trong cụm động cơ.
Với hệ thống chỉ nhận tín hiệu 4-20 mA, hoặc dải đo dưới 15 psi, KM15 không phải lựa chọn phù hợp và cần chọn dòng khác ngay từ đầu để tránh đặt sai.
5. Cách đọc mã đặt hàng
Lấy mã đại diện KM15 5 M02 RM G2 100# làm ví dụ. Mã này tách thành 6 phần:
| Phần mã | Ý nghĩa theo tài liệu hãng |
|---|---|
| KM15 | Dòng cảm biến OEM KM15 |
| 5 | Cấp chính xác 0,50% thang đo, áp dụng với dải từ 100 psi trở lên |
| M02 | Kết nối quá trình 1/4 NPT Male |
| RM | Ngõ ra ratiometric 0,5-4,5 Vdc. Ngõ ra điện áp còn lại của dòng là 15, tương ứng 1-5 Vdc |
| G2 | Đoạn mã đầu nối điện theo ví dụ datasheet KM15 |
| 100# | Dải đo 100 psi |
Như vậy mã ví dụ trên là cảm biến KM15, chính xác 0,50%, ren 1/4 NPT Male, ngõ ra ratiometric 0,5-4,5 Vdc, dải 100 psi. Đây là mã đại diện để hiểu cấu trúc; khi đặt hàng cần đối chiếu datasheet hiện hành của hãng, vì mã option và hậu tố có thể thay đổi theo từng thời kỳ.
Ghi chú về mã tham khảo gốc: mã gốc KM15-010-P-4-20mA-1/4NPT sai nghiêm trọng ở ba điểm. Thứ nhất, KM15 không có dải 10 psi, dải nhỏ nhất trong bảng dải hãng là 15 psi. Thứ hai, KM15 không có ngõ ra 4-20 mA, chỉ có ratiometric 0,5-4,5 Vdc và 1-5 Vdc. Thứ ba, cách viết 1/4NPT dạng tự do không phải mã hãng, mã nối đúng là M02, tương ứng 1/4 NPT Male. Nếu bắt buộc dùng 4-20 mA thì KM15 không đáp ứng, phải chọn dòng khác của hãng.
Bài viết này chỉ viết về KM15. Mã KM30 trong cùng hàng gốc đã bỏ, không có trang, datasheet, ảnh hay thông số riêng từ hãng, vì vậy bài viết không dùng ảnh hay thông số KM15 gán cho KM30 và không viết bài KM30.
6. Cần chuẩn bị gì khi đặt hàng
Để báo giá nhanh và tránh đặt sai, nên có sẵn các thông tin sau:
- Dải đo: từ 15 psi trở lên, chọn sao cho áp suất làm việc bình thường nằm trong khoảng giữa thang đo.
- Ngõ ra: ratiometric 0,5-4,5 Vdc hay 1-5 Vdc, và bộ điều khiển có nhận đúng dạng điện áp này hay không.
- Kết nối quá trình: 1/4 NPT Male hay cỡ ren khác theo bảng mã hãng.
- Dạng đầu nối: dạng đầu nối hay dạng cáp, cùng chiều dài cáp nếu dùng dạng cáp.
- Điều kiện vận hành: rung động, sốc, nhiệt độ và môi trường lắp đặt trên thiết bị gốc.
Nếu cần, hãy gửi ảnh vị trí lắp đặt và điều kiện vận hành (nhiệt độ, rung động, lưu chất), đội kỹ thuật sẽ đề xuất mã phù hợp.
7. Câu hỏi thường gặp
Ashcroft KM15 có ngõ ra 4-20 mA không?
Không. KM15 chỉ có ngõ ra điện áp là ratiometric 0,5-4,5 Vdc và 1-5 Vdc. Nếu bắt buộc dùng 4-20 mA thì KM15 không đáp ứng, phải chọn dòng khác của hãng.
Mã KM15 5 M02 RM G2 100# nghĩa là gì?
Theo ví dụ mã đại diện, đây là cảm biến KM15, chính xác 0,50%, ren 1/4 NPT Male, ngõ ra ratiometric 0,5-4,5 Vdc, dải 100 psi. Cần đối chiếu datasheet hiện hành trước khi đặt hàng.
KM15 có dải 10 psi không?
Không. Dải nhỏ nhất trong bảng dải hãng cho KM15 là 15 psi, vì vậy mã tham khảo gốc ghi dải 10 psi là sai và không dùng để đặt hàng.
Cần cung cấp thông tin gì để báo giá cảm biến Ashcroft KM15?
Dải đo, ngõ ra điện áp, kết nối quá trình, dạng đầu nối hay cáp và điều kiện vận hành như rung động và nhiệt độ.
8. Các mã/dòng tham khảo khác
Ngoài KM15, các dòng cảm biến áp suất Ashcroft sau đây có bài viết riêng trong loạt bài Ashcroft và phù hợp để đối chiếu khi chọn mã: Ashcroft G2, Ashcroft E2, Ashcroft A2, Ashcroft T2. Trong đó G2 và E2 có thêm lựa chọn ngõ ra 4-20 mA, còn A2 và T2 là các cảm biến công nghiệp đa dụng khác của hãng. Link nội bộ tới các bài này sẽ được chèn ở bước box liên quan cuối cùng.
Trang sản phẩm chính thức của hãng: Ashcroft KM15 OEM Pressure Transducer.
Các sản phẩm Ashcroft liên quan
- Đồng hồ áp suất Ashcroft 1379 Duragauge
- Bộ chuẩn áp suất deadweight Ashcroft 1305D
- Bộ chuyển đổi áp suất Ashcroft A2
- Bộ hiệu chuẩn cầm tay Ashcroft ATE-2
- Bơm tay áp suất-chân không Ashcroft DPPV-KIT
- Bơm tay khí nén Ashcroft DCAP-KIT
- Bơm tay thủy lực Ashcroft QTHP-KIT
- Cảm biến áp suất Ashcroft E2 (E2G / E2F / E2S)
- Cảm biến áp suất Ashcroft G2
- Cảm biến áp suất Ashcroft T2
- Cảm biến nhiệt độ RTD Ashcroft S50
- Công tắc áp suất Ashcroft 400 Series (B4)
- Công tắc áp suất Ashcroft B-Series (B4 / B7)
- Công tắc áp suất Ashcroft LP-Series
- Công tắc chênh áp Ashcroft D-Series
- Công tắc nhiệt độ chống cháy nổ Ashcroft T7
- Đồng hồ lạnh Ashcroft 1007P
- Đồng hồ áp suất Ashcroft 1008
- Đồng hồ áp suất Ashcroft 1009
- Đồng hồ chân không Ashcroft 8008A
- Đồng hồ chênh áp Ashcroft 1131 (kèm phân biệt 1125)
- Đồng hồ chuẩn Ashcroft 1082 Test Gauge
- Màng cách ly ren Ashcroft 100-101 (100/200 Series)
- Màng cách ly ren Ashcroft 300-301 và 400-401
- Nhiệt kế lưỡng kim xoay mọi góc Ashcroft EI Everyangle
- Nhiệt kế lưỡng kim tâm sau Ashcroft EI Rear
- Nhiệt kế gas Ashcroft S5500 (Gas Actuated Thermometer)
- Nhiệt kế khí Ashcroft Duratemp C-600B
- Nhiệt kế lưỡng kim Ashcroft EI
- Ống bảo vệ nhiệt kế ren Ashcroft Threaded Thermowell
- Ống siphon pigtail Ashcroft 1100
- Van giới hạn áp suất Ashcroft PL02 (bảo vệ quá áp)
- Van giảm chấn Ashcroft 1106
- Van kim Ashcroft 7001L / 7004L
Cần báo giá cảm biến Ashcroft KM15?
Gửi dải đo, ngõ ra điện áp, loại ren và điều kiện vận hành. Đội kỹ thuật TMP Equipment sẽ tư vấn mã phù hợp và phản hồi trong ngày làm việc. Sản phẩm đủ chứng từ.
Liên hệ: 0342 099 990 | Email: sale12@tmpvietnam.com
Cảm biến áp suất Ashcroft KM15
- AT2E
- Ametek
- Aira
- Bircher
- Bihl Wiedemann
- Barksdale
- Brooks Instrument
- Burkert
- Beckhoff
- BAUMULLER
- Bussmann
- Badger Meter
- Baumer
- BCS
- CEBA
- CS Instrument
- DWYER
- Euroswitch
- EBM Papst
- Elau Schneider
- Endress + Hauser
- ELETTROTEK KABEL
- Elco Holding
- Fotoelektrik Pauly
- Fireye
- Fairchild
- Fox Thermal
- Festo
- GINICE
- IPF ELECTRONIC
- IBA
- Indra
- Keller
- KIEPE ELEKTRIK
- Koganei
- KITZ
- Knick
- Land Ametek
- MARK-10
- Matsushima
- Matsui
- Masibus
- Mehrer
- Masoneilan
- Minimax
- Nireco
- Noshok.
- Novotechnik
- Nokeval
- Norgren
- Ohkura
- Pora
- PCI Instrument
- Red Lion
- Rotork
- Soldo
- KATEEL
- Comate Flow Meter
- Teclock
- Telco Sensor
- TDK Lambda
- Vibro-meter
- Wise control
- Weidmuller
- Young tech
- ZAMASENSOR
- Autrol
- Wago
- FineTek
- Riels
- Auma
- Gastron
- Dittmer
- JD Control
- Staubli
- Yamato
- Tempsen
- Schubert Salzer
- Wonil
- Phisher
- Precision Digital
- Moog
- Tek Trol
- Kometer
- Tema Vasconi
- Ceia
- Bronkhorst
- Krohne
- Comet
- Sitec
- ID Insert Deal
- Schneider Electric
- Proface
- Beijing Goda
- PFEIFFER Vacuum
- Okazaki
- DMN WestingHouse
- Kracht
- Sensy
- Hirose Valve
- REIVAX
- Endress Hauser
- CEMB
- Labom
- Spohn + Burkhardt
- Graphite India
- Ashcroft
- Schenck Process / Qlar
- Guenther
- Kawaso
- EPI
- Intorq
- Adler
- Lapar
- Santerno
- Block
- Rechner Sensor
- Brugger
- IDM Instrument
- Thwing Albert
- Medenus
- END-Armaturen
- KELK
-
Trực tuyến:9
-
Hôm nay:10422
-
Tuần này:32384
-
Tháng trước:70830
-
Tất cả:3725600
Email: