Mục lục
- 1. Ashcroft G2 là gì?
- 2. Đặc điểm nổi bật
- 3. Thông số kỹ thuật
- 4. Ứng dụng phù hợp
- 5. Cách đọc mã đặt hàng
- 6. Cần chuẩn bị gì khi đặt hàng
- 7. Câu hỏi thường gặp
- 8. Các mã/dòng tham khảo khác
1. Ashcroft G2 là gì?
Khi cần một cảm biến áp suất công nghiệp đa dụng, bền chu kỳ cao và dễ tích hợp vào hệ điều khiển, cảm biến áp suất Ashcroft G2 là một lựa chọn đáng cân nhắc. Bài viết tóm tắt đặc điểm chính, thông số kỹ thuật theo tài liệu hãng, ứng dụng phù hợp và cách đọc mã đặt hàng để chọn đúng cấu hình ngay từ lần đầu.
Ashcroft là thương hiệu Mỹ chuyên về thiết bị đo áp suất và nhiệt độ công nghiệp. Trong danh mục cảm biến áp suất, dòng G2 là cảm biến áp suất công nghiệp đa dụng, dùng màng 17-4PH SS và kết nối quá trình 304 SS, hướng đến các hệ thống cần độ ổn định lâu dài và tuổi thọ chu kỳ cao.
G2 bao phủ dải đo rất rộng, từ chân không tới 20.000 psi, với các dải gauge và compound từ 30 tới 20.000 psi. Ngõ ra gồm cả dạng điện áp và dạng dòng 4-20 mA, giúp G2 tích hợp được với nhiều loại bộ điều khiển, bộ hiển thị và hệ thống thu thập dữ liệu.
Cảm biến Ashcroft G2 với đầu nối Deutsch (ảnh chung dòng G2 trên trang sản phẩm hãng Ashcroft, không phải ảnh của đúng cấu hình mã đại diện).
2. Đặc điểm nổi bật
- Độ chính xác tĩnh ±0,25% thang đo: theo phương pháp BFSL tại nhiệt độ tham chiếu, phù hợp nhiều vòng điều khiển công nghiệp.
- Dải tổng sai số hẹp: ±1,0% thang đo trong khoảng từ -4 tới 185 độ F, tương đương -20 tới 85 độ C; ±1,5% ở đoạn mở rộng.
- Độ ổn định lâu dài: độ trôi không quá ±0,25% thang đo mỗi năm, giảm tần suất hiệu chuẩn lại.
- Tuổi thọ chu kỳ cao: độ bền trên 50 triệu chu kỳ theo công bố của hãng.
- Vật liệu tiếp xúc bền: màng 17-4PH SS và kết nối quá trình 304 SS, hàn kín cho cảm biến.
- Vỏ nhẹ và chống cháy: vỏ nylon gia cường thủy tinh 20%, chống cháy UL94 V1.
- Nhiều ngõ ra: 0-5, 0-10, 1-5, 1-6 Vdc, 4-20 mA và 0,5-4,5 Vdc, với nguồn 9-36 Vdc và dạng ratiometric 5 Vdc.
3. Thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Thông số theo tài liệu hãng |
|---|---|
| Model | Ashcroft G2 Pressure Transducer |
| Dải đo | Chân không tới 20.000 psi; dải gauge và compound từ 30 tới 20.000 psi; dải 100 psi có trong bảng dải hãng |
| Độ chính xác tĩnh | ±0,25% thang đo theo BFSL tại nhiệt độ tham chiếu |
| Dải tổng sai số | ±1,0% thang đo từ -4 tới 185 độ F (từ -20 tới 85 độ C); ±1,5% ở đoạn mở rộng từ -40 tới -4 độ F và từ 185 tới 257 độ F |
| Độ ổn định | Không quá ±0,25% thang đo mỗi năm |
| Độ bền chu kỳ | Trên 50 triệu chu kỳ |
| Vật liệu tiếp xúc | Màng 17-4PH SS, kết nối quá trình 304 SS |
| Vật liệu vỏ | Nylon gia cường thủy tinh 20%, chống cháy UL94 V1 |
| Ngõ ra | 0-5, 0-10, 1-5, 1-6 Vdc, 4-20 mA, 0,5-4,5 Vdc; nguồn 9-36 Vdc và ratiometric 5 Vdc; mã ngõ ra 4-20 mA là 42 |
| Kết nối quá trình | M01 là 1/8 NPT Male, M02 là 1/4 NPT Male |
| Cấp bảo vệ | Trang hãng hiện tại ghi IP66; bản tin cũ ghi IP67 tùy đầu nối. Cấp bảo vệ phụ thuộc đầu nối điện, không khẳng định tuyệt đối một con số cho mọi cấu hình |
Lưu ý: thông số trên lấy từ trang sản phẩm hãng và datasheet RevB. Datasheet RevB hiện chỉ có bản sao lưu trên nhà phân phối, không phải host hãng, nên bài viết ghi rõ nguồn này và không mạo nhận là tài liệu host hãng. Về bản vẽ, hãng hiện chỉ công bố chỉ mục bản vẽ dòng G2, không phải file bản vẽ đơn lẻ cho mã đại diện, vì vậy bài viết dùng bảng kích thước trong datasheet thay thế và dẫn link chỉ mục để đối chiếu.
Minh họa kỹ thuật: Chỉ mục bản vẽ dòng G2 của hãng (liệt kê các số bản vẽ 70Axxxx, không phải file bản vẽ đơn lẻ cho một mã).
4. Ứng dụng phù hợp
G2 là cảm biến áp suất công nghiệp đa dụng, phù hợp các hệ thống cần đo áp suất liên tục, ổn định và chịu chu kỳ làm việc cao. Các nhóm ứng dụng điển hình gồm:
- Tự động hóa quá trình: giám sát và điều khiển áp suất trên dây chuyền, hệ thống cấp khí và cấp nước công nghiệp.
- Thủy lực và khí nén: đo áp suất đường ống, bơm và van trong hệ thống thủy lực và khí nén.
- Máy nén và bơm: giám sát áp suất đầu ra, bảo vệ quá áp và điều khiển vận hành.
- Giám sát động cơ và thiết bị: đo áp suất dầu, nhiên liệu và khí trong các cụm thiết bị công nghiệp.
Với lưu chất ăn mòn mạnh, nhiệt độ vượt dải tổng sai số đã nêu hoặc yêu cầu chứng nhận chống cháy nổ, cần đối chiếu lại datasheet và chọn dòng khác của hãng thay vì mặc định dùng G2.
5. Cách đọc mã đặt hàng
Lấy mã đại diện G27 M02 42 M2 100# làm ví dụ. Mã này tách thành 5 phần:
| Phần mã | Ý nghĩa theo tài liệu hãng |
|---|---|
| G27 | Dòng G2 với dải tổng sai số 1,0% |
| M02 | Kết nối quá trình 1/4 NPT Male. Mã khác: M01 là 1/8 NPT Male |
| 42 | Ngõ ra 4-20 mA |
| M2 | Đầu nối điện Hirschmann G kèm cáp 3 ft, cấu hình phổ biến nhất theo ví dụ datasheet RevB |
| 100# | Dải đo 100 psi, có trong bảng dải hãng |
Như vậy mã ví dụ trên là cảm biến G2, dải tổng sai số 1,0%, ren 1/4 NPT Male, ngõ ra 4-20 mA, đầu nối điện Hirschmann G kèm cáp 3 ft, dải 100 psi. Đây là mã đại diện để hiểu cấu trúc; khi đặt hàng cần đối chiếu datasheet hiện hành của hãng, vì mã option và hậu tố có thể thay đổi theo từng thời kỳ.
Ghi chú về mã tham khảo gốc: mã gốc G2-B-0-100-F-10-F-5-XX không khớp cấu trúc mã hãng ở bất kỳ vị trí nào đã đối chiếu được. Dải 100 psi trong mã gốc thì có thật, nhưng cách viết mã thì không phải mã hãng, vì vậy bài viết không dùng mã gốc để đặt hàng mà dùng mã đại diện nêu trên, viết lại theo cấu trúc datasheet RevB.
6. Cần chuẩn bị gì khi đặt hàng
Để báo giá nhanh và tránh đặt sai, nên có sẵn các thông tin sau:
- Dải đo: chọn sao cho áp suất làm việc bình thường nằm trong khoảng giữa thang đo, không sát đầu hoặc cuối thang.
- Ngõ ra: 4-20 mA hay điện áp, và loại nguồn cấp hiện có trong tủ điều khiển.
- Kết nối quá trình: 1/4 NPT Male hay 1/8 NPT Male, và ren hiện có trên đường ống.
- Đầu nối điện: Hirschmann G kèm cáp hay dạng đầu nối khác, cùng yêu cầu cấp bảo vệ IP theo vị trí lắp.
- Điều kiện vận hành: nhiệt độ, rung động, lưu chất và môi trường lắp đặt trong nhà hay ngoài trời.
Nếu cần, hãy gửi ảnh vị trí lắp đặt và điều kiện vận hành (nhiệt độ, rung động, lưu chất), đội kỹ thuật sẽ đề xuất mã phù hợp.
7. Câu hỏi thường gặp
Ashcroft G2 dùng cho ứng dụng nào?
Phù hợp đo áp suất công nghiệp đa dụng như tự động hóa quá trình, thủy lực, khí nén, máy nén, bơm và giám sát thiết bị, với dải đo từ chân không tới 20.000 psi.
Mã G27 M02 42 M2 100# nghĩa là gì?
Theo ví dụ mã đại diện, đây là cảm biến G2, dải tổng sai số 1,0%, ren 1/4 NPT Male, ngõ ra 4-20 mA, đầu nối điện Hirschmann G kèm cáp 3 ft, dải 100 psi. Cần đối chiếu datasheet hiện hành trước khi đặt hàng.
G2 có cấp bảo vệ IP66 hay IP67?
Trang hãng hiện tại ghi IP66, bản tin cũ ghi IP67 tùy đầu nối, vì vậy cấp bảo vệ phụ thuộc đầu nối điện và không nên khẳng định tuyệt đối một con số cho mọi cấu hình.
Cần cung cấp thông tin gì để báo giá cảm biến Ashcroft G2?
Dải đo, ngõ ra, kết nối quá trình, đầu nối điện và điều kiện vận hành như nhiệt độ, rung động và lưu chất.
8. Các mã/dòng tham khảo khác
Ngoài G2, các dòng cảm biến áp suất Ashcroft sau đây có bài viết riêng trong loạt bài Ashcroft và phù hợp để đối chiếu khi chọn mã: Ashcroft KM15, Ashcroft E2, Ashcroft A2, Ashcroft T2. Trong đó KM15 là dòng OEM chỉ có ngõ ra điện áp, E2 bao quát cả bản công nghiệp chung, bản chống cháy nổ và bản an toàn nội tại, còn A2 và T2 là các cảm biến công nghiệp đa dụng khác của hãng. Link nội bộ tới các bài này sẽ được chèn ở bước box liên quan cuối cùng.
Trang sản phẩm chính thức của hãng: Ashcroft G2 Pressure Transducer.
Các sản phẩm Ashcroft liên quan
- Đồng hồ áp suất Ashcroft 1379 Duragauge
- Bộ chuẩn áp suất deadweight Ashcroft 1305D
- Bộ chuyển đổi áp suất Ashcroft A2
- Bộ hiệu chuẩn cầm tay Ashcroft ATE-2
- Bơm tay áp suất-chân không Ashcroft DPPV-KIT
- Bơm tay khí nén Ashcroft DCAP-KIT
- Bơm tay thủy lực Ashcroft QTHP-KIT
- Cảm biến áp suất Ashcroft E2 (E2G / E2F / E2S)
- Cảm biến áp suất Ashcroft KM15
- Cảm biến áp suất Ashcroft T2
- Cảm biến nhiệt độ RTD Ashcroft S50
- Công tắc áp suất Ashcroft 400 Series (B4)
- Công tắc áp suất Ashcroft B-Series (B4 / B7)
- Công tắc áp suất Ashcroft LP-Series
- Công tắc chênh áp Ashcroft D-Series
- Công tắc nhiệt độ chống cháy nổ Ashcroft T7
- Đồng hồ lạnh Ashcroft 1007P
- Đồng hồ áp suất Ashcroft 1008
- Đồng hồ áp suất Ashcroft 1009
- Đồng hồ chân không Ashcroft 8008A
- Đồng hồ chênh áp Ashcroft 1131 (kèm phân biệt 1125)
- Đồng hồ chuẩn Ashcroft 1082 Test Gauge
- Màng cách ly ren Ashcroft 100-101 (100/200 Series)
- Màng cách ly ren Ashcroft 300-301 và 400-401
- Nhiệt kế lưỡng kim xoay mọi góc Ashcroft EI Everyangle
- Nhiệt kế lưỡng kim tâm sau Ashcroft EI Rear
- Nhiệt kế gas Ashcroft S5500 (Gas Actuated Thermometer)
- Nhiệt kế khí Ashcroft Duratemp C-600B
- Nhiệt kế lưỡng kim Ashcroft EI
- Ống bảo vệ nhiệt kế ren Ashcroft Threaded Thermowell
- Ống siphon pigtail Ashcroft 1100
- Van giới hạn áp suất Ashcroft PL02 (bảo vệ quá áp)
- Van giảm chấn Ashcroft 1106
- Van kim Ashcroft 7001L / 7004L
Cần báo giá cảm biến Ashcroft G2?
Gửi dải đo, ngõ ra, loại ren và điều kiện vận hành. Đội kỹ thuật TMP Equipment sẽ tư vấn mã phù hợp và phản hồi trong ngày làm việc. Sản phẩm đủ chứng từ.
Liên hệ: 0342 099 990 | Email: sale12@tmpvietnam.com
Cảm biến áp suất Ashcroft G2
- AT2E
- Ametek
- Aira
- Bircher
- Bihl Wiedemann
- Barksdale
- Brooks Instrument
- Burkert
- Beckhoff
- BAUMULLER
- Bussmann
- Badger Meter
- Baumer
- BCS
- CEBA
- CS Instrument
- DWYER
- Euroswitch
- EBM Papst
- Elau Schneider
- Endress + Hauser
- ELETTROTEK KABEL
- Elco Holding
- Fotoelektrik Pauly
- Fireye
- Fairchild
- Fox Thermal
- Festo
- GINICE
- IPF ELECTRONIC
- IBA
- Indra
- Keller
- KIEPE ELEKTRIK
- Koganei
- KITZ
- Knick
- Land Ametek
- MARK-10
- Matsushima
- Matsui
- Masibus
- Mehrer
- Masoneilan
- Minimax
- Nireco
- Noshok.
- Novotechnik
- Nokeval
- Norgren
- Ohkura
- Pora
- PCI Instrument
- Red Lion
- Rotork
- Soldo
- KATEEL
- Comate Flow Meter
- Teclock
- Telco Sensor
- TDK Lambda
- Vibro-meter
- Wise control
- Weidmuller
- Young tech
- ZAMASENSOR
- Autrol
- Wago
- FineTek
- Riels
- Auma
- Gastron
- Dittmer
- JD Control
- Staubli
- Yamato
- Tempsen
- Schubert Salzer
- Wonil
- Phisher
- Precision Digital
- Moog
- Tek Trol
- Kometer
- Tema Vasconi
- Ceia
- Bronkhorst
- Krohne
- Comet
- Sitec
- ID Insert Deal
- Schneider Electric
- Proface
- Beijing Goda
- PFEIFFER Vacuum
- Okazaki
- DMN WestingHouse
- Kracht
- Sensy
- Hirose Valve
- REIVAX
- Endress Hauser
- CEMB
- Labom
- Spohn + Burkhardt
- Graphite India
- Ashcroft
- Schenck Process / Qlar
- Guenther
- Kawaso
- EPI
- Intorq
- Adler
- Lapar
- Santerno
- Block
- Rechner Sensor
- Brugger
- IDM Instrument
- Thwing Albert
- Medenus
- END-Armaturen
- KELK
-
Trực tuyến:9
-
Hôm nay:10421
-
Tuần này:32383
-
Tháng trước:70829
-
Tất cả:3725599
Email: