Bơm tay áp suất-chân không Ashcroft DPPV-KIT
Mục lục
- 1. Ashcroft DPPV-KIT là gì?
- 2. Đặc điểm nổi bật
- 3. Thông số kỹ thuật
- 4. Ứng dụng phù hợp
- 5. Cách chọn mã bơm tay
- 6. Cần chuẩn bị gì khi đặt hàng
- 7. Câu hỏi thường gặp
- 8. Các mã/dòng tham khảo khác
1. Ashcroft DPPV-KIT là gì?
Một số thiết bị cần hiệu chuẩn cả ở áp suất dương và ở chân không, ví dụ đồng hồ áp suất chân không và công tắc chân không. Bơm tay áp suất-chân không Ashcroft DPPV-KIT là bơm tạo áp cầm tay của hãng Ashcroft tạo được cả hai phía chỉ với một bơm duy nhất, chuyển đổi giữa áp suất và chân không bằng núm xoay mà không cần đổi thiết bị. Bài viết tóm tắt đặc điểm chính, thông số kỹ thuật theo tài liệu hãng, ứng dụng phù hợp và cách chọn bơm tay để hiệu chuẩn đúng thiết bị.
DPPV-KIT là bơm tay áp suất và chân không trong nhóm bơm tay và bộ điều khiển của hãng Ashcroft, dùng để tạo áp suất dương và chân không phục vụ hiệu chuẩn. Người vận hành bơm bằng tay, xoay núm chọn để chuyển giữa chế độ áp suất và chế độ chân không, và dùng 2 cổng ra để nối thiết bị cần hiệu chuẩn cùng đồng hồ chuẩn hoặc calibrator. Một bơm duy nhất thay cho hai thiết bị riêng, tiện cho vali hiệu chuẩn mang theo hiện trường.
Lưu ý về tên gọi: datasheet chung của hãng ghi tên bơm là DPPV-KIT, trong khi trang web hãng ghi tên trang sản phẩm là DPOV-PK cho cùng sản phẩm. Bài này dùng tên DPPV-KIT theo datasheet và ghi chú rõ tên DPOV-PK để tránh nhầm khi đối chiếu tài liệu và trang web hãng. Điểm khác biệt của DPPV-KIT so với hai bơm còn lại trong nhóm là dải làm việc hai phía: DCAP-KIT chỉ tạo áp khí nén tới 650 psi, QTHP-KIT chỉ tạo áp thủy lực tới 5.000 psi, DPPV-KIT tạo cả áp suất dương và chân không.
Bơm tay áp suất-chân không Ashcroft DPPV-KIT (ảnh sản phẩm trên trang DPOV-PK của hãng Ashcroft, cùng sản phẩm với tên DPPV-KIT trong datasheet).
2. Đặc điểm nổi bật
- Tạo cả áp suất và chân không: áp suất dương tới +125 psi và chân không tới -23 inHg trong một bơm duy nhất.
- Chuyển đổi bằng núm xoay: xoay núm để chuyển giữa chế độ áp suất và chế độ chân không mà không cần đổi thiết bị.
- 2 cổng ra: nối đồng thời thiết bị cần hiệu chuẩn và đồng hồ chuẩn hoặc calibrator.
- Cầm tay, không cần nguồn ngoài: bơm bằng tay, dùng được trong phòng lab và tại hiện trường.
- Dạng kit đầy đủ: bơm bán dạng kit kèm phụ tùng theo datasheet chung của hãng, kèm phụ tùng sửa chữa khi cần.
3. Thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Thông số theo tài liệu hãng |
|---|---|
| Model | Ashcroft DPPV-KIT, bơm tay áp suất và chân không, trang web hãng ghi DPOV-PK |
| Dải áp suất dương | Tới +125 psi |
| Dải chân không | Tới -23 inHg |
| Chuyển đổi chế độ | Núm xoay chuyển giữa áp suất và chân không |
| Cổng ra | 2 cổng ra |
| Dạng bán | Kit bơm tay kèm phụ tùng theo datasheet chung của hãng |
| Độ chính xác | Hãng không công bố độ chính xác riêng cho bơm, vì bơm chỉ tạo áp, độ chính xác thuộc đồng hồ chuẩn hoặc calibrator đi kèm |
Lưu ý: thông số trên lấy từ trang sản phẩm DPOV-PK và datasheet chung bơm tay chân không và áp suất RevA ngày 16/05/2019 của hãng Ashcroft. Datasheet chung chỉ mô tả sản phẩm, kit kèm theo và phụ tùng sửa chữa, không có bảng hay sơ đồ kích thước riêng cho từng bơm. Tên DPPV-KIT và DPOV-PK chỉ cùng một sản phẩm, cần ghi chú rõ khi đặt hàng để tránh đặt trùng. Cấu hình kit cụ thể cần đối chiếu tài liệu hiện hành trước khi đặt hàng.
Tài liệu hãng: Datasheet bơm tay chân không và áp suất RevA.
4. Ứng dụng phù hợp
DPPV-KIT phù hợp các công việc hiệu chuẩn cần cả áp suất dương và chân không trong dải vừa, tại phòng lab và tại hiện trường. Theo hãng, các ứng dụng điển hình gồm:
- Hiệu chuẩn đồng hồ áp suất chân không: kiểm tra đồng hồ đo chân không và đồng hồ đo áp suất chân không kết hợp.
- Kiểm tra công tắc chân không: bám điểm đóng ngắt ở phía chân không và phía áp suất dương bằng cùng một bơm.
- Hiệu chuẩn thiết bị HVAC và phòng lab: kiểm tra cảm biến và đồng hồ đo áp suất thấp và chân không trong hệ thống thông gió và thiết bị lab.
- Vali hiệu chuẩn hiện trường: một bơm thay cho hai thiết bị riêng, giảm đồ mang theo khi kiểm tra lưu động.
Khi dải áp cần hiệu chuẩn vượt +125 psi hoặc chân không sâu hơn -23 inHg, DPPV-KIT không phù hợp và cần chọn bơm khí nén DCAP-KIT cho áp cao hơn hoặc thiết bị tạo chân không chuyên dụng.
5. Cách chọn mã bơm tay
Nhóm bơm tay Ashcroft không dùng mã đặt hàng nhiều đoạn như đồng hồ hay cảm biến, mỗi bơm có một mã kit duy nhất. Cách chọn như sau:
| Mã kit | Môi chất và dải áp |
|---|---|
| DCAP-KIT | Khí nén, 0 tới 650 psi, chỉnh tinh 0,001 psi |
| QTHP-KIT | Thủy lực, 0 tới 5.000 psi, chỉnh tinh 0,01 psi |
| DPPV-KIT | Áp suất và chân không, +125 psi tới -23 inHg, chuyển đổi bằng núm xoay, bài này |
Như vậy mã DPPV-KIT là bơm tay áp suất và chân không duy nhất trong nhóm, trang web hãng ghi tên DPOV-PK cho cùng sản phẩm, không có biến thể mã con theo dải áp hay kết nối trong tài liệu hãng hiện hành.
6. Cần chuẩn bị gì khi đặt hàng
Để báo giá nhanh và tránh đặt sai, nên có sẵn các thông tin sau:
- Dải áp và chân không cần hiệu chuẩn: áp suất dương tới +125 psi và chân không tới -23 inHg hay dải khác.
- Thiết bị đi kèm: đồng hồ chuẩn hoặc calibrator sẽ nối cùng hệ thống, kèm đầu nối và ống dẫn.
- Địa điểm hiệu chuẩn: phòng lab hay hiện trường, để chọn thêm hộp đựng và phụ tùng mang theo.
- Tên gọi đối chiếu: ghi rõ DPPV-KIT theo datasheet và DPOV-PK theo trang web hãng để tránh đặt trùng.
Nếu cần, hãy gửi dải áp và loại thiết bị cần hiệu chuẩn, đội kỹ thuật sẽ đề xuất bơm phù hợp.
7. Câu hỏi thường gặp
Bơm tay Ashcroft DPPV-KIT tạo áp và chân không tới bao nhiêu?
DPPV-KIT tạo áp suất dương tới +125 psi và chân không tới -23 inHg, chuyển đổi giữa hai chế độ bằng núm xoay.
DPPV-KIT và DPOV-PK có phải hai sản phẩm khác nhau không?
Không, datasheet hãng ghi DPPV-KIT còn trang web hãng ghi DPOV-PK cho cùng một sản phẩm, cần ghi chú rõ khi đặt hàng để tránh đặt trùng.
DPPV-KIT khác gì DCAP-KIT và QTHP-KIT?
DPPV-KIT tạo cả áp suất dương và chân không trong dải vừa, DCAP-KIT dùng khí nén tới 650 psi, QTHP-KIT dùng thủy lực tới 5.000 psi cho áp cao.
Cần cung cấp thông tin gì để báo giá bơm tay Ashcroft DPPV-KIT?
Dải áp và chân không cần hiệu chuẩn, thiết bị đồng hồ chuẩn hoặc calibrator đi kèm, địa điểm hiệu chuẩn và tên gọi đối chiếu DPPV-KIT và DPOV-PK.
8. Các mã/dòng tham khảo khác
- DCAP-KIT — bơm tay khí nén của hãng cho dải tới 650 psi.
- QTHP-KIT — bơm tay thủy lực của hãng cho áp cao tới 5.000 psi.
- ATE-2 Handheld Calibrator — bộ hiệu chuẩn cầm tay của hãng dùng kèm bơm tay.
- 1082 Test Gauge — đồng hồ chuẩn của hãng dùng kèm bơm tay khi hiệu chuẩn.
Trang sản phẩm chính thức của hãng: Ashcroft DPOV-PK Pressure Pump. Danh mục hãng: Ashcroft Hand Pumps and Controllers.
Các sản phẩm Ashcroft liên quan
- Đồng hồ áp suất Ashcroft 1379 Duragauge
- Bộ chuẩn áp suất deadweight Ashcroft 1305D
- Bộ chuyển đổi áp suất Ashcroft A2
- Bộ hiệu chuẩn cầm tay Ashcroft ATE-2
- Bơm tay khí nén Ashcroft DCAP-KIT
- Bơm tay thủy lực Ashcroft QTHP-KIT
- Cảm biến áp suất Ashcroft E2 (E2G / E2F / E2S)
- Cảm biến áp suất Ashcroft G2
- Cảm biến áp suất Ashcroft KM15
- Cảm biến áp suất Ashcroft T2
- Cảm biến nhiệt độ RTD Ashcroft S50
- Công tắc áp suất Ashcroft 400 Series (B4)
- Công tắc áp suất Ashcroft B-Series (B4 / B7)
- Công tắc áp suất Ashcroft LP-Series
- Công tắc chênh áp Ashcroft D-Series
- Công tắc nhiệt độ chống cháy nổ Ashcroft T7
- Đồng hồ lạnh Ashcroft 1007P
- Đồng hồ áp suất Ashcroft 1008
- Đồng hồ áp suất Ashcroft 1009
- Đồng hồ chân không Ashcroft 8008A
- Đồng hồ chênh áp Ashcroft 1131 (kèm phân biệt 1125)
- Đồng hồ chuẩn Ashcroft 1082 Test Gauge
- Màng cách ly ren Ashcroft 100-101 (100/200 Series)
- Màng cách ly ren Ashcroft 300-301 và 400-401
- Nhiệt kế lưỡng kim xoay mọi góc Ashcroft EI Everyangle
- Nhiệt kế lưỡng kim tâm sau Ashcroft EI Rear
- Nhiệt kế gas Ashcroft S5500 (Gas Actuated Thermometer)
- Nhiệt kế khí Ashcroft Duratemp C-600B
- Nhiệt kế lưỡng kim Ashcroft EI
- Ống bảo vệ nhiệt kế ren Ashcroft Threaded Thermowell
- Ống siphon pigtail Ashcroft 1100
- Van giới hạn áp suất Ashcroft PL02 (bảo vệ quá áp)
- Van giảm chấn Ashcroft 1106
- Van kim Ashcroft 7001L / 7004L
Cần báo giá bơm tay áp suất-chân không Ashcroft DPPV-KIT?
Gửi dải áp và thiết bị cần hiệu chuẩn. Đội kỹ thuật TMP Equipment sẽ tư vấn bơm phù hợp và phản hồi trong ngày làm việc. Sản phẩm đủ chứng từ.
Liên hệ: 0342 099 990 | Email: sale12@tmpvietnam.com
Bơm tay áp suất-chân không Ashcroft DPPV-KIT
- AT2E
- Ametek
- Aira
- Bircher
- Bihl Wiedemann
- Barksdale
- Brooks Instrument
- Burkert
- Beckhoff
- BAUMULLER
- Bussmann
- Badger Meter
- Baumer
- BCS
- CEBA
- CS Instrument
- DWYER
- Euroswitch
- EBM Papst
- Elau Schneider
- Endress + Hauser
- ELETTROTEK KABEL
- Elco Holding
- Fotoelektrik Pauly
- Fireye
- Fairchild
- Fox Thermal
- Festo
- GINICE
- IPF ELECTRONIC
- IBA
- Indra
- Keller
- KIEPE ELEKTRIK
- Koganei
- KITZ
- Knick
- Land Ametek
- MARK-10
- Matsushima
- Matsui
- Masibus
- Mehrer
- Masoneilan
- Minimax
- Nireco
- Noshok.
- Novotechnik
- Nokeval
- Norgren
- Ohkura
- Pora
- PCI Instrument
- Red Lion
- Rotork
- Soldo
- KATEEL
- Comate Flow Meter
- Teclock
- Telco Sensor
- TDK Lambda
- Vibro-meter
- Wise control
- Weidmuller
- Young tech
- ZAMASENSOR
- Autrol
- Wago
- FineTek
- Riels
- Auma
- Gastron
- Dittmer
- JD Control
- Staubli
- Yamato
- Tempsen
- Schubert Salzer
- Wonil
- Phisher
- Precision Digital
- Moog
- Tek Trol
- Kometer
- Tema Vasconi
- Ceia
- Bronkhorst
- Krohne
- Comet
- Sitec
- ID Insert Deal
- Schneider Electric
- Proface
- Beijing Goda
- PFEIFFER Vacuum
- Okazaki
- DMN WestingHouse
- Kracht
- Sensy
- Hirose Valve
- REIVAX
- Endress Hauser
- CEMB
- Labom
- Spohn + Burkhardt
- Graphite India
- Ashcroft
- Schenck Process / Qlar
- Guenther
- Kawaso
- EPI
- Intorq
- Adler
- Lapar
- Santerno
- Block
- Rechner Sensor
- Brugger
- IDM Instrument
- Thwing Albert
- Medenus
- END-Armaturen
- KELK
-
Trực tuyến:13
-
Hôm nay:10348
-
Tuần này:32310
-
Tháng trước:70756
-
Tất cả:3725526
Email: