Cảm biến nhiệt độ RTD Ashcroft S50
Mục lục
- 1. Ashcroft S50 là gì?
- 2. Đặc điểm nổi bật
- 3. Thông số kỹ thuật
- 4. Ứng dụng phù hợp
- 5. Cách đọc mã đặt hàng
- 6. Cần chuẩn bị gì khi đặt hàng
- 7. Câu hỏi thường gặp
- 8. Các mã/dòng tham khảo khác
1. Ashcroft S50 là gì?
Khi hệ thống điều khiển cần đo nhiệt độ chính xác và truyền tín hiệu về PLC hoặc DCS, nhiệt kế cơ đọc trực tiếp không còn đủ. Cảm biến nhiệt độ RTD Ashcroft S50 là cụm cảm biến công nghiệp dùng đầu dò RTD Pt100 với kết nối NPT, gồm cảm biến lò xo, ruột cách điện MgO, đầu nối và đoạn lag, có thể kèm khối đấu nối hoặc bộ chuyển đổi. Bài viết tóm tắt đặc điểm chính, thông số kỹ thuật theo tài liệu hãng, ứng dụng phù hợp và cách đọc mã đặt hàng để chọn đúng cấu hình ngay từ lần đầu.
Ashcroft là thương hiệu Mỹ chuyên về thiết bị đo áp suất và nhiệt độ công nghiệp. Dòng S50 Industrial RTD là cụm cảm biến nhiệt độ công nghiệp với kết nối NPT, gồm cảm biến lò xo, ruột cách điện oxit magie, đầu nối và đoạn lag, có thể kèm khối đấu nối hoặc bộ chuyển đổi tùy chọn.
S50 là dòng cảm biến đa dạng: cùng một họ S50 có cả RTD và can nhiệt, nhưng bài này viết đúng phần RTD Pt100 theo mã gốc hỏi. RTD Pt100 dùng điện trở bạch kim có hệ số 385, điện trở thay đổi theo nhiệt độ một cách ổn định và lặp lại tốt, phù hợp đo chính xác trong dải rộng. Các can nhiệt loại J, K, T, E và N của dòng S50 chỉ nhắc làm nền, không phải đối tượng của mã đại diện trong bài.
Mã đại diện trong bài này là S50 1 6 1 A A B A D 2: khu vực thường, sheath 6 mm, RTD Pt100, cấp chính xác Class A, element màng mỏng, mạch đơn 3 dây, sheath inox 316, đầu nối BUZ nhôm, lắp đầu nối 1/2 NPT với ống dẫn 1/2 NPT.
Cụm RTD Ashcroft S50 gồm đầu nối, nipple, thẻ tag và thân đo (ảnh chung dòng S50 trên trang sản phẩm hãng Ashcroft, không phải ảnh riêng của cấu hình mã đại diện, không xác nhận được loại đầu nối hay chiều dài từ ảnh).
2. Đặc điểm nổi bật
- RTD Pt100 chuẩn công nghiệp: bạch kim hệ số 385 theo IEC 60751, ổn định và lặp lại tốt.
- Cấu trúc cụm hoàn chỉnh: cảm biến lò xo, ruột MgO, đầu nối và đoạn lag trong một cụm, có thể kèm khối đấu nối hoặc bộ chuyển đổi.
- Nhiều lựa chọn đầu nối: DIN B, BUZ, SCCA, SCCI, Ex d nhôm và inox, vỏ E và H, Rosemount, ABB, polypropylene và gang, kèm hoặc không kèm bộ chuyển đổi có hiển thị.
- Dùng được khu vực nguy hiểm: có các phân loại chống cháy nổ, bản chất an toàn, tăng cường an toàn và không phát lửa, kèm chứng nhận ATEX, IECEx và FM.
- Mạch đơn hoặc kép, 2, 3 hoặc 4 dây: linh hoạt theo yêu cầu chính xác và hệ thống đo.
- Lắp đặt DIN hoặc lò xo: có thiết kế tấm lắp DIN và thiết kế lò xo, kèm các kiểu nipple và nipple-union-nipple.
3. Thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Thông số theo tài liệu hãng |
|---|---|
| Model | Ashcroft S50 Industrial RTD với kết nối NPT |
| Loại cảm biến mã đại diện | RTD Pt100 Platinum 385, mã loại 1 theo bảng ordering |
| Dải đo Pt100 | Từ -196°C tới 600°C với element dây quấn, trang hãng ghi tròn từ -200°C tới 600°C |
| Dải đo Pt1000 | Từ -40°C tới 600°C |
| Can nhiệt cùng dòng S50 | Loại J tới 750°C, loại E tới 800°C, loại N tới 1.200°C, loại K tới 1.200°C, loại T tới 350°C, chỉ nhắc làm nền, không phải mã đại diện |
| Cấp chính xác RTD | Class A là ±(0,15 cộng 0,0020 nhân trị tuyệt đối của t), Class B là ±(0,30 cộng 0,0050 nhân trị tuyệt đối của t), Class AA là 1/3 DIN, theo IEC 60751 |
| Đường kính sheath | 1/8 inch, 3/16 inch, 1/4 inch, 3/8 inch, 1/2 inch và 3 mm, 4,5 mm, 6 mm, 8 mm, 10 mm, mã đại diện dùng 6 mm mã 6 |
| Vật liệu sheath | 316 SS, mã A, tiêu chuẩn AISI 316 và 1.4404 |
| Chiều dài thân | Tối thiểu 50 mm và 2 inch, tối đa 3 m và 120 inch |
| Mạch điện | RTD đơn hoặc kép, 2 dây, 3 dây hoặc 4 dây, mã đại diện dùng đơn 3 dây mã B |
| Kết nối | NPT, gồm đầu nối, nipple, nipple-union-nipple, lò xo, compression fitting 1/2 NPT, ren quá trình 1/2 NPT mã R3 hoặc 3/4 NPT mã R4 |
| Đầu nối | DIN B nhôm, BUZ nhôm, BUZH nhôm, SCCA nhôm, SCCI inox, Ex d nhôm và inox, PR 7501, polypropylene, gang, vỏ E và H, Rosemount, ABB |
| Phân loại khu vực | 1 là thường, 2 là chống cháy nổ, 3 là bản chất an toàn ia, B là bản chất an toàn ib ATEX và IECEx, E là tăng cường an toàn ATEX và IECEx, N là không phát lửa FM |
| Chứng nhận | ATEX và IECEx chống cháy nổ và bản chất an toàn, FM bản chất an toàn, không phát lửa hoặc chống cháy nổ |
| Cấp bảo vệ đầu nối | Chưa công bố trong datasheet S50 đã đọc, bài không ghi cấp IP cho dòng này |
Lưu ý: thông số trên lấy từ trang sản phẩm và datasheet S50 RevF ngày 13/06/2025 của hãng Ashcroft. Hãng không công bố file bản vẽ riêng cho dòng S50, trang hãng chỉ ghi yêu cầu bản vẽ thêm. Sơ đồ kích thước tham khảo trong bài là bảng ordering và bảng kích thước cấu hình trong datasheet, kèm ghi chú cần hỏi hãng để có bản vẽ kích thước cụ thể. Cấu hình cụ thể cần đối chiếu catalog hiện hành trước khi đặt hàng.
4. Ứng dụng phù hợp
S50 phù hợp các hệ thống cần đo nhiệt độ chính xác và đưa tín hiệu về điều khiển, giám sát hoặc bảo vệ. Theo hãng, các ứng dụng điển hình gồm:
- Điều khiển quá trình công nghiệp: đo và điều khiển nhiệt độ đường ống, bồn và thiết bị trong nhà máy.
- Hóa dầu, dầu khí và phát điện: giám sát nhiệt độ hệ thống dầu, khí và điện, gồm cả khu vực nguy hiểm khi chọn đúng phân loại.
- Giám sát và bảo vệ tài sản: theo dõi nhiệt độ thiết bị quay, hệ thống bôi trơn và quá trình nhạy nhiệt.
- Ứng dụng thường hoặc khu vực nguy hiểm: cùng một họ S50 phủ cả hai nhóm nhờ các phân loại khu vực và đầu nối Ex d.
Khi cảm biến lắp vào vị trí có áp suất, ăn mòn hoặc dòng chảy tốc độ cao, cần dùng kèm thermowell phù hợp để bảo vệ sheath và cho phép tháo cảm biến mà không dừng quá trình.
5. Cách đọc mã đặt hàng
Lấy mã đại diện S50 1 6 1 A A B A D 2 làm ví dụ, theo ví dụ ordering của hãng dạng S50, phân loại khu vực, đường kính sheath, loại RTD, cấp chính xác, element và dải, mạch điện, vật liệu sheath, loại đầu nối và lắp đặt. Mã này tách thành 9 phần lõi:
| Phần mã | Ý nghĩa theo tài liệu hãng |
|---|---|
| S50 | Dòng cảm biến công nghiệp với kết nối NPT |
| 1 | Phân loại khu vực 1 là thường, dùng chung. Các mã khác: 2 là chống cháy nổ, 3 là bản chất an toàn ia, B là ib ATEX và IECEx, E là tăng cường an toàn, N là không phát lửa FM |
| 6 | Đường kính sheath 6 mm, giữ từ mã gốc. Các mã khác: R là 1/8 inch, S là 3/16 inch, T là 1/4 inch, U là 3/8 inch, V là 1/2 inch, W là 10 mm, 3 là 3 mm, 4 là 4,5 mm, 8 là 8 mm |
| 1 | Loại RTD 1 là Pt100 Platinum 385. Các mã khác: 2 là Ni 120, 3 là Pt1000 Platinum 385 |
| A | Cấp chính xác A là Class A theo IEC 60751. Các mã khác: B là Class B, D là Class AA 1/3 DIN |
| A | Element và dải A là màng mỏng từ -50°C tới 500°C theo bảng ordering, theo đúng ví dụ ordering của datasheet. Các mã khác: B là dây quấn từ -196°C tới 600°C, D là chống rung |
| B | Mạch điện B là đơn 3 dây, lựa chọn phổ biến nhất cho RTD công nghiệp. Các mã khác: A là đơn 2 dây, C là đơn 4 dây, D là kép 2 dây, E là kép 3 dây, F là kép 4 dây |
| A | Vật liệu sheath A là 316 SS, tiêu chuẩn AISI 316 và 1.4404, giữ từ mã gốc |
| D 2 | Đầu nối D là BUZ nhôm theo ví dụ ordering của datasheet, lắp đặt 2 là lắp đầu nối 1/2 NPT với ống dẫn 1/2 NPT |
Sau phần lõi, đơn hàng đầy đủ còn tiếp tục với các đoạn theo ví dụ của datasheet: đoạn gland đầu nối, đoạn lag và chiều dài lag N, đoạn lắp đặt như nipple N-H9, ren quá trình R3 là 1/2 NPT, đoạn điện như khối đấu nối, đoạn chứng nhận, đoạn báo cáo hiệu chuẩn 3P là 3 điểm đơn, đoạn tag T là nhãn inox, cùng chiều dài danh nghĩa LN và chiều dài lag N tính bằng mm. Ví dụ của datasheet dùng N bằng 60 mm và LN bằng 400 mm làm giá trị đại diện, các giá trị này cần chốt lại theo độ sâu lắp đặt thực tế khi đặt hàng.
Lưu ý về mã tham khảo gốc: mã tham khảo gốc là S50-P-1-100-6-T-316. Mã này không khớp thứ tự ordering S50 RevF của hãng, chữ P ở vị trí phân loại khu vực không tồn tại trong bảng hãng, 100 thay cho mã loại 1, và T cùng 316 sai vị trí trong bảng hãng. Chỉ nhận diện được từ mã gốc là Pt100, sheath 6 mm và vật liệu 316, còn đầu nối, cấp chính xác, mạch điện và chiều dài chưa có trong mã gốc. Vì vậy mã gốc không được dùng làm Mã SP, mã đại diện đã cấu hình lại đầy đủ phần lõi theo ví dụ ordering của datasheet, chọn khu vực thường mã 1, cấp chính xác Class A, element màng mỏng mã A, mạch đơn 3 dây mã B và đầu nối BUZ mã D, kèm các đoạn đuôi theo ví dụ datasheet. S50 là RTD Pt100 công nghiệp, dòng còn có can nhiệt J, K, T, E và N nhưng mã gốc hỏi là RTD nên bài không viết thành bài can nhiệt.
6. Cần chuẩn bị gì khi đặt hàng
Để báo giá nhanh và tránh đặt sai, nên có sẵn các thông tin sau:
- Loại cảm biến: RTD Pt100 hay Pt1000, hoặc can nhiệt nếu nhu cầu thực tế khác, vì bảng mã RTD và can nhiệt khác nhau.
- Cấp chính xác và dải đo: Class A, Class B hay Class AA, kèm element dây quấn hay màng mỏng và nhiệt độ làm việc thực tế.
- Sheath và vật liệu: đường kính sheath, vật liệu 316 SS hay vật liệu khác, chiều dài danh nghĩa và chiều dài lag.
- Đầu nối và lắp đặt: loại đầu nối, kiểu nipple hay lò xo, ren quá trình 1/2 NPT hay 3/4 NPT, có hay không có bộ chuyển đổi.
- Phân loại khu vực và mạch điện: khu vực thường hay nguy hiểm, mạch đơn hay kép, 2 dây, 3 dây hay 4 dây, kèm chứng nhận và hiệu chuẩn nếu cần.
Nếu cần, hãy gửi ảnh vị trí lắp đặt và thông tin quá trình, đội kỹ thuật sẽ đề xuất mã phù hợp.
7. Câu hỏi thường gặp
Ashcroft S50 là cảm biến loại nào?
S50 là cụm cảm biến nhiệt độ công nghiệp với kết nối NPT, bài này viết đúng phần RTD Pt100, dòng còn có can nhiệt J, K, T, E và N nhưng mã gốc hỏi là RTD.
Mã S50 1 6 1 A A B A D 2 nghĩa là gì?
Theo mã đại diện trong bài, đây là S50 khu vực thường, sheath 6 mm, RTD Pt100, cấp chính xác Class A, element màng mỏng, mạch đơn 3 dây, sheath inox 316, đầu nối BUZ nhôm, lắp đầu nối 1/2 NPT.
Vì sao mã gốc S50-P-1-100-6-T-316 không được dùng?
Mã gốc không khớp thứ tự ordering S50 RevF của hãng, chữ P ở vị trí phân loại khu vực không tồn tại và các đoạn sau sai vị trí, nên mã gốc không được dùng làm Mã SP và đã cấu hình lại theo bảng hãng.
Cần cung cấp thông tin gì để báo giá cảm biến Ashcroft S50?
Loại cảm biến, cấp chính xác và dải đo, đường kính và vật liệu sheath, chiều dài, loại đầu nối và lắp đặt, phân loại khu vực, mạch điện và nhu cầu hiệu chuẩn.
8. Các mã/dòng tham khảo khác
- Threaded Thermowell — ống bảo vệ ren dùng kèm cảm biến S50 trên ứng dụng có áp suất, ăn mòn hoặc dòng chảy tốc độ cao.
- T7 Temperature Switch — công tắc nhiệt độ chống cháy nổ của hãng khi cần đóng ngắt theo ngưỡng nhiệt độ thay vì đo liên tục.
- EI Bimetal Thermometer — nhiệt kế lưỡng kim của hãng cho đo trực tiếp tại chỗ không cần truyền tín hiệu.
- Duratemp C-600B — nhiệt kế khí gắn trực tiếp của hãng cho dải nhiệt độ rộng và môi trường rung động mạnh.
- PT-Series Temperature Switch — họ công tắc nhiệt độ khác của hãng, gồm PTA, PTD và PTS, tham khảo khi cần phương án công tắc nhiệt độ.
Trang sản phẩm chính thức của hãng: Ashcroft S50 Industrial RTD. Tài liệu hãng: Datasheet S50 RevF.
Các sản phẩm Ashcroft liên quan
- Đồng hồ áp suất Ashcroft 1379 Duragauge
- Bộ chuẩn áp suất deadweight Ashcroft 1305D
- Bộ chuyển đổi áp suất Ashcroft A2
- Bộ hiệu chuẩn cầm tay Ashcroft ATE-2
- Bơm tay áp suất-chân không Ashcroft DPPV-KIT
- Bơm tay khí nén Ashcroft DCAP-KIT
- Bơm tay thủy lực Ashcroft QTHP-KIT
- Cảm biến áp suất Ashcroft E2 (E2G / E2F / E2S)
- Cảm biến áp suất Ashcroft G2
- Cảm biến áp suất Ashcroft KM15
- Cảm biến áp suất Ashcroft T2
- Công tắc áp suất Ashcroft 400 Series (B4)
- Công tắc áp suất Ashcroft B-Series (B4 / B7)
- Công tắc áp suất Ashcroft LP-Series
- Công tắc chênh áp Ashcroft D-Series
- Công tắc nhiệt độ chống cháy nổ Ashcroft T7
- Đồng hồ lạnh Ashcroft 1007P
- Đồng hồ áp suất Ashcroft 1008
- Đồng hồ áp suất Ashcroft 1009
- Đồng hồ chân không Ashcroft 8008A
- Đồng hồ chênh áp Ashcroft 1131 (kèm phân biệt 1125)
- Đồng hồ chuẩn Ashcroft 1082 Test Gauge
- Màng cách ly ren Ashcroft 100-101 (100/200 Series)
- Màng cách ly ren Ashcroft 300-301 và 400-401
- Nhiệt kế lưỡng kim xoay mọi góc Ashcroft EI Everyangle
- Nhiệt kế lưỡng kim tâm sau Ashcroft EI Rear
- Nhiệt kế gas Ashcroft S5500 (Gas Actuated Thermometer)
- Nhiệt kế khí Ashcroft Duratemp C-600B
- Nhiệt kế lưỡng kim Ashcroft EI
- Ống bảo vệ nhiệt kế ren Ashcroft Threaded Thermowell
- Ống siphon pigtail Ashcroft 1100
- Van giới hạn áp suất Ashcroft PL02 (bảo vệ quá áp)
- Van giảm chấn Ashcroft 1106
- Van kim Ashcroft 7001L / 7004L
Cần báo giá cảm biến nhiệt độ RTD Ashcroft S50?
Gửi loại cảm biến, cấp chính xác, sheath, đầu nối và chiều dài. Đội kỹ thuật TMP Equipment sẽ tư vấn mã phù hợp và phản hồi trong ngày làm việc. Sản phẩm đủ chứng từ.
Liên hệ: 0342 099 990 | Email: sale12@tmpvietnam.com
Cảm biến nhiệt độ RTD Ashcroft S50
- AT2E
- Ametek
- Aira
- Bircher
- Bihl Wiedemann
- Barksdale
- Brooks Instrument
- Burkert
- Beckhoff
- BAUMULLER
- Bussmann
- Badger Meter
- Baumer
- BCS
- CEBA
- CS Instrument
- DWYER
- Euroswitch
- EBM Papst
- Elau Schneider
- Endress + Hauser
- ELETTROTEK KABEL
- Elco Holding
- Fotoelektrik Pauly
- Fireye
- Fairchild
- Fox Thermal
- Festo
- GINICE
- IPF ELECTRONIC
- IBA
- Indra
- Keller
- KIEPE ELEKTRIK
- Koganei
- KITZ
- Knick
- Land Ametek
- MARK-10
- Matsushima
- Matsui
- Masibus
- Mehrer
- Masoneilan
- Minimax
- Nireco
- Noshok.
- Novotechnik
- Nokeval
- Norgren
- Ohkura
- Pora
- PCI Instrument
- Red Lion
- Rotork
- Soldo
- KATEEL
- Comate Flow Meter
- Teclock
- Telco Sensor
- TDK Lambda
- Vibro-meter
- Wise control
- Weidmuller
- Young tech
- ZAMASENSOR
- Autrol
- Wago
- FineTek
- Riels
- Auma
- Gastron
- Dittmer
- JD Control
- Staubli
- Yamato
- Tempsen
- Schubert Salzer
- Wonil
- Phisher
- Precision Digital
- Moog
- Tek Trol
- Kometer
- Tema Vasconi
- Ceia
- Bronkhorst
- Krohne
- Comet
- Sitec
- ID Insert Deal
- Schneider Electric
- Proface
- Beijing Goda
- PFEIFFER Vacuum
- Okazaki
- DMN WestingHouse
- Kracht
- Sensy
- Hirose Valve
- REIVAX
- Endress Hauser
- CEMB
- Labom
- Spohn + Burkhardt
- Graphite India
- Ashcroft
- Schenck Process / Qlar
- Guenther
- Kawaso
- EPI
- Intorq
- Adler
- Lapar
- Santerno
- Block
- Rechner Sensor
- Brugger
- IDM Instrument
- Thwing Albert
- Medenus
- END-Armaturen
- KELK
-
Trực tuyến:9
-
Hôm nay:10421
-
Tuần này:32383
-
Tháng trước:70829
-
Tất cả:3725599
Email: