Nhiệt kế khí Ashcroft Duratemp C-600B
Mục lục
- 1. Ashcroft Duratemp C-600B là gì?
- 2. Đặc điểm nổi bật
- 3. Thông số kỹ thuật
- 4. Ứng dụng phù hợp
- 5. Cách đọc mã đặt hàng
- 6. Cần chuẩn bị gì khi đặt hàng
- 7. Câu hỏi thường gặp
- 8. Các mã/dòng tham khảo khác
1. Ashcroft Duratemp C-600B là gì?
Ở các vị trí rung động mạnh, nhiệt độ cao hoặc cần đọc nhiệt độ từ xa vị trí lắp, nhiệt kế lưỡng kim thông thường có thể rung kim và mau hỏng. Nhiệt kế khí Ashcroft Duratemp C-600B dùng hệ khí gas vận hành, thiết kế không bộ chuyển động, gắn trực tiếp lên quá trình qua khớp Everyangle. Bài viết tóm tắt đặc điểm chính, thông số kỹ thuật theo tài liệu hãng, ứng dụng phù hợp và cách đọc mã đặt hàng để chọn đúng cấu hình ngay từ lần đầu.
Ashcroft là thương hiệu Mỹ chuyên về thiết bị đo áp suất và nhiệt độ công nghiệp. Trong danh mục nhiệt kế khí, dòng C-600B Duratemp là bản gắn trực tiếp, mặt 4.5 inch, vỏ inox 304, vành bayonet, dùng hệ khí gas-operated molecular sieve để đo nhiệt độ.
Điểm khác biệt của Duratemp là thiết kế không bộ chuyển động: không có bánh răng hay bộ chuyển động cơ học dễ mòn, nhờ đó chịu rung và va đập tốt hơn và kéo dài tuổi thọ. Hệ khí cũng không có sai số đầu và sai số độ cao như một số hệ đo nhiệt độ bằng chất lỏng, phù hợp vị trí lắp đặt khó tiếp cận.
Khớp Everyangle của C-600B cho phép xoay mặt đồng hồ 360 độ để đọc thuận tiện và gập thân 180 độ cho các vị trí lắp đặt khó. Mã đại diện trong bài này là C-600B 04 AL: bản gắn trực tiếp, thân dài 15 inch, dải đơn 50/300°F.
Nhiệt kế khí Ashcroft Duratemp gắn trực tiếp, mặt gas-actuated (ảnh chung dòng 600B trên trang sản phẩm hãng Ashcroft, không phải ảnh riêng của cấu hình mã đại diện).
2. Đặc điểm nổi bật
- Thiết kế không bộ chuyển động: loại bỏ mài mòn cơ học, chịu rung và va đập tốt, tuổi thọ cao.
- Hệ khí molecular sieve: đo ổn định, không có sai số đầu và sai số độ cao.
- Khớp Everyangle: xoay mặt 360 độ để đọc và gập thân 180 độ cho vị trí lắp đặt khó.
- Vỏ inox toàn phần: vỏ 304 SS, vành bayonet dễ thay kính hoặc chỉnh kim, bầu và thân 316 SS.
- Mặt số Maxivision: mặt chống thị sai, vạch đen trên nền trắng, kim nhôm đen.
- Quá dải 125% thang đo: chịu quá nhiệt tới 125% thang đo theo công bố của hãng.
- Bảo hành giới hạn 5 năm: theo công bố của hãng cho dòng Duratemp.
3. Thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Thông số theo tài liệu hãng |
|---|---|
| Model | Ashcroft C-600B Duratemp, gắn trực tiếp |
| Nguyên lý đo | Khí gas-operated molecular sieve, thiết kế không bộ chuyển động |
| Cỡ mặt | 4.5 inch |
| Độ chính xác | ±1% thang đo, quá dải 125% thang đo |
| Dải đo tổng | Từ -320/200°F tới 400/1.200°F, tương đương -200/100°C tới 200/650°C theo bảng dải của hãng |
| Dải mã đại diện | Đơn thang 50/300°F, mã AL theo bảng dải 600B |
| Kết nối quá trình | 1/2 NPT Union, lắp trực tiếp |
| Bầu đo | Bầu 316 SS dài 3 inch, đường kính ngoài 3/8 inch |
| Thân đo | 316 SS, đường kính 0,375 inch, các chiều dài 6, 9, 12, 15, 18, 24, 30 và 36 inch cùng các mã thân mở rộng |
| Vỏ và vành | Vỏ 304 SS, vành bayonet 304 SS |
| Mặt số và kim | Mặt Maxivision, kim nhôm đen, tay đặt đỏ cố định hoặc chỉnh ngoài |
| Cửa sổ | Kính, safety glass hoặc acrylic |
| Cấp bảo vệ | Chưa công bố trong datasheet 600B đã đọc, bài không ghi cấp IP hay NEMA cho dòng này |
| Nhiệt độ môi trường bản khô | Từ -13°F tới 160°F, tương đương -25°C tới 71°C |
| Bảo hành | Bảo hành giới hạn 5 năm theo công bố của hãng |
Lưu ý: thông số trên lấy từ trang sản phẩm và datasheet C-600B RevC ngày 15/10/2025 của hãng Ashcroft. Hãng không công bố file bản vẽ riêng cho dòng 600B, trang hãng chỉ ghi yêu cầu bản vẽ thêm. Sơ đồ kích thước tham khảo trong bài là bảng kích thước mặt đồng hồ và kích thước bầu và thân trong datasheet, kèm ghi chú của hãng rằng bảng chỉ mang tính tham khảo và cần hỏi hãng để có bản vẽ kích thước cụ thể. Chiều dài chèn tối thiểu khuyến nghị là 4 inch trong chất lỏng và 6 inch trong khí với bầu chuẩn 3/8 inch x 3 inch. Cấu hình cụ thể cần đối chiếu catalog hiện hành trước khi đặt hàng.
Biến thể gắn xa C-600A của họ Duratemp, minh họa họ sản phẩm, không phải bản gắn trực tiếp C-600B trong bài (ảnh trang sản phẩm hãng Ashcroft).
Các option thường gặp của dòng 600B gồm: DM đánh dấu mặt số, EO tay đặt đỏ chỉnh ngoài, EP chỉ thị cực đại chỉnh ngoài, EQ chỉ thị cực tiểu chỉnh ngoài, NH thẻ tag inox, NN thẻ tag giấy, PD cửa sổ acrylic, SG safety glass và SH tay đặt đỏ cố định.
4. Ứng dụng phù hợp
C-600B phát huy giá trị ở những vị trí rung động mạnh, nhiệt độ cao hoặc cần đọc từ hướng khó tiếp cận. Theo hãng, các ứng dụng điển hình gồm:
- Giàn khoan ngoài khơi, lọc dầu, hóa chất và hóa dầu: môi trường rung động và nhiệt độ khắc nghiệt.
- Kiểm soát nhiệt nước và nước thải, bột giấy và giấy, phát điện: giám sát nhiệt độ quá trình liên tục.
- Công nghiệp chung và skid thiết bị: vị trí lắp đặt chật hẹp, cần xoay mặt để đọc.
- HVAC, dược và công nghệ sinh học, thực phẩm và đồ uống: đo nhiệt độ quá trình và hệ thống phụ trợ.
Khi bầu đo có thể tiếp xúc áp suất, lưu chất ăn mòn hoặc dòng chảy tốc độ cao, hãng khuyến cáo dùng thermowell. Dùng thermowell cũng cho phép thay thế hoặc hiệu chuẩn lại thiết bị mà không dừng quá trình.
5. Cách đọc mã đặt hàng
Lấy mã đại diện C-600B 04 AL làm ví dụ, theo ví dụ ordering của hãng dạng C-600B, mã thân và mã dải. Mã này tách thành 3 phần:
| Phần mã | Ý nghĩa theo tài liệu hãng |
|---|---|
| C-600B | Dòng Duratemp gắn trực tiếp, mặt 4.5 inch, vành bayonet inox, kết nối Everyangle. Bản gắn xa tương ứng là C-600A |
| 04 | Chiều dài thân S là 15 inch. Các mã khác: 01 là 6 inch, 02 là 9 inch, 03 là 12 inch, 05 là 18 inch, 06 là 24 inch, 07 là 30 inch, 08 là 36 inch |
| AL | Dải đơn 50/300°F theo bảng dải 600B. Dải °C tương ứng gần nhất là BU 0/300°C |
Như vậy mã ví dụ trên là nhiệt kế khí Duratemp C-600B gắn trực tiếp, thân dài 15 inch, dải đơn 50/300°F.
Lưu ý về mã tham khảo gốc: mã tham khảo gốc là 45-3A-F-04-0-300F-10. Tên 3A và 4A không có trong catalog Duratemp hiện hành của hãng, catalog hiện hành chỉ có C-600A gắn xa, C-600B gắn trực tiếp và C-600H-45 direct drive. Mã gốc không đối chiếu được với bảng ordering 600A và 600B, chỉ đoạn 45 trùng ý mặt 4.5 inch và đoạn 04 trùng mã thân 15 inch của 600B, nhưng đó chỉ là trùng hợp từng đoạn. Dải gốc 0/300°F đơn thang chưa công bố trong bảng dải 600B đã đọc, bảng chỉ có 50/300°F mã AL và 0/300°C mã BU, nên mã đại diện dùng dải đã công bố AL 50/300°F và ghi rõ điểm này. Mã gốc không được dùng làm Mã SP.
6. Cần chuẩn bị gì khi đặt hàng
Để báo giá nhanh và tránh đặt sai, nên có sẵn các thông tin sau:
- Dải đo: chọn dải đã công bố trong bảng 600B, ví dụ AL 50/300°F hoặc BU 0/300°C, sao cho nhiệt độ làm việc nằm trong khoảng giữa thang đo.
- Chiều dài thân: theo độ sâu lắp đặt và chiều dài chèn tối thiểu khuyến nghị, 4 inch trong chất lỏng và 6 inch trong khí.
- Kiểu lắp: gắn trực tiếp C-600B hay gắn xa C-600A, kèm nhu cầu thermowell bảo vệ.
- Tay đặt và cửa sổ: tay đặt đỏ cố định hay chỉnh ngoài, cửa sổ kính, safety glass hay acrylic.
- Điều kiện vận hành: nhiệt độ môi trường, rung động, áp suất và tính ăn mòn của lưu chất.
Nếu cần, hãy gửi ảnh vị trí lắp đặt và điều kiện vận hành, đội kỹ thuật sẽ đề xuất mã phù hợp.
7. Câu hỏi thường gặp
Ashcroft Duratemp C-600B là nhiệt kế loại nào?
C-600B là nhiệt kế khí gas gắn trực tiếp của hãng Ashcroft, mặt 4.5 inch, thiết kế không bộ chuyển động, khớp Everyangle xoay mặt 360 độ, chính xác ±1% thang đo.
Mã C-600B 04 AL nghĩa là gì?
Theo mã đại diện trong bài, đây là Duratemp C-600B gắn trực tiếp, thân dài 15 inch, dải đơn 50/300°F mã AL theo bảng dải của hãng.
Vì sao dải gốc 0/300°F đơn thang không được dùng?
Dải 0/300°F đơn thang chưa công bố trong bảng dải 600B đã đọc, bảng chỉ có 50/300°F mã AL và 0/300°C mã BU, nên mã đại diện dùng dải đã công bố AL 50/300°F.
Cần cung cấp thông tin gì để báo giá nhiệt kế Ashcroft Duratemp C-600B?
Dải đo đã công bố, chiều dài thân, kiểu lắp gắn trực tiếp hay gắn xa, nhu cầu thermowell, tay đặt và cửa sổ, cùng điều kiện vận hành.
8. Các mã/dòng tham khảo khác
- C-600A Remote Mount Duratemp — biến thể gắn xa của họ Duratemp, dùng khi vị trí đọc tách khỏi vị trí đo.
- EI Bimetal Thermometer — nhiệt kế lưỡng kim của hãng cho đo trực tiếp dải vừa và nhỏ.
- S50 Industrial RTD — cảm biến RTD Pt100 của hãng khi cần truyền tín hiệu về hệ thống điều khiển.
- Threaded Thermowell — ống bảo vệ ren dùng kèm khi bầu đo tiếp xúc áp suất hoặc lưu chất ăn mòn.
- T7 Temperature Switch — công tắc nhiệt độ chống cháy nổ của hãng khi cần đóng ngắt theo ngưỡng nhiệt độ.
Trang sản phẩm chính thức của hãng: Ashcroft C-600B Direct Mount Duratemp. Tài liệu hãng: Datasheet C-600B Duratemp RevC.
Các sản phẩm Ashcroft liên quan
- Đồng hồ áp suất Ashcroft 1379 Duragauge
- Bộ chuẩn áp suất deadweight Ashcroft 1305D
- Bộ chuyển đổi áp suất Ashcroft A2
- Bộ hiệu chuẩn cầm tay Ashcroft ATE-2
- Bơm tay áp suất-chân không Ashcroft DPPV-KIT
- Bơm tay khí nén Ashcroft DCAP-KIT
- Bơm tay thủy lực Ashcroft QTHP-KIT
- Cảm biến áp suất Ashcroft E2 (E2G / E2F / E2S)
- Cảm biến áp suất Ashcroft G2
- Cảm biến áp suất Ashcroft KM15
- Cảm biến áp suất Ashcroft T2
- Cảm biến nhiệt độ RTD Ashcroft S50
- Công tắc áp suất Ashcroft 400 Series (B4)
- Công tắc áp suất Ashcroft B-Series (B4 / B7)
- Công tắc áp suất Ashcroft LP-Series
- Công tắc chênh áp Ashcroft D-Series
- Công tắc nhiệt độ chống cháy nổ Ashcroft T7
- Đồng hồ lạnh Ashcroft 1007P
- Đồng hồ áp suất Ashcroft 1008
- Đồng hồ áp suất Ashcroft 1009
- Đồng hồ chân không Ashcroft 8008A
- Đồng hồ chênh áp Ashcroft 1131 (kèm phân biệt 1125)
- Đồng hồ chuẩn Ashcroft 1082 Test Gauge
- Màng cách ly ren Ashcroft 100-101 (100/200 Series)
- Màng cách ly ren Ashcroft 300-301 và 400-401
- Nhiệt kế lưỡng kim xoay mọi góc Ashcroft EI Everyangle
- Nhiệt kế lưỡng kim tâm sau Ashcroft EI Rear
- Nhiệt kế gas Ashcroft S5500 (Gas Actuated Thermometer)
- Nhiệt kế lưỡng kim Ashcroft EI
- Ống bảo vệ nhiệt kế ren Ashcroft Threaded Thermowell
- Ống siphon pigtail Ashcroft 1100
- Van giới hạn áp suất Ashcroft PL02 (bảo vệ quá áp)
- Van giảm chấn Ashcroft 1106
- Van kim Ashcroft 7001L / 7004L
Cần báo giá nhiệt kế khí Ashcroft Duratemp C-600B?
Gửi dải đo, chiều dài thân và kiểu lắp. Đội kỹ thuật TMP Equipment sẽ tư vấn mã phù hợp và phản hồi trong ngày làm việc. Sản phẩm đủ chứng từ.
Liên hệ: 0342 099 990 | Email: sale12@tmpvietnam.com
Nhiệt kế khí Ashcroft Duratemp C-600B
- AT2E
- Ametek
- Aira
- Bircher
- Bihl Wiedemann
- Barksdale
- Brooks Instrument
- Burkert
- Beckhoff
- BAUMULLER
- Bussmann
- Badger Meter
- Baumer
- BCS
- CEBA
- CS Instrument
- DWYER
- Euroswitch
- EBM Papst
- Elau Schneider
- Endress + Hauser
- ELETTROTEK KABEL
- Elco Holding
- Fotoelektrik Pauly
- Fireye
- Fairchild
- Fox Thermal
- Festo
- GINICE
- IPF ELECTRONIC
- IBA
- Indra
- Keller
- KIEPE ELEKTRIK
- Koganei
- KITZ
- Knick
- Land Ametek
- MARK-10
- Matsushima
- Matsui
- Masibus
- Mehrer
- Masoneilan
- Minimax
- Nireco
- Noshok.
- Novotechnik
- Nokeval
- Norgren
- Ohkura
- Pora
- PCI Instrument
- Red Lion
- Rotork
- Soldo
- KATEEL
- Comate Flow Meter
- Teclock
- Telco Sensor
- TDK Lambda
- Vibro-meter
- Wise control
- Weidmuller
- Young tech
- ZAMASENSOR
- Autrol
- Wago
- FineTek
- Riels
- Auma
- Gastron
- Dittmer
- JD Control
- Staubli
- Yamato
- Tempsen
- Schubert Salzer
- Wonil
- Phisher
- Precision Digital
- Moog
- Tek Trol
- Kometer
- Tema Vasconi
- Ceia
- Bronkhorst
- Krohne
- Comet
- Sitec
- ID Insert Deal
- Schneider Electric
- Proface
- Beijing Goda
- PFEIFFER Vacuum
- Okazaki
- DMN WestingHouse
- Kracht
- Sensy
- Hirose Valve
- REIVAX
- Endress Hauser
- CEMB
- Labom
- Spohn + Burkhardt
- Graphite India
- Ashcroft
- Schenck Process / Qlar
- Guenther
- Kawaso
- EPI
- Intorq
- Adler
- Lapar
- Santerno
- Block
- Rechner Sensor
- Brugger
- IDM Instrument
- Thwing Albert
- Medenus
- END-Armaturen
- KELK
-
Trực tuyến:9
-
Hôm nay:10423
-
Tuần này:32385
-
Tháng trước:70831
-
Tất cả:3725601
Email: