Van giảm chấn Ashcroft 1106

Mã sản phẩm:
02 1106 S 25
Xuất xứ:
USA - Mỹ
Email:
sale12@tmpvietnam.com
Giá:
Liên hệ: 0342 099 990
Mô tả:
Van giảm chấn Ashcroft 1106 bảo vệ đồng hồ khỏi tăng áp đột ngột và dao động áp suất, cho số đọc ổn định, áp tối đa 5.000 psi, thân 303 inox, internals 316L inox, mã đại diện ren 1/4 NPT. Bài viết phân biệt với snubber 1112, tóm tắt thông số và cách đọc mã 02 1106 S 25.
Chia sẻ:
Số lượng
Yêu cầu gọi lại
số điện thoại

Mục lục

1. Van giảm chấn Ashcroft 1106 là gì?

Trên đường ống có bơm pittông hoặc máy nén, áp suất dao động liên tục làm kim đồng hồ rung mạnh, nhanh hỏng bộ chuyển động và cho số đọc khó quan sát. Van giảm chấn Ashcroft 1106, còn gọi là pulsation dampener, lắp trước đồng hồ để giảm tăng áp đột ngột và dao động áp suất, giúp số đọc ổn định và kéo dài tuổi thọ thiết bị. Bài viết tóm tắt đặc điểm, thông số theo tài liệu hãng, phân biệt với dòng snubber 1112 và cách đọc mã đặt hàng.

Ashcroft là thương hiệu Mỹ chuyên về thiết bị đo áp suất và nhiệt độ công nghiệp. Dòng 1106 Pulsation Dampener là fitting giảm chấn lắp trước đồng hồ, dùng pin di động đặt được vào một trong năm lỗ kích thước khác nhau. Pin có tính tự làm sạch và được giao hàng với pin ở lỗ giữa, người dùng có thể đổi lỗ để điều chỉnh mức giảm chấn theo dao động thực tế.

Cần phân biệt rõ: 1112 Pressure Snubber không phải cùng sản phẩm với 1106 dù chung datasheet. Dòng 1112 dùng lọc đĩa xốp với độ xốp D, E, G và HX, trong khi 1106 dùng pin di động qua lỗ tiết lưu. Bài này chỉ viết về 1106, dòng 1112 chỉ nhắc một câu phân biệt tại đây.

Van giảm chấn Ashcroft 1106 fitting lục giác

Ảnh chụp thật fitting giảm chấn 1106 dạng lục giác, ren đực phía dưới và ren cái phía trên. Tên file gợi ý biến thể 25, tức 1/4, 1106 B, trong đó B là đồng thau theo bảng mã, nhưng ảnh trông màu xám thép, không khẳng định được từ ảnh rằng đây là biến thể inox S. Vì vậy ảnh này chỉ ghi là ảnh chung dòng 1106, không phải ảnh riêng của mã inox S trong bài này.

2. Đặc điểm nổi bật

  • Giảm xung áp và dao động: bảo vệ thiết bị đo khỏi tăng áp đột ngột, cho số đọc ổn định.
  • Pin di động điều chỉnh được: pin đặt được vào một trong năm lỗ kích thước khác nhau, tự làm sạch, giao hàng với pin ở lỗ giữa.
  • Lắp ngang hoặc dọc: linh hoạt vị trí lắp trước đồng hồ.
  • Thân 303 inox, internals 316L inox: bản inox S bền với môi chất ăn mòn, bản đồng thau có cả thân và internals bằng đồng thau.
  • Option cụm lắp: mã lắp cụm FA, E8, E9, F6 và 5G cho dampener gắn với thiết bị, cùng option tag inox, thử khí và thủy tĩnh, làm sạch cho oxy hoặc khí khác.

3. Thông số kỹ thuật

Hạng mục Thông số theo tài liệu hãng
Model Ashcroft 1106 Pulsation Dampener
Chức năng Giảm tăng áp đột ngột và dao động áp suất trước đồng hồ, cho số đọc ổn định, kéo dài tuổi thọ thiết bị
Kết nối Process ren ngoài 1/4 NPT Male hoặc 1/2 NPT Male, instrument ren trong 1/4 NPT Female chỉ đi với process 02 hoặc 1/2 NPT Female chỉ đi với process 04
Vật liệu 1106B đồng thau và inox 316, 1106D thép và inox, 1106S thân 303 inox với internals 316L inox, bản đồng thau cả thân và internals bằng đồng thau
Áp suất làm việc tối đa 1106 là 5.000 psi. Các số 10.000 psi và 15.000 psi là của dòng 1112, gồm 1112B 10.000 psi và 1112S 15.000 psi, không dùng cho 1106
Điều chỉnh Pin di động đặt được vào một trong năm lỗ kích thước khác nhau, tự làm sạch, giao hàng với pin ở lỗ giữa
Lắp đặt Lắp ngang hoặc dọc

Lưu ý: thông số trên lấy từ trang sản phẩm và datasheet 1106/1112 RevE của hãng Ashcroft. Cấu hình cụ thể cần đối chiếu catalog hiện hành trước khi đặt hàng, vì hãng có thể thay đổi thông số mà không báo trước.

4. Ứng dụng phù hợp

  • Dầu khí và lọc dầu: bảo vệ đồng hồ trên đường ống có xung áp.
  • Hóa chất và hóa dầu: vị trí đo có dao động áp suất mạnh.
  • Nước và nước thải: ổn định số đọc trên đường ống bơm.
  • Biogas và biodiesel: hệ thống có bơm pittông gây dao động, đặc biệt bơm pittông theo hướng dẫn hãng.

5. Cách đọc mã đặt hàng

Mã tham khảo gốc PD-4-SS-1/4 không giải mã được từ datasheet hiện hành, không dùng tên PD-4 làm mã sản phẩm. Cấu trúc hãng là dạng process, model, vật liệu, instrument, kèm option dạng X nếu có. Mã đại diện trong bài này là 02 1106 S 25, tách thành:

Phần mã Ý nghĩa theo tài liệu hãng
02 Kết nối quá trình 1/4 NPT Male. Mã 04 là 1/2 NPT Male
1106 Model pulsation dampener
S Vật liệu vỏ 303 inox, internals 316L inox. Các mã khác: B là đồng thau, D là thép và inox
25 Kết nối thiết bị đo 1/4 NPT Female, chỉ đi với process 02

Như vậy mã đại diện trên là van giảm chấn 1106 inox, ren process 1/4 NPT Male, ren instrument 1/4 NPT Female, đúng ý đồ inox và 1/4 NPT trong mã tham khảo gốc nhưng viết theo đúng cú pháp hãng.

6. Bản vẽ và kích thước

Hãng không công bố file bản vẽ riêng trên trang sản phẩm, vì vậy bài này dùng bảng và sơ đồ kích thước trong datasheet trang 3 thay thế và ghi rõ điểm này theo chính sách bản vẽ đã duyệt. Trang hãng ghi cần liên hệ Ashcroft để có bản vẽ kích thước cụ thể. Sơ đồ datasheet trang 3 cho dòng 1106 ren 1/4 NPT ghi các kích thước đường kính 0,313, chiều dài 2,13, 1,375, 0,75 và 0,59, kèm sơ đồ dòng 1112. Tài liệu hãng: Datasheet 1106/1112 RevE của hãng Ashcroft.

7. Cần chuẩn bị gì khi đặt hàng

  1. Cỡ ren: 1/4 NPT hay 1/2 NPT, lưu ý instrument 1/4 NPT Female chỉ đi với process 02.
  2. Vật liệu: inox S cho môi chất ăn mòn, đồng thau B hay thép D theo ứng dụng.
  3. Mức dao động: mô tả tần suất và biên độ dao động để chọn lỗ pin phù hợp, pin giao hàng ở lỗ giữa.
  4. Áp suất làm việc: đối chiếu giới hạn 5.000 psi của 1106, không lấy số của 1112.
  5. Option: tag inox, thử khí và thủy tĩnh, làm sạch cho oxy hoặc khí khác, mã lắp cụm khi cần.

8. Các mã/dòng tham khảo khác

Các dòng sau liên quan tới bảo vệ và lắp đặt đồng hồ áp suất, bài viết riêng sẽ được bổ sung link nội bộ sau khi chốt phạm vi toàn loạt: 1379 Duragauge, 7001L/7004L, PL02, 1112 Pressure Snubber.

9. Câu hỏi thường gặp

Van 1106 khác gì snubber 1112?
1106 là pulsation dampener dùng pin di động qua lỗ tiết lưu, áp tối đa 5.000 psi. 1112 là pressure snubber dùng lọc đĩa xốp với độ xốp D, E, G và HX, áp 10.000 psi với bản đồng thau và 15.000 psi với bản inox. Hai dòng không phải cùng sản phẩm dù chung datasheet.

Mã 02 1106 S 25 nghĩa là gì?
Đây là van giảm chấn 1106 inox, ren process 1/4 NPT Male, ren instrument 1/4 NPT Female. Mã tham khảo gốc PD-4-SS-1/4 không giải mã được và không dùng tên PD-4 làm mã sản phẩm.

Ảnh trong bài có phải ảnh riêng của mã inox S không?
Không. Tên file gợi ý biến thể đồng thau B nhưng ảnh trông màu xám thép, không khẳng định được từ ảnh rằng đây là biến thể inox S, vì vậy ảnh chỉ ghi là ảnh chung dòng 1106.

Cần cung cấp thông tin gì để báo giá van 1106?
Cỡ ren, vật liệu, áp suất làm việc, mức dao động và option lắp cụm nếu cần.

Trang sản phẩm chính thức của hãng: Ashcroft 1106 Pulsation Dampener.

Các sản phẩm Ashcroft liên quan

Cần báo giá van giảm chấn Ashcroft 1106?

Gửi cỡ ren, vật liệu và mức dao động cần giảm. Đội kỹ thuật TMP Equipment sẽ tư vấn mã phù hợp và phản hồi trong ngày làm việc. Sản phẩm đủ chứng từ.

Liên hệ: 0342 099 990 | Email: sale12@tmpvietnam.com

Van giảm chấn Ashcroft 1106

Danh mục sản phẩmDanh mục sản phẩm
Liên kết website
Dịch vụ của chúng tôi
Thống kê truy cập
  • Trực tuyến:
    9
  • Hôm nay:
    10420
  • Tuần này:
    32382
  • Tháng trước:
    70828
  • Tất cả:
    3725598
Video ClipVideo Clip
CÔNG TY TNHH TM VÀ DV TĂNG MINH PHÁT

 Địa chỉ: Số 1, Đường 27, Phường Hiệp Bình, TP.HCM

 Ðiện Thoại:  (028) 35121007                Fax: (028) 35121008

 Di động: 0342 099 990

 Email:  sale12@tmpvietnam.com 

 VP tại Đức: Am Boscheler Berg 4a 52134 Herzogenrath

 Website: avantgarde-x.de

CHÍNH SÁCH KHÁCH HÀNG

Giao hàng miễn phí

Bảo hành 12 tháng.

Thanh toán linh động.

Làm việc các ngày trong tuần.

VỊ TRÍ CÔNG TY

© 2017 tmpequipment.com, all right reserved.

Thiết kế website www.webso.vn

Loading...

Back To Top