Bộ hiệu chuẩn cầm tay Ashcroft ATE-2
Mục lục
- 1. Bộ hiệu chuẩn Ashcroft ATE-2 là gì?
- 2. Đặc điểm nổi bật
- 3. Thông số kỹ thuật
- 4. Ứng dụng phù hợp
- 5. Cách đọc mã đặt hàng
- 6. Bản vẽ và kích thước
- 7. Cần chuẩn bị gì khi đặt hàng
- 8. Các mã/dòng tham khảo khác
- 9. Câu hỏi thường gặp
1. Bộ hiệu chuẩn Ashcroft ATE-2 là gì?
Hiệu chuẩn tại hiện trường thường cần mang nhiều thiết bị: một đồng hồ chuẩn, một nguồn tạo áp, một đồng hồ đo điện và một nhiệt kế. Bộ hiệu chuẩn cầm tay Ashcroft ATE-2 gom các chức năng này vào một máy cầm tay với hai khoang module đổi nóng, hiển thị đồng thời ba thông số trên màn hình LCD. Bài viết tóm tắt đặc điểm, thông số theo tài liệu hãng và cách chọn cấu hình base và module, vì độ chính xác của ATE-2 phụ thuộc module, không có một con số duy nhất cho base unit.
Ashcroft là thương hiệu Mỹ chuyên về thiết bị đo áp suất và nhiệt độ công nghiệp. Dòng ATE-2 Handheld Digital Calibrator là bộ hiệu chuẩn số cầm tay, dùng để hiệu chuẩn và cài đặt thiết bị đo và điều khiển, đồng thời ghi dữ liệu liên quan. Máy có hai khoang module cho module áp suất và nhiệt độ, hỗ trợ đổi nóng hot-swap mà không cần tắt máy.
ATE-2 đo được áp suất qua module rời, đo điện qua jack chuối và đo nhiệt độ qua module nhiệt độ. Vì vậy khi báo giá phải luôn đi kèm cấu hình module, không thể chỉ báo giá base unit mà suy ra độ chính xác hay dải đo.
Ảnh chụp thật máy cầm tay nhãn ASHCROFT ATE-2, màn hình LCD, bàn phím và hai khoang module phía trên. Đây là ảnh chung dòng base unit, không phân biệt cấu hình module hay bản tiêu chuẩn và bản intrinsically safe, ghi rõ điểm này.
2. Đặc điểm nổi bật
- Hai khoang module đổi nóng: module áp suất và nhiệt độ đổi được khi máy đang chạy, không cần tắt nguồn.
- Hiển thị đồng thời ba thông số: màn hình LCD 2,5 inch ngang và 1,5 inch cao, có đèn nền và lật màn hình.
- Đo áp suất, điện và nhiệt độ: module áp suất dải 0,25 inch cột nước tới 10.000 psi, đo điện 0 tới 20 mA hoặc 0 tới 30 Vdc, module nhiệt độ RTD và thermocouple.
- Tính năng hiệu chuẩn đầy đủ: min và max, tare, damping lập trình mức 1 tới 16, phần trăm, switch test, leak detect và dual mode.
- Ghi dữ liệu nội bộ: tối đa 64 file log và 16.000 bản ghi, chuyển sang thẻ SD dạng file csv.
- Pin bền: 4 pin AA hoặc nguồn USB và bộ đổi nguồn 100 tới 240 Vac, thời lượng pin tới 40 giờ với hai module.
- Cấp bảo vệ IP65: vỏ nhựa PC-ABS chịu va đập cao, phù hợp mọi điều kiện thời tiết theo datasheet.
3. Thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Thông số theo tài liệu hãng |
|---|---|
| Model | Ashcroft ATE-2 Handheld Digital Calibrator |
| Base unit | ATE 2ST tiêu chuẩn và ATE 2IS intrinsically safe, chứng nhận FM, CSA và ATEX Ex ia IIC T4 Ga, nhiệt độ môi trường âm 20 tới 50 độ C với bản IS, bản IS chạy pin và không có nguồn vòng |
| Độ chính xác module áp suất | Cộng trừ 0,025% tới 0,1% thang đo theo module, module áp suất thấp có các mức 0,1%, 0,06% và 0,7% thang đo theo trang hãng, cần đối chiếu datasheet module khi báo giá cấu hình áp thấp |
| Độ chính xác đo điện | 0 và 10 Vdc cộng trừ 0,025% thang đo, 10 và 30 Vdc cộng trừ 0,10% thang đo, 0 tới 20 mA cộng trừ 0,03% thang đo, độ phân giải cộng trừ 0,001% thang đo, 99.999 count |
| Dải đo | Module áp suất 0,25 inch cột nước tới 10.000 psi, đo điện 0 tới 20 mA hoặc 0 tới 30 Vdc |
| Màn hình | LCD 2,5 inch ngang và 1,5 inch cao, hiển thị đồng thời ba thông số, có đèn nền và lật màn hình |
| Kết nối | Jack chuối 4 mm cho đo điện, một bộ dây đo kèm theo, module dùng hệ Quick-Select, cổng USB Micro-B, nguồn vòng 24 Vdc tối đa 35 mA chỉ với bản không IS |
| Vật liệu vỏ | Nhựa PC-ABS chịu va đập cao |
| Cấp bảo vệ | IP65 và NEMA 4X theo datasheet |
| Nhiệt độ làm việc | Âm 4 tới 120 độ F, tương đương âm 20 tới 49 độ C, bảo quản âm 4 tới 158 độ F, hiệu ứng nhiệt cộng trừ 0,001% thang đo mỗi độ F so với 70 độ F, thời gian khởi động 5 phút để đạt độ chính xác định mức |
| Tốc độ cập nhật | 100 ms với một module, 200 ms với hai module, 300 ms với hai module và input ngoài |
4. Ứng dụng phù hợp
- Hiệu chuẩn và cài đặt thiết bị đo: kiểm tra đồng hồ, cảm biến và bộ điều khiển tại hiện trường và phòng lab.
- Đường ống dẫn khí, lọc dầu và nhà máy hóa chất: hiệu chuẩn thiết bị áp suất trong môi trường công nghiệp.
- Phát điện và đo lường thử nghiệm: ghi dữ liệu, kiểm tra switch và phát hiện rò rỉ.
- Dược, bệnh viện và nghiên cứu y học: hiệu chuẩn thiết bị đo cần truy xuất và ghi log.
5. Cách đọc mã đặt hàng
Mã tham khảo gốc ATE-2-P-030-C-10-0 không giải mã được từ datasheet hiện hành. Datasheet RevG không dùng cấu trúc này cho base unit hay module: base unit chỉ có hai mã ATE 2ST tiêu chuẩn và ATE 2IS intrinsically safe, module áp suất có mã riêng dạng AM2-1 và AM2-2 kèm loại cảm biến, đơn vị và dải, module nhiệt độ là AM2-RT1, AM2-RT2 và AM2-TC1. Không có trường P, 030, C, 10 hay 0 nào khớp bảng mã trong RevG, vì vậy không suy đoán 030 là 30 psi hay P là pressure thành mã đăng bài. Bài này chốt một cấu hình đại diện đầy đủ là ATE 2ST + AM2-2 PSI/1500, tách thành:
| Phần mã | Ý nghĩa theo tài liệu hãng |
|---|---|
| ATE 2ST | Base unit tiêu chuẩn, không phải bản intrinsically safe. Bản IS là ATE 2IS, chỉ dùng khi khu vực làm việc yêu cầu chống cháy nổ bản chất an toàn |
| AM2-2 | Module áp suất họ AM2-2, mã riêng của module, không gộp vào mã base unit |
| PSI/1500 | Đơn vị và dải của module theo dạng ví dụ trong datasheet, tức 1.500 psi. Loại cảm biến cụ thể của module theo bảng module trong datasheet, cần xác nhận khi chốt đơn hàng |
Như vậy cấu hình đại diện trên là máy tiêu chuẩn ATE 2ST kèm một module áp suất AM2-2 dải 1.500 psi, phù hợp hiệu chuẩn áp suất công nghiệp thông thường. Nếu cần đo nhiệt độ, phải thêm module AM2-RT1, AM2-RT2 hay AM2-TC1 tương ứng, và nếu làm việc trong khu vực nguy hiểm phải chuyển base sang ATE 2IS. Lựa chọn base ST thay vì IS có lý do rõ ràng: ST là cấu hình chung cho phòng lab và hiện trường thông thường, có nguồn vòng 24 Vdc, trong khi IS chỉ cần thiết khi chứng nhận chống cháy nổ bản chất an toàn là yêu cầu bắt buộc.
6. Bản vẽ và kích thước
Hãng không công bố file bản vẽ riêng trên trang sản phẩm, vì vậy bài này dùng kích thước bằng chữ trong datasheet thay thế và ghi rõ điểm này theo chính sách bản vẽ đã duyệt. Datasheet không có sơ đồ kích thước chi tiết hay file drawing PDF cho ATE-2. Kích thước tổng thể: 8,7 inch dài, 5,1 inch rộng và 3,8 inch cao, nặng 2,4 lb không tính module. Tài liệu hãng: Datasheet ATE-2 RevG của hãng Ashcroft.
7. Cần chuẩn bị gì khi đặt hàng
- Base unit: tiêu chuẩn ATE 2ST hay intrinsically safe ATE 2IS theo khu vực làm việc.
- Module áp suất: loại cảm biến, đơn vị và dải đo, ví dụ AM2-2 dải 1.500 psi trong bài này, hoặc dải áp thấp tới 0,25 inch cột nước khi cần.
- Module nhiệt độ: RTD hay thermocouple, mã AM2-RT1, AM2-RT2 hay AM2-TC1 khi có nhu cầu đo nhiệt độ.
- Độ chính xác yêu cầu: đối chiếu độ chính xác theo từng module, không lấy một con số chung cho cả máy.
- Phụ kiện và chứng chỉ: dây đo, thẻ SD, chứng chỉ hiệu chuẩn truy xuất kèm base unit và module.
8. Các mã/dòng tham khảo khác
Các dòng sau liên quan tới hiệu chuẩn và đo áp suất, bài viết riêng sẽ được bổ sung link nội bộ sau khi chốt phạm vi toàn loạt: 1082 Test Gauge, 1305D, 1379 Duragauge.
9. Câu hỏi thường gặp
Độ chính xác của ATE-2 là bao nhiêu?
Phụ thuộc module, không có một con số duy nhất cho base unit. Module áp suất từ cộng trừ 0,025% tới 0,1% thang đo, đo điện 0 và 10 Vdc cộng trừ 0,025%, 10 và 30 Vdc cộng trừ 0,10%, 0 tới 20 mA cộng trừ 0,03% thang đo.
Mã ATE 2ST + AM2-2 PSI/1500 nghĩa là gì?
Đây là base unit tiêu chuẩn ATE 2ST kèm module áp suất AM2-2 dải 1.500 psi. Mã tham khảo gốc ATE-2-P-030-C-10-0 không giải mã được và không suy đoán 030 là 30 psi hay P là pressure thành mã đăng bài.
Khi nào cần bản ATE 2IS?
Khi làm việc trong khu vực yêu cầu chứng nhận chống cháy nổ bản chất an toàn FM, CSA và ATEX Ex ia IIC T4 Ga. Bản IS chạy pin và không có nguồn vòng 24 Vdc.
Cần cung cấp thông tin gì để báo giá ATE-2?
Base tiêu chuẩn hay IS, module áp suất và nhiệt độ cần dùng, dải đo, độ chính xác yêu cầu và chứng chỉ hiệu chuẩn kèm theo.
Trang sản phẩm chính thức của hãng: Ashcroft ATE-2 Handheld Digital Calibrator.
Các sản phẩm Ashcroft liên quan
- Đồng hồ áp suất Ashcroft 1379 Duragauge
- Bộ chuẩn áp suất deadweight Ashcroft 1305D
- Bộ chuyển đổi áp suất Ashcroft A2
- Bơm tay áp suất-chân không Ashcroft DPPV-KIT
- Bơm tay khí nén Ashcroft DCAP-KIT
- Bơm tay thủy lực Ashcroft QTHP-KIT
- Cảm biến áp suất Ashcroft E2 (E2G / E2F / E2S)
- Cảm biến áp suất Ashcroft G2
- Cảm biến áp suất Ashcroft KM15
- Cảm biến áp suất Ashcroft T2
- Cảm biến nhiệt độ RTD Ashcroft S50
- Công tắc áp suất Ashcroft 400 Series (B4)
- Công tắc áp suất Ashcroft B-Series (B4 / B7)
- Công tắc áp suất Ashcroft LP-Series
- Công tắc chênh áp Ashcroft D-Series
- Công tắc nhiệt độ chống cháy nổ Ashcroft T7
- Đồng hồ lạnh Ashcroft 1007P
- Đồng hồ áp suất Ashcroft 1008
- Đồng hồ áp suất Ashcroft 1009
- Đồng hồ chân không Ashcroft 8008A
- Đồng hồ chênh áp Ashcroft 1131 (kèm phân biệt 1125)
- Đồng hồ chuẩn Ashcroft 1082 Test Gauge
- Màng cách ly ren Ashcroft 100-101 (100/200 Series)
- Màng cách ly ren Ashcroft 300-301 và 400-401
- Nhiệt kế lưỡng kim xoay mọi góc Ashcroft EI Everyangle
- Nhiệt kế lưỡng kim tâm sau Ashcroft EI Rear
- Nhiệt kế gas Ashcroft S5500 (Gas Actuated Thermometer)
- Nhiệt kế khí Ashcroft Duratemp C-600B
- Nhiệt kế lưỡng kim Ashcroft EI
- Ống bảo vệ nhiệt kế ren Ashcroft Threaded Thermowell
- Ống siphon pigtail Ashcroft 1100
- Van giới hạn áp suất Ashcroft PL02 (bảo vệ quá áp)
- Van giảm chấn Ashcroft 1106
- Van kim Ashcroft 7001L / 7004L
Cần báo giá bộ hiệu chuẩn Ashcroft ATE-2?
Gửi base cần dùng, module và dải đo. Đội kỹ thuật TMP Equipment sẽ tư vấn cấu hình phù hợp và phản hồi trong ngày làm việc. Sản phẩm đủ chứng từ.
Liên hệ: 0342 099 990 | Email: sale12@tmpvietnam.com
Bộ hiệu chuẩn cầm tay Ashcroft ATE-2
- AT2E
- Ametek
- Aira
- Bircher
- Bihl Wiedemann
- Barksdale
- Brooks Instrument
- Burkert
- Beckhoff
- BAUMULLER
- Bussmann
- Badger Meter
- Baumer
- BCS
- CEBA
- CS Instrument
- DWYER
- Euroswitch
- EBM Papst
- Elau Schneider
- Endress + Hauser
- ELETTROTEK KABEL
- Elco Holding
- Fotoelektrik Pauly
- Fireye
- Fairchild
- Fox Thermal
- Festo
- GINICE
- IPF ELECTRONIC
- IBA
- Indra
- Keller
- KIEPE ELEKTRIK
- Koganei
- KITZ
- Knick
- Land Ametek
- MARK-10
- Matsushima
- Matsui
- Masibus
- Mehrer
- Masoneilan
- Minimax
- Nireco
- Noshok.
- Novotechnik
- Nokeval
- Norgren
- Ohkura
- Pora
- PCI Instrument
- Red Lion
- Rotork
- Soldo
- KATEEL
- Comate Flow Meter
- Teclock
- Telco Sensor
- TDK Lambda
- Vibro-meter
- Wise control
- Weidmuller
- Young tech
- ZAMASENSOR
- Autrol
- Wago
- FineTek
- Riels
- Auma
- Gastron
- Dittmer
- JD Control
- Staubli
- Yamato
- Tempsen
- Schubert Salzer
- Wonil
- Phisher
- Precision Digital
- Moog
- Tek Trol
- Kometer
- Tema Vasconi
- Ceia
- Bronkhorst
- Krohne
- Comet
- Sitec
- ID Insert Deal
- Schneider Electric
- Proface
- Beijing Goda
- PFEIFFER Vacuum
- Okazaki
- DMN WestingHouse
- Kracht
- Sensy
- Hirose Valve
- REIVAX
- Endress Hauser
- CEMB
- Labom
- Spohn + Burkhardt
- Graphite India
- Ashcroft
- Schenck Process / Qlar
- Guenther
- Kawaso
- EPI
- Intorq
- Adler
- Lapar
- Santerno
- Block
- Rechner Sensor
- Brugger
- IDM Instrument
- Thwing Albert
- Medenus
- END-Armaturen
- KELK
-
Trực tuyến:14
-
Hôm nay:10347
-
Tuần này:32309
-
Tháng trước:70755
-
Tất cả:3725525
Email: