Van giới hạn áp suất Ashcroft PL02 (bảo vệ quá áp)

Mã sản phẩm:
02 PL02 A ST 25 0010#
Xuất xứ:
USA - Mỹ
Email:
sale12@tmpvietnam.com
Giá:
Liên hệ: 0342 099 990
Mô tả:
Van giới hạn áp suất Ashcroft PL02 bảo vệ cụm thiết bị đo khỏi quá áp và xung áp mạnh, tự reset khi áp giảm 25% dưới setpoint, áp tối đa 14.500 psi, setpoint từ 6 psi tới 8.700 psi theo 7 style, mã đại diện inox 316Ti ren 1/4 NPT setpoint 10 psi. Bài viết tóm tắt đặc điểm, thông số và cách đọc mã 02 PL02 A ST 25 0010#.
Chia sẻ:
Số lượng
Yêu cầu gọi lại
số điện thoại

Mục lục

1. Van PL02 là gì?

Một cú quá áp đột ngột có thể làm hỏng, mất chính xác hoặc vỡ phần tử cảm biến của đồng hồ và cảm biến áp suất. Van giới hạn áp suất Ashcroft PL02, còn gọi là gauge saver hay thiết bị bảo vệ quá áp, cách ly cụm thiết bị đo khi áp suất vượt setpoint đã cài, rồi tự mở lại khi áp suất giảm xuống. Bài viết tóm tắt đặc điểm, thông số theo tài liệu hãng và cách đọc mã đặt hàng.

Ashcroft là thương hiệu Mỹ chuyên về thiết bị đo áp suất và nhiệt độ công nghiệp. Dòng PL02 Pressure Limiting Valve là van bảo vệ quá áp lắp trước cụm thiết bị đo. Khi áp suất vượt setpoint, van đóng và cách ly thiết bị đo khỏi áp suất cao. Khi áp suất giảm 25% dưới setpoint, van tự reset và mở lại, không cần thao tác thủ công.

PL02 còn có thiết kế snubbing tích hợp, giúp giảm xung áp truyền tới thiết bị đo. Đây là thiết bị bảo vệ, không phải thiết bị đo, vì vậy datasheet không công bố độ chính xác đo như đồng hồ hay cảm biến.

Van giới hạn áp suất Ashcroft PL02 thân chữ T inox

Ảnh chụp thật thân van PL02 chữ T bằng inox, khắc PN400 và dải 0,4 tới 2,5 bar. Đây là một biến thể setpoint cụ thể, không phải ảnh riêng cho mọi setpoint, và ghi rõ điểm này để tránh hiểu nhầm.

Van giới hạn áp suất Ashcroft PL02 lắp với đồng hồ

Ảnh van PL02 lắp với đồng hồ áp suất trên trang sản phẩm hãng, minh họa cách lắp bảo vệ cụm thiết bị đo.

2. Đặc điểm nổi bật

  • Bảo vệ quá áp: cách ly thiết bị đo khi áp suất vượt setpoint, chống hỏng, mất chính xác và vỡ phần tử cảm biến.
  • Tự reset: tự mở lại khi áp suất giảm 25% dưới setpoint, không cần can thiệp thủ công.
  • Snubbing tích hợp: giảm xung áp mạnh truyền tới đồng hồ và cảm biến.
  • Dải setpoint rộng: từ 6 psi tới 8.700 psi theo 7 style A tới G, phủ từ áp thấp tới áp rất cao.
  • Vật liệu 316Ti tiêu chuẩn: thân, van và trục vít bằng 316L, đầu kim 316Ti, phớt piston FKM, option 316L, Hastelloy C-276 và Monel 400.
  • Áp tối đa cao: 14.500 psi, phù hợp hệ thống áp suất cao.
  • Option chứng chỉ: EN 10204 2.2 và 3.1, NACE, PMI, thử thủy tĩnh, làm sạch cho oxy và tag inox.

3. Thông số kỹ thuật

Hạng mục Thông số theo tài liệu hãng
Model Ashcroft PL02 Pressure Limiting Valve
Chức năng Cách ly và bảo vệ cụm thiết bị đo khỏi quá áp và xung áp mạnh, tự reset khi áp giảm 25% dưới setpoint
Kết nối Process ren ngoài 1/4 NPT Male hoặc 1/2 NPT Male, instrument ren trong 1/4 NPT Female hoặc 1/2 NPT Female, ngoài ra có G 1/2, M20 x 1,5 và Aminco 9/16-18 UNF-2B theo datasheet bản châu Âu
Setpoint có sẵn 6 psi tới 8.700 psi theo 7 style: A 6 tới 36 psi, B 30 tới 85 psi, C 75 tới 360 psi, D 300 tới 850 psi, E 750 tới 3.600 psi, F 3.500 tới 5.800 psi, G 5.800 tới 8.700 psi
Vật liệu tiếp xúc 316Ti inox tiêu chuẩn, option 316L, Hastelloy C-276, Monel 400 chỉ với kết nối 1/2 NPT Male theo datasheet, phớt piston FKM
Nhiệt độ làm việc Tối thiểu 14 độ F, tương đương âm 10 độ C, tối đa 175 độ F, tương đương 80 độ C, với phớt FKM
Áp suất tối đa 14.500 psi
Chi tiết wetted theo NACE NACE MR0175 và MR0103 theo datasheet

Lưu ý: thông số trên lấy từ trang sản phẩm và datasheet PL02 của hãng Ashcroft. Cấu hình cụ thể cần đối chiếu catalog hiện hành trước khi đặt hàng, vì hãng có thể thay đổi thông số mà không báo trước.

4. Ứng dụng phù hợp

  • Dầu khí thượng, trung và hạ nguồn: bảo vệ đồng hồ và cảm biến trước quá áp và xung áp trên giếng, đường ống và nhà máy xử lý.
  • Hóa chất và nhà máy điện: vị trí có nguy cơ tăng áp đột ngột.
  • Đốt rác, khử mặn nước biển, thép và xi măng: hệ thống áp suất có xung động mạnh.
  • Cụm thiết bị đo đắt tiền: bảo vệ đồng hồ chuẩn và cảm biến chính xác khỏi một cú quá áp duy nhất.

5. Cách đọc mã đặt hàng

Mã tham khảo gốc SN-6-SS-1/4 không giải mã được từ datasheet hiện hành, chữ SN-6 không xuất hiện trong datasheet PL02. Cấu trúc hãng có dạng ví dụ 04 PL02 A ST 50 0010# XC3. Mã gần nhất cho ý đồ inox và 1/4 NPT là dạng 02 PL02, style A tới G, ST, 25 và setpoint 4 số. Bài này chốt một mã đại diện đầy đủ là 02 PL02 A ST 25 0010#, không đăng mã SN-6. Lựa chọn style A và setpoint 10 psi có lý do rõ ràng: style A phủ dải 6 tới 36 psi, setpoint 10 psi nằm trong dải này, và 0010# chính là giá trị setpoint trong ví dụ mẫu của datasheet hãng, chỉ khác cỡ ren từ 1/2 NPT sang 1/4 NPT theo ý đồ gốc. Mã này tách thành:

Phần mã Ý nghĩa theo tài liệu hãng
02 Kết nối quá trình 1/4 NPT Male. Mã 04 là 1/2 NPT Male
PL02 Model van giới hạn áp suất
A Style setpoint A, dải 6 tới 36 psi, tương đương 0,4 tới 2,5 bar. Các style khác: B 30 tới 85 psi, C 75 tới 360 psi, D 300 tới 850 psi, E 750 tới 3.600 psi, F 3.500 tới 5.800 psi, G 5.800 tới 8.700 psi
ST Vật liệu 316Ti
25 Kết nối thiết bị đo 1/4 NPT Female. Mã 50 là 1/2 NPT Female
0010# Setpoint 10 psi, nằm trong dải style A

Như vậy mã đại diện trên là van PL02 inox 316Ti, ren process 1/4 NPT Male, ren instrument 1/4 NPT Female, style A, setpoint 10 psi. Ví dụ mẫu trong datasheet có thêm hậu tố XC3 cho option, mã đại diện trong bài này không kèm option để giữ cấu hình cơ bản nhất, người mua có thể thêm option chứng chỉ, làm sạch oxy hoặc tag inox khi cần.

6. Bản vẽ và kích thước

Hãng công bố file bản vẽ riêng cho dòng PL02, nhưng cần ghi chú rõ điểm quan trọng: nội dung bản vẽ ghi 1/2-14 NPT Male và 1/2-14 NPT Female, số bản vẽ là A 076 I 8-Limiter-04-PL02-50, trong đó 04 là 1/2 NPT. Tức bản vẽ này là của biến thể 1/2 NPT, không phải biến thể 1/4 NPT của mã đại diện trong bài này. Vì vậy bản vẽ chỉ dùng để tham khảo hình dạng và kích thước tổng thể của dòng PL02, không được hiểu là bản vẽ đúng cỡ ren của mã 02 PL02 A ST 25 0010#. Khi cần bản vẽ đúng biến thể 02, phải xin hãng file riêng.

Bản vẽ kỹ thuật của hãng, dạng link PDF: Bản vẽ van giới hạn áp suất PL02, biến thể 1/2 NPT, file PDF của hãng Ashcroft. Tài liệu hãng: Datasheet PL02 của hãng Ashcroft, giữ nguyên văn URL hãng kể cả lỗi chính tả ashroft.

7. Cần chuẩn bị gì khi đặt hàng

  1. Setpoint cần bảo vệ: xác định áp suất tối đa cho phép của thiết bị đo, chọn style A tới G sao cho setpoint nằm trong dải style đó.
  2. Cỡ ren: 1/4 NPT hay 1/2 NPT, cả process và instrument, theo đồng hồ và đường ống hiện hữu.
  3. Vật liệu: 316Ti tiêu chuẩn hay option 316L, Hastelloy C-276, Monel 400 khi cần.
  4. Nhiệt độ làm việc: đối chiếu giới hạn 14 tới 175 độ F với phớt FKM.
  5. Option chứng chỉ: EN 10204, NACE, PMI, thử thủy tĩnh, làm sạch oxy hay tag inox khi dự án yêu cầu.

8. Các mã/dòng tham khảo khác

Các dòng sau liên quan tới bảo vệ và lắp đặt đồng hồ áp suất, bài viết riêng sẽ được bổ sung link nội bộ sau khi chốt phạm vi toàn loạt: 1379 Duragauge, 1100, 7001L/7004L, 1106.

9. Câu hỏi thường gặp

Van PL02 hoạt động như thế nào khi quá áp?
Khi áp suất vượt setpoint, van đóng và cách ly thiết bị đo. Khi áp suất giảm 25% dưới setpoint, van tự reset và mở lại mà không cần thao tác thủ công.

Mã 02 PL02 A ST 25 0010# nghĩa là gì?
Đây là van PL02 inox 316Ti, ren process 1/4 NPT Male, ren instrument 1/4 NPT Female, style A dải 6 tới 36 psi, setpoint 10 psi. Mã tham khảo gốc SN-6-SS-1/4 không giải mã được và không đăng dưới dạng đó.

Bản vẽ trên trang hãng có đúng biến thể 1/4 NPT không?
Không. Bản vẽ hãng ghi 1/2-14 NPT Male và 1/2-14 NPT Female, số bản vẽ Limiter-04-PL02-50, tức là biến thể 1/2 NPT. Bản vẽ chỉ dùng tham khảo hình dạng dòng PL02, cần xin hãng file biến thể 02 khi cần bản vẽ đúng cỡ ren.

Cần cung cấp thông tin gì để báo giá van PL02?
Setpoint cần bảo vệ, cỡ ren, vật liệu, nhiệt độ làm việc và option chứng chỉ nếu dự án yêu cầu.

Trang sản phẩm chính thức của hãng: Ashcroft PL02 Pressure Limiting Valve.

Các sản phẩm Ashcroft liên quan

Cần báo giá van giới hạn áp suất Ashcroft PL02?

Gửi setpoint, cỡ ren và vật liệu cần dùng. Đội kỹ thuật TMP Equipment sẽ tư vấn mã phù hợp và phản hồi trong ngày làm việc. Sản phẩm đủ chứng từ.

Liên hệ: 0342 099 990 | Email: sale12@tmpvietnam.com

Van giới hạn áp suất Ashcroft PL02 (bảo vệ quá áp)

Danh mục sản phẩmDanh mục sản phẩm
Liên kết website
Dịch vụ của chúng tôi
Thống kê truy cập
  • Trực tuyến:
    9
  • Hôm nay:
    10422
  • Tuần này:
    32384
  • Tháng trước:
    70830
  • Tất cả:
    3725600
Video ClipVideo Clip
CÔNG TY TNHH TM VÀ DV TĂNG MINH PHÁT

 Địa chỉ: Số 1, Đường 27, Phường Hiệp Bình, TP.HCM

 Ðiện Thoại:  (028) 35121007                Fax: (028) 35121008

 Di động: 0342 099 990

 Email:  sale12@tmpvietnam.com 

 VP tại Đức: Am Boscheler Berg 4a 52134 Herzogenrath

 Website: avantgarde-x.de

CHÍNH SÁCH KHÁCH HÀNG

Giao hàng miễn phí

Bảo hành 12 tháng.

Thanh toán linh động.

Làm việc các ngày trong tuần.

VỊ TRÍ CÔNG TY

© 2017 tmpequipment.com, all right reserved.

Thiết kế website www.webso.vn

Loading...

Back To Top