Van giới hạn áp suất Ashcroft PL02 (bảo vệ quá áp)
Mục lục
- 1. Van PL02 là gì?
- 2. Đặc điểm nổi bật
- 3. Thông số kỹ thuật
- 4. Ứng dụng phù hợp
- 5. Cách đọc mã đặt hàng
- 6. Bản vẽ và kích thước
- 7. Cần chuẩn bị gì khi đặt hàng
- 8. Các mã/dòng tham khảo khác
- 9. Câu hỏi thường gặp
1. Van PL02 là gì?
Một cú quá áp đột ngột có thể làm hỏng, mất chính xác hoặc vỡ phần tử cảm biến của đồng hồ và cảm biến áp suất. Van giới hạn áp suất Ashcroft PL02, còn gọi là gauge saver hay thiết bị bảo vệ quá áp, cách ly cụm thiết bị đo khi áp suất vượt setpoint đã cài, rồi tự mở lại khi áp suất giảm xuống. Bài viết tóm tắt đặc điểm, thông số theo tài liệu hãng và cách đọc mã đặt hàng.
Ashcroft là thương hiệu Mỹ chuyên về thiết bị đo áp suất và nhiệt độ công nghiệp. Dòng PL02 Pressure Limiting Valve là van bảo vệ quá áp lắp trước cụm thiết bị đo. Khi áp suất vượt setpoint, van đóng và cách ly thiết bị đo khỏi áp suất cao. Khi áp suất giảm 25% dưới setpoint, van tự reset và mở lại, không cần thao tác thủ công.
PL02 còn có thiết kế snubbing tích hợp, giúp giảm xung áp truyền tới thiết bị đo. Đây là thiết bị bảo vệ, không phải thiết bị đo, vì vậy datasheet không công bố độ chính xác đo như đồng hồ hay cảm biến.
Ảnh chụp thật thân van PL02 chữ T bằng inox, khắc PN400 và dải 0,4 tới 2,5 bar. Đây là một biến thể setpoint cụ thể, không phải ảnh riêng cho mọi setpoint, và ghi rõ điểm này để tránh hiểu nhầm.
Ảnh van PL02 lắp với đồng hồ áp suất trên trang sản phẩm hãng, minh họa cách lắp bảo vệ cụm thiết bị đo.
2. Đặc điểm nổi bật
- Bảo vệ quá áp: cách ly thiết bị đo khi áp suất vượt setpoint, chống hỏng, mất chính xác và vỡ phần tử cảm biến.
- Tự reset: tự mở lại khi áp suất giảm 25% dưới setpoint, không cần can thiệp thủ công.
- Snubbing tích hợp: giảm xung áp mạnh truyền tới đồng hồ và cảm biến.
- Dải setpoint rộng: từ 6 psi tới 8.700 psi theo 7 style A tới G, phủ từ áp thấp tới áp rất cao.
- Vật liệu 316Ti tiêu chuẩn: thân, van và trục vít bằng 316L, đầu kim 316Ti, phớt piston FKM, option 316L, Hastelloy C-276 và Monel 400.
- Áp tối đa cao: 14.500 psi, phù hợp hệ thống áp suất cao.
- Option chứng chỉ: EN 10204 2.2 và 3.1, NACE, PMI, thử thủy tĩnh, làm sạch cho oxy và tag inox.
3. Thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Thông số theo tài liệu hãng |
|---|---|
| Model | Ashcroft PL02 Pressure Limiting Valve |
| Chức năng | Cách ly và bảo vệ cụm thiết bị đo khỏi quá áp và xung áp mạnh, tự reset khi áp giảm 25% dưới setpoint |
| Kết nối | Process ren ngoài 1/4 NPT Male hoặc 1/2 NPT Male, instrument ren trong 1/4 NPT Female hoặc 1/2 NPT Female, ngoài ra có G 1/2, M20 x 1,5 và Aminco 9/16-18 UNF-2B theo datasheet bản châu Âu |
| Setpoint có sẵn | 6 psi tới 8.700 psi theo 7 style: A 6 tới 36 psi, B 30 tới 85 psi, C 75 tới 360 psi, D 300 tới 850 psi, E 750 tới 3.600 psi, F 3.500 tới 5.800 psi, G 5.800 tới 8.700 psi |
| Vật liệu tiếp xúc | 316Ti inox tiêu chuẩn, option 316L, Hastelloy C-276, Monel 400 chỉ với kết nối 1/2 NPT Male theo datasheet, phớt piston FKM |
| Nhiệt độ làm việc | Tối thiểu 14 độ F, tương đương âm 10 độ C, tối đa 175 độ F, tương đương 80 độ C, với phớt FKM |
| Áp suất tối đa | 14.500 psi |
| Chi tiết wetted theo NACE | NACE MR0175 và MR0103 theo datasheet |
Lưu ý: thông số trên lấy từ trang sản phẩm và datasheet PL02 của hãng Ashcroft. Cấu hình cụ thể cần đối chiếu catalog hiện hành trước khi đặt hàng, vì hãng có thể thay đổi thông số mà không báo trước.
4. Ứng dụng phù hợp
- Dầu khí thượng, trung và hạ nguồn: bảo vệ đồng hồ và cảm biến trước quá áp và xung áp trên giếng, đường ống và nhà máy xử lý.
- Hóa chất và nhà máy điện: vị trí có nguy cơ tăng áp đột ngột.
- Đốt rác, khử mặn nước biển, thép và xi măng: hệ thống áp suất có xung động mạnh.
- Cụm thiết bị đo đắt tiền: bảo vệ đồng hồ chuẩn và cảm biến chính xác khỏi một cú quá áp duy nhất.
5. Cách đọc mã đặt hàng
Mã tham khảo gốc SN-6-SS-1/4 không giải mã được từ datasheet hiện hành, chữ SN-6 không xuất hiện trong datasheet PL02. Cấu trúc hãng có dạng ví dụ 04 PL02 A ST 50 0010# XC3. Mã gần nhất cho ý đồ inox và 1/4 NPT là dạng 02 PL02, style A tới G, ST, 25 và setpoint 4 số. Bài này chốt một mã đại diện đầy đủ là 02 PL02 A ST 25 0010#, không đăng mã SN-6. Lựa chọn style A và setpoint 10 psi có lý do rõ ràng: style A phủ dải 6 tới 36 psi, setpoint 10 psi nằm trong dải này, và 0010# chính là giá trị setpoint trong ví dụ mẫu của datasheet hãng, chỉ khác cỡ ren từ 1/2 NPT sang 1/4 NPT theo ý đồ gốc. Mã này tách thành:
| Phần mã | Ý nghĩa theo tài liệu hãng |
|---|---|
| 02 | Kết nối quá trình 1/4 NPT Male. Mã 04 là 1/2 NPT Male |
| PL02 | Model van giới hạn áp suất |
| A | Style setpoint A, dải 6 tới 36 psi, tương đương 0,4 tới 2,5 bar. Các style khác: B 30 tới 85 psi, C 75 tới 360 psi, D 300 tới 850 psi, E 750 tới 3.600 psi, F 3.500 tới 5.800 psi, G 5.800 tới 8.700 psi |
| ST | Vật liệu 316Ti |
| 25 | Kết nối thiết bị đo 1/4 NPT Female. Mã 50 là 1/2 NPT Female |
| 0010# | Setpoint 10 psi, nằm trong dải style A |
Như vậy mã đại diện trên là van PL02 inox 316Ti, ren process 1/4 NPT Male, ren instrument 1/4 NPT Female, style A, setpoint 10 psi. Ví dụ mẫu trong datasheet có thêm hậu tố XC3 cho option, mã đại diện trong bài này không kèm option để giữ cấu hình cơ bản nhất, người mua có thể thêm option chứng chỉ, làm sạch oxy hoặc tag inox khi cần.
6. Bản vẽ và kích thước
Hãng công bố file bản vẽ riêng cho dòng PL02, nhưng cần ghi chú rõ điểm quan trọng: nội dung bản vẽ ghi 1/2-14 NPT Male và 1/2-14 NPT Female, số bản vẽ là A 076 I 8-Limiter-04-PL02-50, trong đó 04 là 1/2 NPT. Tức bản vẽ này là của biến thể 1/2 NPT, không phải biến thể 1/4 NPT của mã đại diện trong bài này. Vì vậy bản vẽ chỉ dùng để tham khảo hình dạng và kích thước tổng thể của dòng PL02, không được hiểu là bản vẽ đúng cỡ ren của mã 02 PL02 A ST 25 0010#. Khi cần bản vẽ đúng biến thể 02, phải xin hãng file riêng.
Bản vẽ kỹ thuật của hãng, dạng link PDF: Bản vẽ van giới hạn áp suất PL02, biến thể 1/2 NPT, file PDF của hãng Ashcroft. Tài liệu hãng: Datasheet PL02 của hãng Ashcroft, giữ nguyên văn URL hãng kể cả lỗi chính tả ashroft.
7. Cần chuẩn bị gì khi đặt hàng
- Setpoint cần bảo vệ: xác định áp suất tối đa cho phép của thiết bị đo, chọn style A tới G sao cho setpoint nằm trong dải style đó.
- Cỡ ren: 1/4 NPT hay 1/2 NPT, cả process và instrument, theo đồng hồ và đường ống hiện hữu.
- Vật liệu: 316Ti tiêu chuẩn hay option 316L, Hastelloy C-276, Monel 400 khi cần.
- Nhiệt độ làm việc: đối chiếu giới hạn 14 tới 175 độ F với phớt FKM.
- Option chứng chỉ: EN 10204, NACE, PMI, thử thủy tĩnh, làm sạch oxy hay tag inox khi dự án yêu cầu.
8. Các mã/dòng tham khảo khác
Các dòng sau liên quan tới bảo vệ và lắp đặt đồng hồ áp suất, bài viết riêng sẽ được bổ sung link nội bộ sau khi chốt phạm vi toàn loạt: 1379 Duragauge, 1100, 7001L/7004L, 1106.
9. Câu hỏi thường gặp
Van PL02 hoạt động như thế nào khi quá áp?
Khi áp suất vượt setpoint, van đóng và cách ly thiết bị đo. Khi áp suất giảm 25% dưới setpoint, van tự reset và mở lại mà không cần thao tác thủ công.
Mã 02 PL02 A ST 25 0010# nghĩa là gì?
Đây là van PL02 inox 316Ti, ren process 1/4 NPT Male, ren instrument 1/4 NPT Female, style A dải 6 tới 36 psi, setpoint 10 psi. Mã tham khảo gốc SN-6-SS-1/4 không giải mã được và không đăng dưới dạng đó.
Bản vẽ trên trang hãng có đúng biến thể 1/4 NPT không?
Không. Bản vẽ hãng ghi 1/2-14 NPT Male và 1/2-14 NPT Female, số bản vẽ Limiter-04-PL02-50, tức là biến thể 1/2 NPT. Bản vẽ chỉ dùng tham khảo hình dạng dòng PL02, cần xin hãng file biến thể 02 khi cần bản vẽ đúng cỡ ren.
Cần cung cấp thông tin gì để báo giá van PL02?
Setpoint cần bảo vệ, cỡ ren, vật liệu, nhiệt độ làm việc và option chứng chỉ nếu dự án yêu cầu.
Trang sản phẩm chính thức của hãng: Ashcroft PL02 Pressure Limiting Valve.
Các sản phẩm Ashcroft liên quan
- Đồng hồ áp suất Ashcroft 1379 Duragauge
- Bộ chuẩn áp suất deadweight Ashcroft 1305D
- Bộ chuyển đổi áp suất Ashcroft A2
- Bộ hiệu chuẩn cầm tay Ashcroft ATE-2
- Bơm tay áp suất-chân không Ashcroft DPPV-KIT
- Bơm tay khí nén Ashcroft DCAP-KIT
- Bơm tay thủy lực Ashcroft QTHP-KIT
- Cảm biến áp suất Ashcroft E2 (E2G / E2F / E2S)
- Cảm biến áp suất Ashcroft G2
- Cảm biến áp suất Ashcroft KM15
- Cảm biến áp suất Ashcroft T2
- Cảm biến nhiệt độ RTD Ashcroft S50
- Công tắc áp suất Ashcroft 400 Series (B4)
- Công tắc áp suất Ashcroft B-Series (B4 / B7)
- Công tắc áp suất Ashcroft LP-Series
- Công tắc chênh áp Ashcroft D-Series
- Công tắc nhiệt độ chống cháy nổ Ashcroft T7
- Đồng hồ lạnh Ashcroft 1007P
- Đồng hồ áp suất Ashcroft 1008
- Đồng hồ áp suất Ashcroft 1009
- Đồng hồ chân không Ashcroft 8008A
- Đồng hồ chênh áp Ashcroft 1131 (kèm phân biệt 1125)
- Đồng hồ chuẩn Ashcroft 1082 Test Gauge
- Màng cách ly ren Ashcroft 100-101 (100/200 Series)
- Màng cách ly ren Ashcroft 300-301 và 400-401
- Nhiệt kế lưỡng kim xoay mọi góc Ashcroft EI Everyangle
- Nhiệt kế lưỡng kim tâm sau Ashcroft EI Rear
- Nhiệt kế gas Ashcroft S5500 (Gas Actuated Thermometer)
- Nhiệt kế khí Ashcroft Duratemp C-600B
- Nhiệt kế lưỡng kim Ashcroft EI
- Ống bảo vệ nhiệt kế ren Ashcroft Threaded Thermowell
- Ống siphon pigtail Ashcroft 1100
- Van giảm chấn Ashcroft 1106
- Van kim Ashcroft 7001L / 7004L
Cần báo giá van giới hạn áp suất Ashcroft PL02?
Gửi setpoint, cỡ ren và vật liệu cần dùng. Đội kỹ thuật TMP Equipment sẽ tư vấn mã phù hợp và phản hồi trong ngày làm việc. Sản phẩm đủ chứng từ.
Liên hệ: 0342 099 990 | Email: sale12@tmpvietnam.com
Van giới hạn áp suất Ashcroft PL02 (bảo vệ quá áp)
- AT2E
- Ametek
- Aira
- Bircher
- Bihl Wiedemann
- Barksdale
- Brooks Instrument
- Burkert
- Beckhoff
- BAUMULLER
- Bussmann
- Badger Meter
- Baumer
- BCS
- CEBA
- CS Instrument
- DWYER
- Euroswitch
- EBM Papst
- Elau Schneider
- Endress + Hauser
- ELETTROTEK KABEL
- Elco Holding
- Fotoelektrik Pauly
- Fireye
- Fairchild
- Fox Thermal
- Festo
- GINICE
- IPF ELECTRONIC
- IBA
- Indra
- Keller
- KIEPE ELEKTRIK
- Koganei
- KITZ
- Knick
- Land Ametek
- MARK-10
- Matsushima
- Matsui
- Masibus
- Mehrer
- Masoneilan
- Minimax
- Nireco
- Noshok.
- Novotechnik
- Nokeval
- Norgren
- Ohkura
- Pora
- PCI Instrument
- Red Lion
- Rotork
- Soldo
- KATEEL
- Comate Flow Meter
- Teclock
- Telco Sensor
- TDK Lambda
- Vibro-meter
- Wise control
- Weidmuller
- Young tech
- ZAMASENSOR
- Autrol
- Wago
- FineTek
- Riels
- Auma
- Gastron
- Dittmer
- JD Control
- Staubli
- Yamato
- Tempsen
- Schubert Salzer
- Wonil
- Phisher
- Precision Digital
- Moog
- Tek Trol
- Kometer
- Tema Vasconi
- Ceia
- Bronkhorst
- Krohne
- Comet
- Sitec
- ID Insert Deal
- Schneider Electric
- Proface
- Beijing Goda
- PFEIFFER Vacuum
- Okazaki
- DMN WestingHouse
- Kracht
- Sensy
- Hirose Valve
- REIVAX
- Endress Hauser
- CEMB
- Labom
- Spohn + Burkhardt
- Graphite India
- Ashcroft
- Schenck Process / Qlar
- Guenther
- Kawaso
- EPI
- Intorq
- Adler
- Lapar
- Santerno
- Block
- Rechner Sensor
- Brugger
- IDM Instrument
- Thwing Albert
- Medenus
- END-Armaturen
- KELK
-
Trực tuyến:9
-
Hôm nay:10422
-
Tuần này:32384
-
Tháng trước:70830
-
Tất cả:3725600
Email: