Đồng hồ lạnh Ashcroft 1007P

Mã sản phẩm:
25 1007P H 01 L XOR 400#
Xuất xứ:
USA - Mỹ
Email:
sale12@tmpvietnam.com
Giá:
Liên hệ: 0342 099 990
Mô tả:
Đồng hồ lạnh Ashcroft 1007P là đồng hồ áp suất lạnh dùng cho cụm van nạp gas lạnh và thiết bị thu hồi và tái chế gas lạnh, mặt 2,5 inch, vỏ ABS xanh cho áp thấp và đỏ cho áp cao, nối 1/8 NPT dưới, dải 0/400 psi, thang gas lạnh R502, R22 và R12, chuyển động PowerFlex chống rung và FlutterGuard giảm rung kim. 25 1007P H 01 L XOR 400#.
Chia sẻ:
Số lượng
Yêu cầu gọi lại
số điện thoại

Mục lục

1. Ashcroft 1007P là gì?

Trên cụm van nạp gas lạnh, đồng hồ phải đọc được cả áp suất và thang nhiệt độ bay hơi của gas lạnh, đồng thời chịu rung của máy nén mà kim không rung loạn. Đồng hồ lạnh Ashcroft 1007P là đồng hồ áp suất lạnh của hãng Ashcroft, vỏ ABS, mặt 2,5 inch, dùng cho cụm van nạp gas lạnh, thiết bị thu hồi và tái chế gas lạnh và hệ HVAC. Bài viết tóm tắt đặc điểm chính, thông số kỹ thuật theo tài liệu hãng, ứng dụng phù hợp và cách đọc mã đặt hàng để chọn đúng cấu hình ngay từ lần đầu.

1007P là đồng hồ áp suất lạnh trong cặp đồng hồ lạnh 1007P và 1001T XOR của hãng Ashcroft, trong đó 1007P là bản vỏ ABS còn 1001T là bản vỏ thép sơn đen. Đồng hồ 1007P dùng cho cụm van nạp gas lạnh với mặt số in thang gas lạnh, để kỹ thuật viên đọc đồng thời áp suất và nhiệt độ bay hơi tương ứng của gas lạnh mà không cần tra bảng. Vỏ ABS xanh dùng cho phía áp thấp và vỏ ABS đỏ dùng cho phía áp cao, giúp phân biệt nhanh hai phía trên cụm van.

1007P là đồng hồ lạnh, không phải đồng hồ khí y tế hay đồng hồ hàn cắt. Mã đại diện trong bài này là 25 1007P H 01 L XOR 400#: mặt 2,5 inch, vỏ ABS, vật liệu nối đồng thau, nối 1/8 NPT Male dưới, tùy chọn ứng dụng lạnh, dải 0/400 psi với thang R502, R22 và R12.

Lưu ý về ảnh minh họa: bài này đăng tạm với bảng kích thước trong datasheet của hãng vì hiện chưa có ảnh thật nào của đồng hồ 1007P. Ảnh đồng hồ 1008 là sản phẩm khác và tuyệt đối không được dùng cho 1007P. Khi có ảnh thật của 1007P, bài sẽ được cập nhật ảnh thật thay cho bảng kích thước.

2. Đặc điểm nổi bật

  • Thang gas lạnh trên mặt số: mặt số in thang R12, R22, R502, R134A và 410A để đọc nhiệt độ bay hơi tương ứng với áp suất.
  • Chuyển động PowerFlex: chuyển động có bằng sáng chế cho khả năng chống rung, va đập và xung áp vượt trội.
  • FlutterGuard tiêu chuẩn: giảm mài mòn chuyển động và giảm rung kim khi máy nén làm việc.
  • Vỏ ABS bền và chống ăn mòn: vỏ ABS xanh cho áp thấp và đỏ cho áp cao, dễ phân biệt hai phía trên cụm van.
  • Cửa sổ chỉnh thang dễ tiếp cận: cửa sổ vặn 1/4 vòng bằng polycarbonate cho phép chỉnh span nhỏ mà không cần tháo đồng hồ.
  • Ống tiết lưu hạn chế xung: ống tiết lưu 0,020 inch giảm xung áp tới chuyển động và kim.

3. Thông số kỹ thuật

Hạng mục Thông số theo tài liệu hãng
Model Ashcroft 1007P, đồng hồ áp suất lạnh vỏ ABS, cặp với 1001T vỏ thép sơn đen
Mặt đồng hồ 2,5 inch duy nhất với 1007P, 1001T có thêm 3,5 inch
Độ chính xác ±1% thang đo tại zero, ±2% thang đo trong 3/4 đầu thang đo, ±5% thang đo trong 1/4 cuối thang đo
Vỏ ABS xanh cho áp thấp, ABS đỏ cho áp cao, chống ăn mòn và bền va đập
Cửa sổ Polycarbonate vặn 1/4 vòng, dễ tiếp cận để chỉnh span nhỏ
Kết nối quá trình 1007P chỉ có vị trí dưới và cỡ 1/8 NPT Male, 1/4 NPT ghi N/A với 1007P
Vật liệu tiếp xúc Ống Bourdon đồng, nối đồng thau, ống tiết lưu đồng thau
Chuyển động và giảm rung Chuyển động PowerFlex với đoạn răng polyester, FlutterGuard tiêu chuẩn, ống tiết lưu 0,020 inch với 1007P
Giới hạn nhiệt độ Môi trường, quá trình và bảo quản đều từ -40°F tới 150°F, tương đương -40°C tới 65°C
Dải đo chuẩn 30 inHg/0/120 psi retard tới 250 psi, 0/400 psi, 30 inHg/0/300 psi retard tới 500 psi, 0/800 psi, với thang R12, R22, R502, R134A và 410A tùy dải
Kích thước vỏ 1007P A 2,86 inch [72,5 mm], B 1,14 inch [29 mm], C 2,6 inch [65,9 mm], D 0,9 inch [23 mm], E 9/16 vuông [14 mm], F 2,18 inch [55,3 mm], G 0,39 inch [9,9 mm], nặng 3,39 oz [0,096 kg], theo bảng kích thước datasheet RevD

Lưu ý: thông số trên lấy từ datasheet 1007P và 1001T XOR RevD ngày 29/04/2020 của hãng Ashcroft. Hãng không có trang sản phẩm riêng cho 1007P, tài liệu chính thức là datasheet này. Bảng kích thước trong bài là bảng kích thước vỏ 1007P trong datasheet, hãng ghi rõ sơ đồ chỉ mang tính tham khảo và cần hỏi hãng để có bản vẽ kích thước cụ thể. Cấu hình cụ thể cần đối chiếu datasheet hiện hành trước khi đặt hàng.

Tài liệu hãng: Datasheet 1007P và 1001T XOR RevD.

4. Ứng dụng phù hợp

1007P phù hợp các vị trí cần đo áp suất lạnh và đọc thang gas lạnh trực tiếp trên mặt số. Theo hãng, các ứng dụng điển hình gồm:

  • Cụm van nạp gas lạnh: phía áp thấp vỏ xanh và phía áp cao vỏ đỏ, đọc áp suất và nhiệt độ bay hơi của gas lạnh.
  • Thiết bị thu hồi và tái chế gas lạnh: kiểm tra áp suất trong quá trình thu hồi gas lạnh về bình chứa.
  • HVAC dân dụng và công nghiệp: đo áp suất hệ thống lạnh và điều hòa không khí.
  • Kiểm tra ô tô: đo áp suất hệ thống lạnh trên thiết bị kiểm tra ô tô.

Khi cần đồng hồ vỏ thép sơn đen, kết nối sau hoặc cỡ mặt 3,5 inch, bản phù hợp là 1001T cùng cặp với 1007P, không phải 1007P.

5. Cách đọc mã đặt hàng

Lấy mã đại diện 25 1007P H 01 L XOR 400# làm ví dụ, theo ví dụ ordering 25 1001T H 01 B XORUC 140#/V trong datasheet, đổi model thành 1007P và vị trí thành dưới. Mã này tách thành 7 phần:

Phần mã Ý nghĩa theo tài liệu hãng
25 Mặt 2,5 inch, cỡ duy nhất của 1007P
1007P Model vỏ ABS, phân biệt với 1001T vỏ thép sơn đen
H Vật liệu nối đồng thau
01 Nối 1/8 NPT Male, cỡ duy nhất của 1007P vì 02 là 1/4 NPT ghi N/A với 1007P
L Vị trí nối dưới, vị trí duy nhất của 1007P, 1001T dùng vị trí sau mã B
XOR Tùy chọn ứng dụng lạnh, ghi dạng XOR theo ví dụ ordering của hãng
400# Dải 0/400 psi với thang R502, R22 và R12, mã bảng dải 400#-6290

Như vậy mã ví dụ trên là đồng hồ lạnh 1007P mặt 2,5 inch, vỏ ABS, nối đồng thau 1/8 NPT dưới, tùy chọn ứng dụng lạnh, dải 0/400 psi.

Lưu ý về mã tham khảo gốc: mã tham khảo gốc là 20-1007-02L-200#. Mã này sai 3 điểm so với datasheet RevD và không được dùng làm Mã SP: tiền tố 20 là mặt 2 inch trong khi 1007P chỉ có mặt 2,5 inch; 02 là 1/4 NPT Male nhưng datasheet ghi rõ 02 là N/A với 1007P; dải 200# không có trong bảng dải chuẩn. Khi cần dải chân không kết hợp, chọn dải 140# là 30 inHg/0/120 psi retard tới 250 psi thay vì dải không chuẩn.

6. Cần chuẩn bị gì khi đặt hàng

Để báo giá nhanh và tránh đặt sai, nên có sẵn các thông tin sau:

  1. Phía áp thấp hay áp cao: vỏ xanh cho áp thấp hay vỏ đỏ cho áp cao trên cụm van.
  2. Loại gas lạnh: R12, R22, R502, R134A hay 410A để chọn đúng thang mặt số và dải đo.
  3. Dải đo: 0/400 psi, 30 inHg/0/120 psi retard tới 250 psi, 30 inHg/0/300 psi retard tới 500 psi hay 0/800 psi.
  4. Tùy chọn: băng Teflon trên đầu nối, đóng gói số lượng lớn hay in mã khách hàng lên thùng.

Nếu cần, hãy gửi ảnh cụm van và loại gas lạnh đang dùng, đội kỹ thuật sẽ đề xuất mã phù hợp.

7. Câu hỏi thường gặp

Đồng hồ lạnh Ashcroft 1007P khác gì 1001T?
1007P là bản vỏ ABS, mặt 2,5 inch, nối dưới 1/8 NPT, trong khi 1001T là bản vỏ thép sơn đen, có thêm mặt 3,5 inch, nối sau và các cỡ nối 1/8 NPT, 1/4 NPT cùng đầu loe.

Mã 25 1007P H 01 L XOR 400# nghĩa là gì?
Theo mã đại diện trong bài, đây là đồng hồ lạnh 1007P mặt 2,5 inch, vỏ ABS, nối đồng thau 1/8 NPT dưới, tùy chọn ứng dụng lạnh, dải 0/400 psi.

Vì sao mã gốc 20-1007-02L-200# không được dùng?
Mã gốc sai 3 điểm so với datasheet RevD: mặt 2 inch không tồn tại với 1007P, 1/4 NPT là N/A với 1007P, và dải 200# không có trong bảng dải chuẩn, nên mã gốc không được dùng làm Mã SP.

Cần cung cấp thông tin gì để báo giá đồng hồ lạnh Ashcroft 1007P?
Phía áp thấp hay áp cao, loại gas lạnh, dải đo theo bảng dải chuẩn và các tùy chọn kèm theo.

8. Các mã/dòng tham khảo khác

  • 1008 — đồng hồ áp suất vỏ inox của hãng, sản phẩm khác với 1007P, không dùng ảnh cho nhau.
  • 1009 — đồng hồ áp suất công nghiệp của hãng cho ứng dụng chung.
  • 1131 — đồng hồ chênh áp của hãng cho lọc và giám sát chênh áp.

Tài liệu chính thức của hãng: Datasheet 1007P và 1001T XOR RevD. Hãng không có trang sản phẩm riêng cho 1007P.

Các sản phẩm Ashcroft liên quan

Cần báo giá đồng hồ lạnh Ashcroft 1007P?

Gửi phía áp, loại gas lạnh và dải đo. Đội kỹ thuật TMP Equipment sẽ tư vấn mã phù hợp và phản hồi trong ngày làm việc. Sản phẩm đủ chứng từ.

Liên hệ: 0342 099 990 | Email: sale12@tmpvietnam.com

Đồng hồ lạnh Ashcroft 1007P

Danh mục sản phẩmDanh mục sản phẩm
Liên kết website
Dịch vụ của chúng tôi
Thống kê truy cập
  • Trực tuyến:
    16
  • Hôm nay:
    10347
  • Tuần này:
    32309
  • Tháng trước:
    70755
  • Tất cả:
    3725525
Video ClipVideo Clip
CÔNG TY TNHH TM VÀ DV TĂNG MINH PHÁT

 Địa chỉ: Số 1, Đường 27, Phường Hiệp Bình, TP.HCM

 Ðiện Thoại:  (028) 35121007                Fax: (028) 35121008

 Di động: 0342 099 990

 Email:  sale12@tmpvietnam.com 

 VP tại Đức: Am Boscheler Berg 4a 52134 Herzogenrath

 Website: avantgarde-x.de

CHÍNH SÁCH KHÁCH HÀNG

Giao hàng miễn phí

Bảo hành 12 tháng.

Thanh toán linh động.

Làm việc các ngày trong tuần.

VỊ TRÍ CÔNG TY

© 2017 tmpequipment.com, all right reserved.

Thiết kế website www.webso.vn

Loading...

Back To Top