Đồng hồ lạnh Ashcroft 1007P
Mục lục
- 1. Ashcroft 1007P là gì?
- 2. Đặc điểm nổi bật
- 3. Thông số kỹ thuật
- 4. Ứng dụng phù hợp
- 5. Cách đọc mã đặt hàng
- 6. Cần chuẩn bị gì khi đặt hàng
- 7. Câu hỏi thường gặp
- 8. Các mã/dòng tham khảo khác
1. Ashcroft 1007P là gì?
Trên cụm van nạp gas lạnh, đồng hồ phải đọc được cả áp suất và thang nhiệt độ bay hơi của gas lạnh, đồng thời chịu rung của máy nén mà kim không rung loạn. Đồng hồ lạnh Ashcroft 1007P là đồng hồ áp suất lạnh của hãng Ashcroft, vỏ ABS, mặt 2,5 inch, dùng cho cụm van nạp gas lạnh, thiết bị thu hồi và tái chế gas lạnh và hệ HVAC. Bài viết tóm tắt đặc điểm chính, thông số kỹ thuật theo tài liệu hãng, ứng dụng phù hợp và cách đọc mã đặt hàng để chọn đúng cấu hình ngay từ lần đầu.
1007P là đồng hồ áp suất lạnh trong cặp đồng hồ lạnh 1007P và 1001T XOR của hãng Ashcroft, trong đó 1007P là bản vỏ ABS còn 1001T là bản vỏ thép sơn đen. Đồng hồ 1007P dùng cho cụm van nạp gas lạnh với mặt số in thang gas lạnh, để kỹ thuật viên đọc đồng thời áp suất và nhiệt độ bay hơi tương ứng của gas lạnh mà không cần tra bảng. Vỏ ABS xanh dùng cho phía áp thấp và vỏ ABS đỏ dùng cho phía áp cao, giúp phân biệt nhanh hai phía trên cụm van.
1007P là đồng hồ lạnh, không phải đồng hồ khí y tế hay đồng hồ hàn cắt. Mã đại diện trong bài này là 25 1007P H 01 L XOR 400#: mặt 2,5 inch, vỏ ABS, vật liệu nối đồng thau, nối 1/8 NPT Male dưới, tùy chọn ứng dụng lạnh, dải 0/400 psi với thang R502, R22 và R12.
Lưu ý về ảnh minh họa: bài này đăng tạm với bảng kích thước trong datasheet của hãng vì hiện chưa có ảnh thật nào của đồng hồ 1007P. Ảnh đồng hồ 1008 là sản phẩm khác và tuyệt đối không được dùng cho 1007P. Khi có ảnh thật của 1007P, bài sẽ được cập nhật ảnh thật thay cho bảng kích thước.
2. Đặc điểm nổi bật
- Thang gas lạnh trên mặt số: mặt số in thang R12, R22, R502, R134A và 410A để đọc nhiệt độ bay hơi tương ứng với áp suất.
- Chuyển động PowerFlex: chuyển động có bằng sáng chế cho khả năng chống rung, va đập và xung áp vượt trội.
- FlutterGuard tiêu chuẩn: giảm mài mòn chuyển động và giảm rung kim khi máy nén làm việc.
- Vỏ ABS bền và chống ăn mòn: vỏ ABS xanh cho áp thấp và đỏ cho áp cao, dễ phân biệt hai phía trên cụm van.
- Cửa sổ chỉnh thang dễ tiếp cận: cửa sổ vặn 1/4 vòng bằng polycarbonate cho phép chỉnh span nhỏ mà không cần tháo đồng hồ.
- Ống tiết lưu hạn chế xung: ống tiết lưu 0,020 inch giảm xung áp tới chuyển động và kim.
3. Thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Thông số theo tài liệu hãng |
|---|---|
| Model | Ashcroft 1007P, đồng hồ áp suất lạnh vỏ ABS, cặp với 1001T vỏ thép sơn đen |
| Mặt đồng hồ | 2,5 inch duy nhất với 1007P, 1001T có thêm 3,5 inch |
| Độ chính xác | ±1% thang đo tại zero, ±2% thang đo trong 3/4 đầu thang đo, ±5% thang đo trong 1/4 cuối thang đo |
| Vỏ | ABS xanh cho áp thấp, ABS đỏ cho áp cao, chống ăn mòn và bền va đập |
| Cửa sổ | Polycarbonate vặn 1/4 vòng, dễ tiếp cận để chỉnh span nhỏ |
| Kết nối quá trình | 1007P chỉ có vị trí dưới và cỡ 1/8 NPT Male, 1/4 NPT ghi N/A với 1007P |
| Vật liệu tiếp xúc | Ống Bourdon đồng, nối đồng thau, ống tiết lưu đồng thau |
| Chuyển động và giảm rung | Chuyển động PowerFlex với đoạn răng polyester, FlutterGuard tiêu chuẩn, ống tiết lưu 0,020 inch với 1007P |
| Giới hạn nhiệt độ | Môi trường, quá trình và bảo quản đều từ -40°F tới 150°F, tương đương -40°C tới 65°C |
| Dải đo chuẩn | 30 inHg/0/120 psi retard tới 250 psi, 0/400 psi, 30 inHg/0/300 psi retard tới 500 psi, 0/800 psi, với thang R12, R22, R502, R134A và 410A tùy dải |
| Kích thước vỏ 1007P | A 2,86 inch [72,5 mm], B 1,14 inch [29 mm], C 2,6 inch [65,9 mm], D 0,9 inch [23 mm], E 9/16 vuông [14 mm], F 2,18 inch [55,3 mm], G 0,39 inch [9,9 mm], nặng 3,39 oz [0,096 kg], theo bảng kích thước datasheet RevD |
Lưu ý: thông số trên lấy từ datasheet 1007P và 1001T XOR RevD ngày 29/04/2020 của hãng Ashcroft. Hãng không có trang sản phẩm riêng cho 1007P, tài liệu chính thức là datasheet này. Bảng kích thước trong bài là bảng kích thước vỏ 1007P trong datasheet, hãng ghi rõ sơ đồ chỉ mang tính tham khảo và cần hỏi hãng để có bản vẽ kích thước cụ thể. Cấu hình cụ thể cần đối chiếu datasheet hiện hành trước khi đặt hàng.
Tài liệu hãng: Datasheet 1007P và 1001T XOR RevD.
4. Ứng dụng phù hợp
1007P phù hợp các vị trí cần đo áp suất lạnh và đọc thang gas lạnh trực tiếp trên mặt số. Theo hãng, các ứng dụng điển hình gồm:
- Cụm van nạp gas lạnh: phía áp thấp vỏ xanh và phía áp cao vỏ đỏ, đọc áp suất và nhiệt độ bay hơi của gas lạnh.
- Thiết bị thu hồi và tái chế gas lạnh: kiểm tra áp suất trong quá trình thu hồi gas lạnh về bình chứa.
- HVAC dân dụng và công nghiệp: đo áp suất hệ thống lạnh và điều hòa không khí.
- Kiểm tra ô tô: đo áp suất hệ thống lạnh trên thiết bị kiểm tra ô tô.
Khi cần đồng hồ vỏ thép sơn đen, kết nối sau hoặc cỡ mặt 3,5 inch, bản phù hợp là 1001T cùng cặp với 1007P, không phải 1007P.
5. Cách đọc mã đặt hàng
Lấy mã đại diện 25 1007P H 01 L XOR 400# làm ví dụ, theo ví dụ ordering 25 1001T H 01 B XORUC 140#/V trong datasheet, đổi model thành 1007P và vị trí thành dưới. Mã này tách thành 7 phần:
| Phần mã | Ý nghĩa theo tài liệu hãng |
|---|---|
| 25 | Mặt 2,5 inch, cỡ duy nhất của 1007P |
| 1007P | Model vỏ ABS, phân biệt với 1001T vỏ thép sơn đen |
| H | Vật liệu nối đồng thau |
| 01 | Nối 1/8 NPT Male, cỡ duy nhất của 1007P vì 02 là 1/4 NPT ghi N/A với 1007P |
| L | Vị trí nối dưới, vị trí duy nhất của 1007P, 1001T dùng vị trí sau mã B |
| XOR | Tùy chọn ứng dụng lạnh, ghi dạng XOR theo ví dụ ordering của hãng |
| 400# | Dải 0/400 psi với thang R502, R22 và R12, mã bảng dải 400#-6290 |
Như vậy mã ví dụ trên là đồng hồ lạnh 1007P mặt 2,5 inch, vỏ ABS, nối đồng thau 1/8 NPT dưới, tùy chọn ứng dụng lạnh, dải 0/400 psi.
Lưu ý về mã tham khảo gốc: mã tham khảo gốc là 20-1007-02L-200#. Mã này sai 3 điểm so với datasheet RevD và không được dùng làm Mã SP: tiền tố 20 là mặt 2 inch trong khi 1007P chỉ có mặt 2,5 inch; 02 là 1/4 NPT Male nhưng datasheet ghi rõ 02 là N/A với 1007P; dải 200# không có trong bảng dải chuẩn. Khi cần dải chân không kết hợp, chọn dải 140# là 30 inHg/0/120 psi retard tới 250 psi thay vì dải không chuẩn.
6. Cần chuẩn bị gì khi đặt hàng
Để báo giá nhanh và tránh đặt sai, nên có sẵn các thông tin sau:
- Phía áp thấp hay áp cao: vỏ xanh cho áp thấp hay vỏ đỏ cho áp cao trên cụm van.
- Loại gas lạnh: R12, R22, R502, R134A hay 410A để chọn đúng thang mặt số và dải đo.
- Dải đo: 0/400 psi, 30 inHg/0/120 psi retard tới 250 psi, 30 inHg/0/300 psi retard tới 500 psi hay 0/800 psi.
- Tùy chọn: băng Teflon trên đầu nối, đóng gói số lượng lớn hay in mã khách hàng lên thùng.
Nếu cần, hãy gửi ảnh cụm van và loại gas lạnh đang dùng, đội kỹ thuật sẽ đề xuất mã phù hợp.
7. Câu hỏi thường gặp
Đồng hồ lạnh Ashcroft 1007P khác gì 1001T?
1007P là bản vỏ ABS, mặt 2,5 inch, nối dưới 1/8 NPT, trong khi 1001T là bản vỏ thép sơn đen, có thêm mặt 3,5 inch, nối sau và các cỡ nối 1/8 NPT, 1/4 NPT cùng đầu loe.
Mã 25 1007P H 01 L XOR 400# nghĩa là gì?
Theo mã đại diện trong bài, đây là đồng hồ lạnh 1007P mặt 2,5 inch, vỏ ABS, nối đồng thau 1/8 NPT dưới, tùy chọn ứng dụng lạnh, dải 0/400 psi.
Vì sao mã gốc 20-1007-02L-200# không được dùng?
Mã gốc sai 3 điểm so với datasheet RevD: mặt 2 inch không tồn tại với 1007P, 1/4 NPT là N/A với 1007P, và dải 200# không có trong bảng dải chuẩn, nên mã gốc không được dùng làm Mã SP.
Cần cung cấp thông tin gì để báo giá đồng hồ lạnh Ashcroft 1007P?
Phía áp thấp hay áp cao, loại gas lạnh, dải đo theo bảng dải chuẩn và các tùy chọn kèm theo.
8. Các mã/dòng tham khảo khác
- 1008 — đồng hồ áp suất vỏ inox của hãng, sản phẩm khác với 1007P, không dùng ảnh cho nhau.
- 1009 — đồng hồ áp suất công nghiệp của hãng cho ứng dụng chung.
- 1131 — đồng hồ chênh áp của hãng cho lọc và giám sát chênh áp.
Tài liệu chính thức của hãng: Datasheet 1007P và 1001T XOR RevD. Hãng không có trang sản phẩm riêng cho 1007P.
Các sản phẩm Ashcroft liên quan
- Đồng hồ áp suất Ashcroft 1379 Duragauge
- Bộ chuẩn áp suất deadweight Ashcroft 1305D
- Bộ chuyển đổi áp suất Ashcroft A2
- Bộ hiệu chuẩn cầm tay Ashcroft ATE-2
- Bơm tay áp suất-chân không Ashcroft DPPV-KIT
- Bơm tay khí nén Ashcroft DCAP-KIT
- Bơm tay thủy lực Ashcroft QTHP-KIT
- Cảm biến áp suất Ashcroft E2 (E2G / E2F / E2S)
- Cảm biến áp suất Ashcroft G2
- Cảm biến áp suất Ashcroft KM15
- Cảm biến áp suất Ashcroft T2
- Cảm biến nhiệt độ RTD Ashcroft S50
- Công tắc áp suất Ashcroft 400 Series (B4)
- Công tắc áp suất Ashcroft B-Series (B4 / B7)
- Công tắc áp suất Ashcroft LP-Series
- Công tắc chênh áp Ashcroft D-Series
- Công tắc nhiệt độ chống cháy nổ Ashcroft T7
- Đồng hồ áp suất Ashcroft 1008
- Đồng hồ áp suất Ashcroft 1009
- Đồng hồ chân không Ashcroft 8008A
- Đồng hồ chênh áp Ashcroft 1131 (kèm phân biệt 1125)
- Đồng hồ chuẩn Ashcroft 1082 Test Gauge
- Màng cách ly ren Ashcroft 100-101 (100/200 Series)
- Màng cách ly ren Ashcroft 300-301 và 400-401
- Nhiệt kế lưỡng kim xoay mọi góc Ashcroft EI Everyangle
- Nhiệt kế lưỡng kim tâm sau Ashcroft EI Rear
- Nhiệt kế gas Ashcroft S5500 (Gas Actuated Thermometer)
- Nhiệt kế khí Ashcroft Duratemp C-600B
- Nhiệt kế lưỡng kim Ashcroft EI
- Ống bảo vệ nhiệt kế ren Ashcroft Threaded Thermowell
- Ống siphon pigtail Ashcroft 1100
- Van giới hạn áp suất Ashcroft PL02 (bảo vệ quá áp)
- Van giảm chấn Ashcroft 1106
- Van kim Ashcroft 7001L / 7004L
Cần báo giá đồng hồ lạnh Ashcroft 1007P?
Gửi phía áp, loại gas lạnh và dải đo. Đội kỹ thuật TMP Equipment sẽ tư vấn mã phù hợp và phản hồi trong ngày làm việc. Sản phẩm đủ chứng từ.
Liên hệ: 0342 099 990 | Email: sale12@tmpvietnam.com
Đồng hồ lạnh Ashcroft 1007P
- AT2E
- Ametek
- Aira
- Bircher
- Bihl Wiedemann
- Barksdale
- Brooks Instrument
- Burkert
- Beckhoff
- BAUMULLER
- Bussmann
- Badger Meter
- Baumer
- BCS
- CEBA
- CS Instrument
- DWYER
- Euroswitch
- EBM Papst
- Elau Schneider
- Endress + Hauser
- ELETTROTEK KABEL
- Elco Holding
- Fotoelektrik Pauly
- Fireye
- Fairchild
- Fox Thermal
- Festo
- GINICE
- IPF ELECTRONIC
- IBA
- Indra
- Keller
- KIEPE ELEKTRIK
- Koganei
- KITZ
- Knick
- Land Ametek
- MARK-10
- Matsushima
- Matsui
- Masibus
- Mehrer
- Masoneilan
- Minimax
- Nireco
- Noshok.
- Novotechnik
- Nokeval
- Norgren
- Ohkura
- Pora
- PCI Instrument
- Red Lion
- Rotork
- Soldo
- KATEEL
- Comate Flow Meter
- Teclock
- Telco Sensor
- TDK Lambda
- Vibro-meter
- Wise control
- Weidmuller
- Young tech
- ZAMASENSOR
- Autrol
- Wago
- FineTek
- Riels
- Auma
- Gastron
- Dittmer
- JD Control
- Staubli
- Yamato
- Tempsen
- Schubert Salzer
- Wonil
- Phisher
- Precision Digital
- Moog
- Tek Trol
- Kometer
- Tema Vasconi
- Ceia
- Bronkhorst
- Krohne
- Comet
- Sitec
- ID Insert Deal
- Schneider Electric
- Proface
- Beijing Goda
- PFEIFFER Vacuum
- Okazaki
- DMN WestingHouse
- Kracht
- Sensy
- Hirose Valve
- REIVAX
- Endress Hauser
- CEMB
- Labom
- Spohn + Burkhardt
- Graphite India
- Ashcroft
- Schenck Process / Qlar
- Guenther
- Kawaso
- EPI
- Intorq
- Adler
- Lapar
- Santerno
- Block
- Rechner Sensor
- Brugger
- IDM Instrument
- Thwing Albert
- Medenus
- END-Armaturen
- KELK
-
Trực tuyến:16
-
Hôm nay:10347
-
Tuần này:32309
-
Tháng trước:70755
-
Tất cả:3725525
Email: