Bộ chuẩn áp suất deadweight Ashcroft 1305D
Mục lục
- 1. Bộ chuẩn Ashcroft 1305D là gì?
- 2. Đặc điểm nổi bật
- 3. Thông số kỹ thuật
- 4. Ứng dụng phù hợp
- 5. Cách đọc mã đặt hàng
- 6. Bản vẽ và kích thước
- 7. Cần chuẩn bị gì khi đặt hàng
- 8. Các mã/dòng tham khảo khác
- 9. Câu hỏi thường gặp
1. Bộ chuẩn Ashcroft 1305D là gì?
Để hiệu chuẩn đồng hồ áp suất với độ tin cậy cao, phòng lab cần một chuẩn sơ cấp chứ không chỉ một thiết bị so sánh. Bộ chuẩn áp suất deadweight Ashcroft 1305D tạo áp suất từ quả cân đặt trên piston, cho độ chính xác cộng trừ 0,1% áp suất tạo ra, dùng được cả trong phòng hiệu chuẩn và hiệu chuẩn hiện trường. Bài viết làm rõ 1305D là deadweight tester, không phải comparator, tóm tắt thông số theo tài liệu hãng và cách đọc mã đặt hàng.
Ashcroft là thương hiệu Mỹ chuyên về thiết bị đo áp suất và nhiệt độ công nghiệp. Dòng 1305D và 1305DH Deadweight Tester là bộ chuẩn áp suất sơ cấp di động, tạo áp suất bằng quả cân và piston, không cần đồng hồ chuẩn lắp kèm để so sánh. Đây là điểm phân biệt cốt lõi với dòng 1327CM Pressure Gauge Comparator: comparator cần đồng hồ chuẩn lắp kèm để so sánh, độ chính xác cộng trừ 0,1% thang đo, không phải chuẩn sơ cấp như 1305D.
Vì vậy tiêu đề bài này ghi rõ là deadweight tester, không phải comparator, dù slug giữ slug gốc là ban-tao-ap-thuy-luc-ashcroft-viet-nam theo danh sách chốt. Slug gốc được giữ nguyên, chỉ tiêu đề và nội dung sửa cho đúng bản chất sản phẩm.
Ảnh chụp thật bộ deadweight tester 1305D màu xanh, bàn cân quả cân, tay bơm và đồng hồ lắp trên giá. Đây là ảnh chung dòng 1305D, không riêng mã dải nào. Datasheet ghi rõ đồng hồ trong ảnh không kèm theo bộ, vì vậy không được ghi đồng hồ là phụ kiện kèm theo.
2. Đặc điểm nổi bật
- Chuẩn sơ cấp di động: tạo áp suất từ quả cân và piston, chính xác cộng trừ 0,1% áp suất tạo ra, đã hiệu chỉnh theo trọng lực tiêu chuẩn.
- Hệ dual-range hai piston: piston thấp và piston cao trong cùng một bộ, phủ dải rộng từ 15 psi tới 10.000 psi tùy model.
- Bơm hai cấp tay gạt: tạo 10.000 psi với lực tay 28 lb, van shuttle điều chỉnh tốc độ tăng áp và van vernier vi chỉnh.
- Quả cân chính xác: dung sai quả cân trong 0,05% khối lượng, piston và xylanh trong 0,05% diện tích hiệu dụng trung bình theo manual hãng.
- Chứng chỉ hiệu chuẩn truy xuất NIST kèm theo mỗi bộ: tiêu chuẩn, cùng option gói CD-5.
- Phụ kiện kèm theo đầy đủ: ống lắp, cờ lê, bộ kéo kim đồng hồ, bộ O-ring dự phòng và manual.
3. Thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Thông số theo tài liệu hãng |
|---|---|
| Model | Ashcroft 1305D Deadweight Tester, chuẩn áp suất sơ cấp |
| Độ chính xác | Trong cộng trừ 0,1% áp suất tạo ra, đã hiệu chỉnh theo trọng lực tiêu chuẩn, cần bù trọng lực địa phương nếu cần |
| Dải áp suất làm việc | 15 psi tới 10.000 psi tối đa, hệ dual-range hai piston |
| Các model theo dải | 1305D-10 thấp 15 tới 200 psi, cao 75 tới 1.000 psi. 1305D-20 thấp 15 tới 400 psi, cao 75 tới 2.000 psi. 1305D-30 thấp 15 tới 600 psi, cao 75 tới 3.000 psi. 1305D-50 thấp 15 tới 1.000 psi, cao 75 tới 5.000 psi. 1305D-100 thấp 15 tới 2.000 psi, cao 75 tới 10.000 psi |
| Tổng khối lượng quả cân | Để đạt tối đa 10.000 psi là 125 lb, model 1305D-100 cần hai hộp quả cân, các model khác một hộp |
| Kết nối | Adapter ren trong 1/4 và 1/2 NPT Female kèm theo, ống lắp offset cho đồng hồ lắp dưới và ống cho đồng hồ lắp sau |
| Vật liệu tiếp xúc | Piston inox 440C, xylanh inox 416, thân bơm hợp kim nhôm phủ epoxy xanh nướng, quả cân hợp kim kẽm đúc không từ tính ASTM AC41A, phớt O-ring tiêu chuẩn Buna-N với 1305D, option Ethylene Propylene với 1305DH |
| Môi chất làm việc | 1305D dùng dầu SAE 20, 1305DH dùng chất lỏng gốc phosphate hoặc glycol như Monsanto Skydrol 500B-4 hoặc tương đương, không dùng với nước. Ứng dụng oxy dùng model 1327DO hoặc 1327CMO, không phải 1305D |
| Thể tích bình chứa | Khoảng 1,5 pint, tương đương 0,7 lít |
| Kích thước hộp đựng | 9,25 x 8,5 x 22 inch, tính cả chốt và tay cầm là 9,75 x 9 x 22 inch, hộp quả cân 9 x 9 x 8,5 inch |
Lưu ý: thông số trên lấy từ trang sản phẩm và datasheet 1305D RevA của hãng Ashcroft. Cấu hình cụ thể cần đối chiếu catalog hiện hành trước khi đặt hàng, vì hãng có thể thay đổi thông số mà không báo trước.
4. Ứng dụng phù hợp
- Phòng hiệu chuẩn: chuẩn sơ cấp để hiệu chuẩn, cài đặt, thử nghiệm và sửa chữa đồng hồ và thiết bị đo áp suất.
- Hiệu chuẩn hiện trường: bộ di động mang theo để kiểm tra thiết bị tại điểm lắp.
- Thiết bị đo công nghiệp: kiểm tra định kỳ đồng hồ áp suất trong nhà máy, dầu khí và hóa chất.
5. Cách đọc mã đặt hàng
Mã tham khảo gốc 1305D-CM-1000 không phải một mã đặt hàng hiện hành duy nhất. Cấu trúc hãng là 1305D, tiếp theo là mã 5 cho gói chứng chỉ CD-5 nếu có, tiếp theo là H cho biến thể 1305DH nếu có, tiếp theo là hậu tố dải 10, 20, 30, 50 hoặc 100, ví dụ 1305D 5 -50. Trong mã gốc, không có thành phần CM, vì CM là hậu tố của dòng comparator 1327CM hoàn toàn khác, không phải deadweight tester. Cũng không có hậu tố 1000, vì hậu tố dải chỉ có 10, 20, 30, 50 và 100. Bài này chốt mã đại diện là 1305D-10, với lý do rõ ràng: số 1000 trong mã gốc có ý nghĩa gần nhất là 1.000 psi, và model 1305D-10 có dải cao 75 tới 1.000 psi, khớp ý đồ 1.000 psi đó. Nếu ý đồ thực sự là áp tối đa 10.000 psi, model đúng sẽ là 1305D-100 với dải cao 75 tới 10.000 psi, và người mua cần xác nhận lại điểm này trước khi chốt. Mã đại diện tách thành:
| Phần mã | Ý nghĩa theo tài liệu hãng |
|---|---|
| 1305D | Model deadweight tester, môi chất dầu SAE 20. Biến thể 1305DH dùng chất lỏng phosphate hoặc glycol |
| -10 | Hậu tố dải: piston thấp 15 tới 200 psi, piston cao 75 tới 1.000 psi. Các hậu tố khác: 20 tới 2.000 psi, 30 tới 3.000 psi, 50 tới 5.000 psi, 100 tới 10.000 psi ở dải cao |
Như vậy mã đại diện trên là bộ chuẩn deadweight 1305D dải cao tới 1.000 psi, môi chất dầu SAE 20, không dùng với nước, không đăng mã 1305D-CM-1000. Mô tả gốc khớp 1305D là chuẩn sơ cấp cộng trừ 0,1% áp suất tạo ra, không khớp 1327CM là comparator cần đồng hồ chuẩn lắp kèm.
6. Bản vẽ và kích thước
Hãng không công bố file bản vẽ riêng trên trang sản phẩm, vì vậy bài này dùng bảng và sơ đồ kích thước trong datasheet trang 2 thay thế và ghi rõ điểm này theo chính sách bản vẽ đã duyệt. Trang hãng ghi cần liên hệ Ashcroft để có bản vẽ kích thước cụ thể. Sơ đồ datasheet trang 2 ghi: cao 17,5 inch tương đương 445 mm, dài 20,125 inch cộng trừ 0,125 inch tương đương 511 cộng trừ 3 mm hoặc 20,75 inch cộng trừ 0,125 inch tương đương 527 cộng trừ 3 mm tùy hướng lắp, 4 lỗ 9/32 inch tương đương 7,14 mm, offset 5 inch tương đương 127 mm, 2 inch tương đương 51 mm, 11 inch tương đương 280 mm cho đồng hồ lắp sau, 7,5 inch tương đương 190 mm. Tài liệu hãng: Datasheet 1305D RevA của hãng Ashcroft.
7. Cần chuẩn bị gì khi đặt hàng
- Dải áp suất cần hiệu chuẩn: chọn hậu tố 10, 20, 30, 50 hay 100 theo dải cao cần tới, lưu ý mã đại diện trong bài này là 1305D-10 tới 1.000 psi.
- Môi chất: dầu SAE 20 với 1305D hay phosphate và glycol với 1305DH, tuyệt đối không dùng với nước.
- Loại đồng hồ cần hiệu chuẩn: đồng hồ lắp dưới hay lắp sau để chọn ống lắp offset phù hợp kèm theo bộ.
- Trọng lực địa phương: bộ đã hiệu chỉnh theo trọng lực tiêu chuẩn, cần bù trọng lực địa phương nếu yêu cầu độ chính xác cao.
- Chứng chỉ: chứng chỉ hiệu chuẩn truy xuất NIST kèm theo mỗi bộ, option gói CD-5 khi dự án yêu cầu.
8. Các mã/dòng tham khảo khác
Các dòng sau liên quan tới hiệu chuẩn áp suất, bài viết riêng sẽ được bổ sung link nội bộ sau khi chốt phạm vi toàn loạt: 1327CM Pressure Gauge Comparator, 1082 Test Gauge, ATE-2, 1379 Duragauge.
9. Câu hỏi thường gặp
1305D khác gì comparator 1327CM?
1305D là chuẩn sơ cấp deadweight, tạo áp suất từ quả cân và piston, chính xác cộng trừ 0,1% áp suất tạo ra. 1327CM là comparator cần đồng hồ chuẩn lắp kèm để so sánh, chính xác cộng trừ 0,1% thang đo, không phải chuẩn sơ cấp.
Mã 1305D-10 nghĩa là gì?
Đây là bộ chuẩn deadweight 1305D dải thấp 15 tới 200 psi và dải cao 75 tới 1.000 psi, môi chất dầu SAE 20. Mã gốc 1305D-CM-1000 không đăng vì CM thuộc dòng 1327CM và hậu tố 1000 không tồn tại, hậu tố dải chỉ có 10, 20, 30, 50 và 100.
1305D có dùng với nước được không?
Không. 1305D dùng dầu SAE 20, 1305DH dùng chất lỏng phosphate hoặc glycol, không dùng với nước. Ứng dụng oxy dùng model 1327DO hoặc 1327CMO.
Đồng hồ trong ảnh sản phẩm có kèm theo bộ không?
Không. Datasheet ghi rõ đồng hồ trong ảnh không kèm theo bộ, vì vậy không được ghi đồng hồ là phụ kiện kèm theo.
Cần cung cấp thông tin gì để báo giá bộ chuẩn 1305D?
Dải áp suất cần hiệu chuẩn, môi chất, loại đồng hồ lắp dưới hay lắp sau, yêu cầu bù trọng lực địa phương và chứng chỉ kèm theo.
Trang sản phẩm chính thức của hãng: Ashcroft 1305D and 1305DH Deadweight Tester.
Các sản phẩm Ashcroft liên quan
- Đồng hồ áp suất Ashcroft 1379 Duragauge
- Bộ chuyển đổi áp suất Ashcroft A2
- Bộ hiệu chuẩn cầm tay Ashcroft ATE-2
- Bơm tay áp suất-chân không Ashcroft DPPV-KIT
- Bơm tay khí nén Ashcroft DCAP-KIT
- Bơm tay thủy lực Ashcroft QTHP-KIT
- Cảm biến áp suất Ashcroft E2 (E2G / E2F / E2S)
- Cảm biến áp suất Ashcroft G2
- Cảm biến áp suất Ashcroft KM15
- Cảm biến áp suất Ashcroft T2
- Cảm biến nhiệt độ RTD Ashcroft S50
- Công tắc áp suất Ashcroft 400 Series (B4)
- Công tắc áp suất Ashcroft B-Series (B4 / B7)
- Công tắc áp suất Ashcroft LP-Series
- Công tắc chênh áp Ashcroft D-Series
- Công tắc nhiệt độ chống cháy nổ Ashcroft T7
- Đồng hồ lạnh Ashcroft 1007P
- Đồng hồ áp suất Ashcroft 1008
- Đồng hồ áp suất Ashcroft 1009
- Đồng hồ chân không Ashcroft 8008A
- Đồng hồ chênh áp Ashcroft 1131 (kèm phân biệt 1125)
- Đồng hồ chuẩn Ashcroft 1082 Test Gauge
- Màng cách ly ren Ashcroft 100-101 (100/200 Series)
- Màng cách ly ren Ashcroft 300-301 và 400-401
- Nhiệt kế lưỡng kim xoay mọi góc Ashcroft EI Everyangle
- Nhiệt kế lưỡng kim tâm sau Ashcroft EI Rear
- Nhiệt kế gas Ashcroft S5500 (Gas Actuated Thermometer)
- Nhiệt kế khí Ashcroft Duratemp C-600B
- Nhiệt kế lưỡng kim Ashcroft EI
- Ống bảo vệ nhiệt kế ren Ashcroft Threaded Thermowell
- Ống siphon pigtail Ashcroft 1100
- Van giới hạn áp suất Ashcroft PL02 (bảo vệ quá áp)
- Van giảm chấn Ashcroft 1106
- Van kim Ashcroft 7001L / 7004L
Cần báo giá bộ chuẩn deadweight Ashcroft 1305D?
Gửi dải áp suất cần hiệu chuẩn và môi chất. Đội kỹ thuật TMP Equipment sẽ tư vấn mã phù hợp và phản hồi trong ngày làm việc. Sản phẩm đủ chứng từ.
Liên hệ: 0342 099 990 | Email: sale12@tmpvietnam.com
Bộ chuẩn áp suất deadweight Ashcroft 1305D
- AT2E
- Ametek
- Aira
- Bircher
- Bihl Wiedemann
- Barksdale
- Brooks Instrument
- Burkert
- Beckhoff
- BAUMULLER
- Bussmann
- Badger Meter
- Baumer
- BCS
- CEBA
- CS Instrument
- DWYER
- Euroswitch
- EBM Papst
- Elau Schneider
- Endress + Hauser
- ELETTROTEK KABEL
- Elco Holding
- Fotoelektrik Pauly
- Fireye
- Fairchild
- Fox Thermal
- Festo
- GINICE
- IPF ELECTRONIC
- IBA
- Indra
- Keller
- KIEPE ELEKTRIK
- Koganei
- KITZ
- Knick
- Land Ametek
- MARK-10
- Matsushima
- Matsui
- Masibus
- Mehrer
- Masoneilan
- Minimax
- Nireco
- Noshok.
- Novotechnik
- Nokeval
- Norgren
- Ohkura
- Pora
- PCI Instrument
- Red Lion
- Rotork
- Soldo
- KATEEL
- Comate Flow Meter
- Teclock
- Telco Sensor
- TDK Lambda
- Vibro-meter
- Wise control
- Weidmuller
- Young tech
- ZAMASENSOR
- Autrol
- Wago
- FineTek
- Riels
- Auma
- Gastron
- Dittmer
- JD Control
- Staubli
- Yamato
- Tempsen
- Schubert Salzer
- Wonil
- Phisher
- Precision Digital
- Moog
- Tek Trol
- Kometer
- Tema Vasconi
- Ceia
- Bronkhorst
- Krohne
- Comet
- Sitec
- ID Insert Deal
- Schneider Electric
- Proface
- Beijing Goda
- PFEIFFER Vacuum
- Okazaki
- DMN WestingHouse
- Kracht
- Sensy
- Hirose Valve
- REIVAX
- Endress Hauser
- CEMB
- Labom
- Spohn + Burkhardt
- Graphite India
- Ashcroft
- Schenck Process / Qlar
- Guenther
- Kawaso
- EPI
- Intorq
- Adler
- Lapar
- Santerno
- Block
- Rechner Sensor
- Brugger
- IDM Instrument
- Thwing Albert
- Medenus
- END-Armaturen
- KELK
-
Trực tuyến:14
-
Hôm nay:10347
-
Tuần này:32309
-
Tháng trước:70755
-
Tất cả:3725525
Email: