Bộ chuyển đổi áp suất Ashcroft A2
Mục lục
- 1. Ashcroft A2 là gì?
- 2. Đặc điểm nổi bật
- 3. Thông số kỹ thuật
- 4. Ứng dụng phù hợp
- 5. Cách đọc mã đặt hàng
- 6. Cần chuẩn bị gì khi đặt hàng
- 7. Câu hỏi thường gặp
- 8. Các mã/dòng tham khảo khác
1. Ashcroft A2 là gì?
Khi hệ thống điều khiển cần đọc áp suất liên tục dưới dạng tín hiệu điện thay vì kim đồng hồ, bộ chuyển đổi áp suất là thiết bị bắt buộc. Bộ chuyển đổi áp suất Ashcroft A2 là bộ chuyển đổi áp suất công nghiệp của hãng Ashcroft, xuất tín hiệu điện áp hoặc dòng điện tỷ lệ với áp suất, vỏ inox chắc chắn, cấu hình linh hoạt với nhiều dải đo, kết nối và đầu nối điện. Bài viết tóm tắt đặc điểm chính, thông số kỹ thuật theo tài liệu hãng, ứng dụng phù hợp và cách đọc mã đặt hàng để chọn đúng cấu hình ngay từ lần đầu.
A2 là bộ chuyển đổi áp suất công nghiệp của hãng Ashcroft, dùng cảm biến áp suất với mạch vi xử lý cho tín hiệu đầu ra tuyến tính và chính xác trên toàn dải đo. Thiết bị đo áp suất chân không, áp suất dư, áp suất hỗn hợp và áp suất tuyệt đối từ 0 tới 5 psi tới 0 tới 10.000 psi, xuất tín hiệu điện áp 0–5, 0–10, 1–5 hoặc 1–6 Vdc, hoặc dòng điện 4–20 mA, để đưa về PLC, bộ điều khiển và hệ thống giám sát.
A2 khác với A2X: A2 là bản công nghiệp đa dụng vỏ inox, trong khi A2X là bản chống cháy nổ riêng của hãng. Mã đại diện trong bài này là A2 S A M02 10 D0 100# G: vỏ cơ bản, chính xác 0,25%, nối 1/4 NPT Male, ngõ ra 0–10 Vdc, đầu nối Hirschmann kèm đầu nối đối tiếp không cáp, dải 100 psi đo áp suất dư.
Lưu ý về ảnh minh họa: bài này đăng tạm với bảng kích thước trong datasheet của hãng vì hiện chưa có ảnh thật nào của bộ chuyển đổi A2. Ảnh bộ chuyển đổi A2X chống cháy nổ là sản phẩm khác và tuyệt đối không được dùng cho A2. Khi có ảnh thật của A2, bài sẽ được cập nhật ảnh thật thay cho bảng kích thước.
2. Đặc điểm nổi bật
- Vỏ chắc chắn: vỏ inox 304, màng và kết nối 316L hoặc cảm biến 17-4PH, dùng bền trong môi trường công nghiệp.
- Cấu hình linh hoạt: nhiều dải đo, kết nối và đầu nối điện, chọn được đúng cấu hình cho từng hệ thống.
- Ngõ ra điện áp hoặc dòng điện: chọn bản điện áp 3 dây hoặc dòng điện 4–20 mA 2 dây tùy đầu vào của bộ điều khiển.
- Tùy chọn chỉnh zero và span bên ngoài: bản vỏ Z và Y cho phép chỉnh zero và span tại hiện trường.
- Độ bền cao: độ bền trên 10 triệu chu kỳ, độ ổn định tối đa ±0,25% thang đo mỗi năm ở điều kiện chuẩn.
- Đáp ứng nhanh: thời gian đáp ứng dưới 2 ms, phù hợp vòng điều khiển nhanh và giàn thử.
3. Thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Thông số theo tài liệu hãng |
|---|---|
| Model | Ashcroft A2, bộ chuyển đổi áp suất công nghiệp |
| Loại áp suất đo | Chân không, áp suất dư, áp suất hỗn hợp và áp suất tuyệt đối, từ 0 tới 5 psi tới 0 tới 10.000 psi, có dải bar |
| Độ chính xác | ±0,25%, ±0,5% hoặc ±1,0% thang đo theo phương pháp điểm đầu cuối, gồm trễ, không lặp lại, lệch zero và lệch span, cộng thêm ±0,05% với dải trên 5.000 psi |
| Độ chính xác BFSL | ±0,2%, ±0,4% hoặc ±0,5% thang đo theo đường thẳng phù hợp nhất |
| Ngõ ra và nguồn cấp | 0–5 Vdc nguồn 12 tới 36 Vdc, 0–10 Vdc nguồn 14 tới 36 Vdc, 1–5 Vdc và 1–6 Vdc nguồn 10 tới 36 Vdc, 4–20 mA nguồn 12 tới 36 Vdc, bảo vệ ngược cực và đấu sai dây |
| Độ bền và ổn định | Trên 10 triệu chu kỳ, ổn định tối đa ±0,25% thang đo mỗi năm ở điều kiện chuẩn, thời gian đáp ứng dưới 2 ms |
| Áp quá tải | Áp thử 1,5 lần dải đo và áp vỡ 2 lần dải đo với dải tới 300 psi, áp thử 1,2 lần và áp vỡ 1,5 lần với dải từ 500 tới 10.000 psi |
| Nhiệt độ | Nhiệt độ làm việc từ -40°F tới 257°F, tương đương -40°C tới 125°C, nhiệt độ bù từ -4°F tới 185°F, tương đương -20°C tới 85°C, nhiệt độ chuẩn 70°F tương đương 21°C |
| Rung và va đập | Va đập 100 g đỉnh trong 11 ms, rung ngẫu nhiên 10 g RMS từ 20 tới 2.000 Hz, rung quét 5 g đỉnh từ 50 tới 2.000 Hz, ảnh hưởng vị trí ±0,02% điển hình |
| Vật liệu và bảo vệ | Màng 316L hoặc 17-4PH, kết nối 316L, vỏ 304, cấp bảo vệ IP65 và NEMA 4X, điện trở cách điện 100 MΩ tại 30 Vdc |
| Kích thước | Bảng kích thước trong datasheet RevH, thân khoảng 0,885 tới 1,06 inch đường kính, đầu nối lục giác 1,06 inch, hãng ghi rõ sơ đồ chỉ mang tính tham khảo |
Lưu ý: thông số trên lấy từ datasheet A2 RevH ngày 24/10/2024 của hãng Ashcroft. Hãng không công bố file bản vẽ rời cho dòng A2, bảng kích thước tham khảo trong bài là bảng kích thước trong datasheet, hãng ghi rõ cần hỏi hãng để có bản vẽ kích thước cụ thể. Cấu hình cụ thể cần đối chiếu datasheet hiện hành trước khi đặt hàng.
Tài liệu hãng: Datasheet A2 RevH.
4. Ứng dụng phù hợp
A2 phù hợp các hệ thống cần đọc áp suất liên tục về bộ điều khiển. Theo hãng, các ứng dụng điển hình gồm:
- Giàn thử: đo áp suất chính xác và đáp ứng nhanh trên giàn thử sản phẩm và thử nghiệm.
- Điều khiển máy nén: giám sát và điều khiển áp suất đầu ra máy nén khí và máy nén lạnh.
- Hệ thủy lực: đo áp suất dầu thủy lực trên máy ép, máy công cụ và hệ truyền động.
- Tự động hóa quá trình: đưa tín hiệu áp suất về PLC và hệ thống giám sát trong nhà máy.
- Điều khiển bơm và khí nén: giám sát áp suất bơm, quạt và hệ khí nén trong dây chuyền.
Khi cần bản chống cháy nổ, bản phù hợp là A2X, không phải A2. Khi cần độ chính xác cao nhất và dải thấp, chọn cấp chính xác A 0,25% và lưu ý dải 1,5 psi chỉ có cấp B hoặc C.
5. Cách đọc mã đặt hàng
Lấy mã đại diện A2 S A M02 10 D0 100# G làm ví dụ, theo ví dụ ordering A2 S A M01 05 F2 50# G trong datasheet RevH, đổi nối thành M02, ngõ ra thành 10, đầu nối thành D0 và dải thành 100#. Mã này tách thành 8 phần:
| Phần mã | Ý nghĩa theo tài liệu hãng |
|---|---|
| A2 | Model bộ chuyển đổi áp suất công nghiệp A2 |
| S | Vỏ cơ bản. Các mã khác: Z là có cửa chỉnh zero và span, Y là hàn kín có cửa chỉnh, W là hàn kín không cửa chỉnh |
| A | Chính xác 0,25% và ảnh hưởng nhiệt tối đa 1,0% từ -20°C tới 85°C. Các cấp khác: B là 0,50% và tối đa 2,0%, C là 1,0% và tối đa 2,0% |
| M02 | Nối 1/4 NPT Male. Các cỡ khác: M01 là 1/8 NPT Male, M04 là 1/2 NPT Male, F01, F02, F04 là nối cái, MG2, MG4 là nối ren G, S15 và S20 là nối vệ sinh Tri-Clamp |
| 10 | Ngõ ra 0–10 Vdc 3 dây. Các ngõ khác: 05 là 0–5 Vdc, 15 là 1–5 Vdc, 16 là 1–6 Vdc, 42 là 4–20 mA 2 dây |
| D0 | Đầu nối Hirschmann kèm đầu nối đối tiếp, không cáp. Các đầu khác: DN là không kèm đầu nối, D2 là kèm cáp 3 ft, F2 là cáp liền 3 ft, B4, H1, E0 và E2 là các kiểu Bendix và M12 |
| 100# | Dải 100 psi theo bảng dải chuẩn của hãng |
| G | Đo áp suất dư. Mã khác: A là đo áp suất tuyệt đối, không dùng với option X6B |
Như vậy mã ví dụ trên là bộ chuyển đổi áp suất A2 vỏ cơ bản, chính xác 0,25%, nối 1/4 NPT Male, ngõ ra 0–10 Vdc, đầu nối Hirschmann kèm đầu nối đối tiếp, dải 100 psi đo áp suất dư.
Lưu ý về mã tham khảo gốc: mã tham khảo gốc là A2-4-B-100-S-10-F-5. Mã này không khớp cấu trúc mã hãng trong datasheet RevH và không được dùng làm Mã SP, vì vị trí thứ hai 4 không phải mã vỏ, còn các đoạn S, 10 và F-5 sai vị trí so với bảng mã. Dải 100 psi và ngõ ra 0–10 Vdc trong mã gốc là có thật nhưng cách viết mã sai, nên mã đại diện đã viết lại đúng cấu trúc datasheet.
6. Cần chuẩn bị gì khi đặt hàng
Để báo giá nhanh và tránh đặt sai, nên có sẵn các thông tin sau:
- Loại áp suất và dải đo: áp suất dư, tuyệt đối, chân không hay hỗn hợp, và dải psi hoặc bar theo bảng dải chuẩn.
- Ngõ ra và nguồn cấp: điện áp 3 dây hay dòng điện 4–20 mA 2 dây, kèm điện áp nguồn sẵn có.
- Kết nối quá trình: ren NPT, ren G, nối VCR hay nối vệ sinh, kèm vật liệu màng 316L hay 17-4PH.
- Đầu nối điện: cáp liền, Hirschmann, Bendix, M12 hay ống dẫn, kèm chiều dài cáp nếu cần.
- Cấp chính xác và tùy chọn: cấp A, B hay C, kèm hiệu chuẩn không chuẩn, vật liệu cảm biến và làm sạch cho oxy nếu cần.
Nếu cần, hãy gửi dải đo, ngõ ra và đầu vào của bộ điều khiển, đội kỹ thuật sẽ đề xuất mã phù hợp.
7. Câu hỏi thường gặp
Bộ chuyển đổi áp suất Ashcroft A2 khác gì A2X?
A2 là bản công nghiệp đa dụng vỏ inox 304, trong khi A2X là bản chống cháy nổ riêng của hãng, hai sản phẩm không dùng ảnh hay mã cho nhau.
Mã A2 S A M02 10 D0 100# G nghĩa là gì?
Theo mã đại diện trong bài, đây là bộ chuyển đổi áp suất A2 vỏ cơ bản, chính xác 0,25%, nối 1/4 NPT Male, ngõ ra 0–10 Vdc, đầu nối Hirschmann kèm đầu nối đối tiếp, dải 100 psi đo áp suất dư.
Vì sao mã gốc A2-4-B-100-S-10-F-5 không được dùng?
Mã gốc không khớp cấu trúc mã hãng trong datasheet RevH, vị trí thứ hai 4 không phải mã vỏ và các đoạn còn lại sai vị trí, nên mã gốc không được dùng làm Mã SP.
Cần cung cấp thông tin gì để báo giá bộ chuyển đổi áp suất Ashcroft A2?
Loại áp suất và dải đo, ngõ ra và nguồn cấp, kết nối quá trình và vật liệu màng, đầu nối điện, cấp chính xác và tùy chọn kèm theo.
8. Các mã/dòng tham khảo khác
- E2 — cảm biến áp suất đa dụng của hãng với ngõ ra 4–20 mA và điện áp.
- G2 — cảm biến áp suất của hãng cho ứng dụng công nghiệp chung.
- KM15 — cảm biến áp suất màng của hãng cho môi chất đặc và nhớt.
- T2 — cảm biến áp suất nhỏ gọn của hãng với vỏ nylon gia cường thủy tinh.
Trang sản phẩm chính thức của hãng: Ashcroft A2 Pressure Transducer. Tài liệu hãng: Datasheet A2 RevH.
Các sản phẩm Ashcroft liên quan
- Đồng hồ áp suất Ashcroft 1379 Duragauge
- Bộ chuẩn áp suất deadweight Ashcroft 1305D
- Bộ hiệu chuẩn cầm tay Ashcroft ATE-2
- Bơm tay áp suất-chân không Ashcroft DPPV-KIT
- Bơm tay khí nén Ashcroft DCAP-KIT
- Bơm tay thủy lực Ashcroft QTHP-KIT
- Cảm biến áp suất Ashcroft E2 (E2G / E2F / E2S)
- Cảm biến áp suất Ashcroft G2
- Cảm biến áp suất Ashcroft KM15
- Cảm biến áp suất Ashcroft T2
- Cảm biến nhiệt độ RTD Ashcroft S50
- Công tắc áp suất Ashcroft 400 Series (B4)
- Công tắc áp suất Ashcroft B-Series (B4 / B7)
- Công tắc áp suất Ashcroft LP-Series
- Công tắc chênh áp Ashcroft D-Series
- Công tắc nhiệt độ chống cháy nổ Ashcroft T7
- Đồng hồ lạnh Ashcroft 1007P
- Đồng hồ áp suất Ashcroft 1008
- Đồng hồ áp suất Ashcroft 1009
- Đồng hồ chân không Ashcroft 8008A
- Đồng hồ chênh áp Ashcroft 1131 (kèm phân biệt 1125)
- Đồng hồ chuẩn Ashcroft 1082 Test Gauge
- Màng cách ly ren Ashcroft 100-101 (100/200 Series)
- Màng cách ly ren Ashcroft 300-301 và 400-401
- Nhiệt kế lưỡng kim xoay mọi góc Ashcroft EI Everyangle
- Nhiệt kế lưỡng kim tâm sau Ashcroft EI Rear
- Nhiệt kế gas Ashcroft S5500 (Gas Actuated Thermometer)
- Nhiệt kế khí Ashcroft Duratemp C-600B
- Nhiệt kế lưỡng kim Ashcroft EI
- Ống bảo vệ nhiệt kế ren Ashcroft Threaded Thermowell
- Ống siphon pigtail Ashcroft 1100
- Van giới hạn áp suất Ashcroft PL02 (bảo vệ quá áp)
- Van giảm chấn Ashcroft 1106
- Van kim Ashcroft 7001L / 7004L
Cần báo giá bộ chuyển đổi áp suất Ashcroft A2?
Gửi dải đo, ngõ ra và đầu nối điện. Đội kỹ thuật TMP Equipment sẽ tư vấn mã phù hợp và phản hồi trong ngày làm việc. Sản phẩm đủ chứng từ.
Liên hệ: 0342 099 990 | Email: sale12@tmpvietnam.com
Bộ chuyển đổi áp suất Ashcroft A2
- AT2E
- Ametek
- Aira
- Bircher
- Bihl Wiedemann
- Barksdale
- Brooks Instrument
- Burkert
- Beckhoff
- BAUMULLER
- Bussmann
- Badger Meter
- Baumer
- BCS
- CEBA
- CS Instrument
- DWYER
- Euroswitch
- EBM Papst
- Elau Schneider
- Endress + Hauser
- ELETTROTEK KABEL
- Elco Holding
- Fotoelektrik Pauly
- Fireye
- Fairchild
- Fox Thermal
- Festo
- GINICE
- IPF ELECTRONIC
- IBA
- Indra
- Keller
- KIEPE ELEKTRIK
- Koganei
- KITZ
- Knick
- Land Ametek
- MARK-10
- Matsushima
- Matsui
- Masibus
- Mehrer
- Masoneilan
- Minimax
- Nireco
- Noshok.
- Novotechnik
- Nokeval
- Norgren
- Ohkura
- Pora
- PCI Instrument
- Red Lion
- Rotork
- Soldo
- KATEEL
- Comate Flow Meter
- Teclock
- Telco Sensor
- TDK Lambda
- Vibro-meter
- Wise control
- Weidmuller
- Young tech
- ZAMASENSOR
- Autrol
- Wago
- FineTek
- Riels
- Auma
- Gastron
- Dittmer
- JD Control
- Staubli
- Yamato
- Tempsen
- Schubert Salzer
- Wonil
- Phisher
- Precision Digital
- Moog
- Tek Trol
- Kometer
- Tema Vasconi
- Ceia
- Bronkhorst
- Krohne
- Comet
- Sitec
- ID Insert Deal
- Schneider Electric
- Proface
- Beijing Goda
- PFEIFFER Vacuum
- Okazaki
- DMN WestingHouse
- Kracht
- Sensy
- Hirose Valve
- REIVAX
- Endress Hauser
- CEMB
- Labom
- Spohn + Burkhardt
- Graphite India
- Ashcroft
- Schenck Process / Qlar
- Guenther
- Kawaso
- EPI
- Intorq
- Adler
- Lapar
- Santerno
- Block
- Rechner Sensor
- Brugger
- IDM Instrument
- Thwing Albert
- Medenus
- END-Armaturen
- KELK
-
Trực tuyến:16
-
Hôm nay:10347
-
Tuần này:32309
-
Tháng trước:70755
-
Tất cả:3725525
Email: