Đồng hồ chuẩn Ashcroft 1082 Test Gauge
Mục lục
- 1. Đồng hồ chuẩn Ashcroft 1082 là gì?
- 2. Đặc điểm nổi bật
- 3. Thông số kỹ thuật
- 4. Ứng dụng phù hợp
- 5. Cách đọc mã đặt hàng
- 6. Bản vẽ và kích thước
- 7. Cần chuẩn bị gì khi đặt hàng
- 8. Các mã/dòng tham khảo khác
- 9. Câu hỏi thường gặp
1. Đồng hồ chuẩn Ashcroft 1082 là gì?
Khi cần kiểm tra đồng hồ hiện trường, hiệu chuẩn thiết bị hay validation tại điểm lắp quan trọng, đồng hồ thông thường không đủ chính xác làm chuẩn đối chiếu. Đồng hồ chuẩn Ashcroft 1082 Test Gauge đạt chính xác cộng trừ 0,25% thang đo, dùng cho bàn thử, thiết bị OEM chuyên dụng, phòng hiệu chuẩn và đo lường thử nghiệm. Bài viết tóm tắt đặc điểm, thông số theo tài liệu hãng và cách đọc mã đặt hàng.
Ashcroft là thương hiệu Mỹ chuyên về thiết bị đo áp suất và nhiệt độ công nghiệp. Dòng 1082 Test Gauge là đồng hồ chuẩn cơ học kiểu solid front, mặt số ghi rõ TEST GAUGE, dùng làm chuẩn đối chiếu trong hiệu chuẩn và thử nghiệm. Vỏ 1082 là nhôm phủ epoxy đen, không phải inox. Mô tả gốc ghi vỏ inox chỉ đúng với dòng 1084, sai với 1082, cần sửa rõ tại đây.
Về tên gọi 1086: mã 1086 không tồn tại trong danh mục test gauges hiện hành của hãng, danh mục chỉ liệt kê 1082, 1084 và A4A, các đồng hồ số là dòng 2084, 2086 và 2089. Vì vậy bài này chỉ có cơ sở cho 1082, không viết về 1086.
Ảnh chụp thật đồng hồ 1082, mặt ghi TEST GAUGE, vỏ đen. Đây là ảnh chung dòng 1082, mặt số trong ảnh là thang 0 tới 2.000 psi, không phải thang 0 tới 100 psi của mã đại diện trong bài này, ghi chú rõ điểm này.
Ảnh chụp thật đồng hồ 1082 mặt đen, vỏ solid front, mặt ghi TEST GAUGE, ảnh chung dòng 1082 trên trang hãng châu Âu.
2. Đặc điểm nổi bật
- Chính xác cộng trừ 0,25% thang đo: đạt Grade 3A theo ASME B40.100, phù hợp làm chuẩn đối chiếu.
- Vỏ solid front nhôm phủ epoxy đen: mặt trước liền, vành thép bản lề nhăn đen, cửa sổ kính, option acrylic và kính an toàn.
- Bộ chuyển động phủ Teflon: bộ chuyển động thép 400 series phủ Teflon, điều chỉnh MicroSpan, bù nhiệt lưỡng kim với sai số nhiệt tối đa 0,005% mỗi độ F.
- Mặt số điều chỉnh ngoài: mặt số nhôm điều chỉnh ngoài, option dải gương và kim lưỡi dao chống parallax.
- Lắp stem hoặc flush: lắp thân trực tiếp hoặc lắp mặt tủ panel theo nhu cầu.
- Option chứng chỉ hiệu chuẩn: chứng chỉ hiệu chuẩn truy xuất, thiết bị tiết lưu, vỏ nhôm và vỏ phenolic, chứng nhận CE, UKCA và CRN.
3. Thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Thông số theo tài liệu hãng |
|---|---|
| Model | Ashcroft 1082 Test Gauge |
| Độ chính xác | Cộng trừ 0,25% thang đo, Grade 3A theo ASME B40.100 |
| Cỡ mặt | 4,5 inch, 6 inch và 8,5 inch |
| Dải đo | Chân không, compound tới 10.000 psi, dải 0 tới 100 psi có trong bảng dải chuẩn |
| Kết nối | Ren ngoài 1/4 NPT Male hoặc 1/2 NPT Male, vị trí Lower hoặc Back |
| Hệ tiếp xúc lưu chất | Hệ A là ống Bourdon đồng bronze và socket đồng thau brass hàn bạc, dải tối đa 400 psi. Hệ P là ống và socket Monel hàn |
| Vật liệu vỏ | Vỏ nhôm mặt trước liền solid front, phủ epoxy đen, vành thép bản lề nhăn đen, cửa sổ kính |
| Cấp bảo vệ | Không có cấp IP. Datasheet ghi rõ vỏ không kín, chỉ dùng trong môi trường được che chắn thời tiết, ghi nguyên văn ý này và không ghi IP54 hay IP65 cho 1082 |
| Giới hạn nhiệt độ bản khô | Môi trường âm 20 tới 200 độ F, process âm 20 tới 250 độ F, bảo quản âm 40 tới 250 độ F |
Lưu ý: thông số trên lấy từ trang sản phẩm và datasheet 1082 RevG của hãng Ashcroft. Cấu hình cụ thể cần đối chiếu catalog hiện hành trước khi đặt hàng, vì hãng có thể thay đổi thông số mà không báo trước.
4. Ứng dụng phù hợp
- Bàn thử và phòng hiệu chuẩn: làm chuẩn đối chiếu để kiểm tra đồng hồ hiện trường.
- Thiết bị OEM chuyên dụng: lắp trong hệ thống thử nghiệm của nhà sản xuất thiết bị.
- Đo lường, thử nghiệm và validation: kiểm tra và validation tại các điểm lắp đặt quan trọng.
- Kiểm tra tại hiện trường: mang theo để đối chiếu nhanh, lưu ý vỏ không kín nên chỉ dùng trong môi trường được che chắn thời tiết.
5. Cách đọc mã đặt hàng
Mã tham khảo gốc 45-1082-SD-04L-0/100# khớp một phần: 45 là mặt 4,5 inch, 1082 là test gauge, 04 là 1/2 NPT Male, L là Lower, 100# là dải 0 tới 100 psi có trong bảng dải chuẩn. Phần SD chưa giải mã được: bảng mã RevG chỉ có hệ A là bronze và brass tối đa 400 psi hoặc hệ P là Monel, và kiểu vỏ S là solid front, không có mã hệ S độc lập và không có ký tự D ở vị trí đó. Bài này chốt hệ P làm mã đại diện, tức 45 1082 P S 04L 100#, với lý do rõ ràng: ví dụ mẫu trong datasheet RevG dùng hệ P, hệ Monel không bị giới hạn 400 psi như hệ A bronze và brass, phù hợp làm chuẩn đối chiếu đa dụng hơn. Nếu người mua thực sự cần hệ đồng, mã tương ứng sẽ là 45 1082 A S 04L 100#, giới hạn dải tối đa 400 psi, và cần xác nhận lại trước khi chốt. Mã đại diện tách thành:
| Phần mã | Ý nghĩa theo tài liệu hãng |
|---|---|
| 45 | Mặt đồng hồ 4,5 inch |
| 1082 | Model test gauge |
| P | Hệ tiếp xúc lưu chất Monel, ống và socket Monel hàn. Hệ A là bronze và brass, tối đa 400 psi |
| S | Kiểu vỏ solid front, mặt trước liền |
| 04L | Kết nối ren dưới 1/2 NPT Male, vị trí Lower. Các mã khác: 02 là 1/4 NPT Male, vị trí Back dùng mã tương ứng chân sau |
| 100# | Dải đo 0 tới 100 psi |
Như vậy mã đại diện trên là đồng hồ chuẩn 1082 mặt 4,5 inch, hệ Monel, vỏ solid front, ren dưới 1/2 NPT, dải 0 tới 100 psi. Phần SD trong mã gốc đã bỏ vì không giải mã được, không ghi cả hai hệ A và P thành một mã.
6. Bản vẽ và kích thước
Hãng công bố file bản vẽ riêng khớp phần mặt 4,5 inch, kết nối 04 và vị trí L của mã đại diện. Tuy nhiên bản vẽ có dòng proprietary notice của hãng, vì vậy theo tiền lệ bài 1379, bài này chỉ để link PDF, không nhúng ảnh bản vẽ. Link bản vẽ PDF: Bản vẽ test gauge 45 1082 04L, file PDF của hãng Ashcroft, chỉ để link, không nhúng ảnh. Tài liệu hãng: Datasheet 1082 RevG của hãng Ashcroft.
7. Cần chuẩn bị gì khi đặt hàng
- Dải đo: chọn sao cho áp suất cần kiểm tra nằm trong thang đo, dải 0 tới 100 psi chỉ là một trong nhiều dải tới 10.000 psi.
- Hệ tiếp xúc lưu chất: Monel P hay bronze và brass A, lưu ý hệ A giới hạn tối đa 400 psi.
- Cỡ mặt: 4,5 inch, 6 inch hay 8,5 inch theo khoảng cách quan sát.
- Loại ren và vị trí chân: 1/4 hay 1/2 NPT Male, chân dưới hay chân sau, lắp stem hay lắp mặt tủ.
- Môi trường sử dụng: vỏ không kín, chỉ dùng trong môi trường được che chắn thời tiết, không dùng ngoài trời không che chắn như đồng hồ IP65.
- Option: mặt số điều chỉnh ngoài, dải gương chống parallax, kính an toàn, chứng chỉ hiệu chuẩn truy xuất khi cần.
8. Các mã/dòng tham khảo khác
Các dòng sau liên quan tới hiệu chuẩn và đo áp suất, bài viết riêng sẽ được bổ sung link nội bộ sau khi chốt phạm vi toàn loạt: 1084 Pocket Test Gauge, 1379 Duragauge, ATE-2, 1305D.
9. Câu hỏi thường gặp
Đồng hồ 1082 có cấp IP bao nhiêu?
Không có cấp IP. Datasheet ghi rõ vỏ không kín, chỉ dùng trong môi trường được che chắn thời tiết. Không ghi IP54 hay IP65 cho 1082.
Mã 45 1082 P S 04L 100# nghĩa là gì?
Đây là đồng hồ chuẩn 1082 mặt 4,5 inch, hệ Monel, vỏ solid front, ren dưới 1/2 NPT, dải 0 tới 100 psi. Phần SD trong mã gốc chưa giải mã được và đã bỏ, hệ A bronze và brass là phương án thay thế với giới hạn tối đa 400 psi.
1086 có phải dòng test gauge của Ashcroft không?
Không. Danh mục test gauges hiện hành chỉ có 1082, 1084 và A4A, các đồng hồ số là 2084, 2086 và 2089. Bài này chỉ có cơ sở cho 1082.
Cần cung cấp thông tin gì để báo giá đồng hồ chuẩn 1082?
Dải đo, hệ tiếp xúc lưu chất, cỡ mặt, loại ren và vị trí chân, kiểu lắp, môi trường sử dụng và option chứng chỉ hiệu chuẩn nếu cần.
Trang sản phẩm chính thức của hãng: Ashcroft 1082 Test Gauge.
Các sản phẩm Ashcroft liên quan
- Đồng hồ áp suất Ashcroft 1379 Duragauge
- Bộ chuẩn áp suất deadweight Ashcroft 1305D
- Bộ chuyển đổi áp suất Ashcroft A2
- Bộ hiệu chuẩn cầm tay Ashcroft ATE-2
- Bơm tay áp suất-chân không Ashcroft DPPV-KIT
- Bơm tay khí nén Ashcroft DCAP-KIT
- Bơm tay thủy lực Ashcroft QTHP-KIT
- Cảm biến áp suất Ashcroft E2 (E2G / E2F / E2S)
- Cảm biến áp suất Ashcroft G2
- Cảm biến áp suất Ashcroft KM15
- Cảm biến áp suất Ashcroft T2
- Cảm biến nhiệt độ RTD Ashcroft S50
- Công tắc áp suất Ashcroft 400 Series (B4)
- Công tắc áp suất Ashcroft B-Series (B4 / B7)
- Công tắc áp suất Ashcroft LP-Series
- Công tắc chênh áp Ashcroft D-Series
- Công tắc nhiệt độ chống cháy nổ Ashcroft T7
- Đồng hồ lạnh Ashcroft 1007P
- Đồng hồ áp suất Ashcroft 1008
- Đồng hồ áp suất Ashcroft 1009
- Đồng hồ chân không Ashcroft 8008A
- Đồng hồ chênh áp Ashcroft 1131 (kèm phân biệt 1125)
- Màng cách ly ren Ashcroft 100-101 (100/200 Series)
- Màng cách ly ren Ashcroft 300-301 và 400-401
- Nhiệt kế lưỡng kim xoay mọi góc Ashcroft EI Everyangle
- Nhiệt kế lưỡng kim tâm sau Ashcroft EI Rear
- Nhiệt kế gas Ashcroft S5500 (Gas Actuated Thermometer)
- Nhiệt kế khí Ashcroft Duratemp C-600B
- Nhiệt kế lưỡng kim Ashcroft EI
- Ống bảo vệ nhiệt kế ren Ashcroft Threaded Thermowell
- Ống siphon pigtail Ashcroft 1100
- Van giới hạn áp suất Ashcroft PL02 (bảo vệ quá áp)
- Van giảm chấn Ashcroft 1106
- Van kim Ashcroft 7001L / 7004L
Cần báo giá đồng hồ chuẩn Ashcroft 1082?
Gửi dải đo, hệ vật liệu và cỡ mặt cần dùng. Đội kỹ thuật TMP Equipment sẽ tư vấn mã phù hợp và phản hồi trong ngày làm việc. Sản phẩm đủ chứng từ.
Liên hệ: 0342 099 990 | Email: sale12@tmpvietnam.com
Đồng hồ chuẩn Ashcroft 1082 Test Gauge
- AT2E
- Ametek
- Aira
- Bircher
- Bihl Wiedemann
- Barksdale
- Brooks Instrument
- Burkert
- Beckhoff
- BAUMULLER
- Bussmann
- Badger Meter
- Baumer
- BCS
- CEBA
- CS Instrument
- DWYER
- Euroswitch
- EBM Papst
- Elau Schneider
- Endress + Hauser
- ELETTROTEK KABEL
- Elco Holding
- Fotoelektrik Pauly
- Fireye
- Fairchild
- Fox Thermal
- Festo
- GINICE
- IPF ELECTRONIC
- IBA
- Indra
- Keller
- KIEPE ELEKTRIK
- Koganei
- KITZ
- Knick
- Land Ametek
- MARK-10
- Matsushima
- Matsui
- Masibus
- Mehrer
- Masoneilan
- Minimax
- Nireco
- Noshok.
- Novotechnik
- Nokeval
- Norgren
- Ohkura
- Pora
- PCI Instrument
- Red Lion
- Rotork
- Soldo
- KATEEL
- Comate Flow Meter
- Teclock
- Telco Sensor
- TDK Lambda
- Vibro-meter
- Wise control
- Weidmuller
- Young tech
- ZAMASENSOR
- Autrol
- Wago
- FineTek
- Riels
- Auma
- Gastron
- Dittmer
- JD Control
- Staubli
- Yamato
- Tempsen
- Schubert Salzer
- Wonil
- Phisher
- Precision Digital
- Moog
- Tek Trol
- Kometer
- Tema Vasconi
- Ceia
- Bronkhorst
- Krohne
- Comet
- Sitec
- ID Insert Deal
- Schneider Electric
- Proface
- Beijing Goda
- PFEIFFER Vacuum
- Okazaki
- DMN WestingHouse
- Kracht
- Sensy
- Hirose Valve
- REIVAX
- Endress Hauser
- CEMB
- Labom
- Spohn + Burkhardt
- Graphite India
- Ashcroft
- Schenck Process / Qlar
- Guenther
- Kawaso
- EPI
- Intorq
- Adler
- Lapar
- Santerno
- Block
- Rechner Sensor
- Brugger
- IDM Instrument
- Thwing Albert
- Medenus
- END-Armaturen
- KELK
-
Trực tuyến:16
-
Hôm nay:10347
-
Tuần này:32309
-
Tháng trước:70755
-
Tất cả:3725525
Email: