Cảm biến áp suất Ashcroft T2
Mục lục
- 1. Ashcroft T2 là gì?
- 2. Đặc điểm nổi bật
- 3. Thông số kỹ thuật
- 4. Ứng dụng phù hợp
- 5. Cách đọc mã đặt hàng
- 6. Cần chuẩn bị gì khi đặt hàng
- 7. Câu hỏi thường gặp
- 8. Các mã/dòng tham khảo khác
1. Ashcroft T2 là gì?
Khi cần một cảm biến áp suất nhỏ gọn, giá tốt, lắp được ở nhiều vị trí mà vẫn giữ độ chính xác ổn định, dòng cảm biến đa dụng là lựa chọn hợp lý. Cảm biến áp suất Ashcroft T2 là cảm biến áp suất công nghiệp đa dụng của hãng Ashcroft, dùng màng mỏng polysilicon hàn chùm điện tử với mạch bù số, vỏ nylon gia cường thủy tinh nhẹ và bền, cấp bảo vệ IP65. Bài viết tóm tắt đặc điểm chính, thông số kỹ thuật theo tài liệu hãng, ứng dụng phù hợp và cách đọc mã đặt hàng để chọn đúng cấu hình ngay từ lần đầu.
T2 là cảm biến áp suất của hãng Ashcroft, dùng màng mỏng polysilicon hàn chùm điện tử lên đầu nối áp suất, tín hiệu xử lý bằng mạch ASIC hiệu năng cao và kỹ thuật bù số hiện đại. Thiết bị đo áp suất dư và áp suất hỗn hợp, dải bar từ -1/2 bar tới 0/1400 bar và dải psi từ -30 inHg/30 psi tới 0/20.000 psi, xuất tín hiệu 4–20 mA, 0,5–4,5 Vdc ratiometric, 0–5/10 Vdc hoặc 1–5/6 Vdc, để đưa về PLC, bộ điều khiển và hệ thống giám sát.
T2 là cảm biến công nghiệp đa dụng, KHÔNG chống cháy nổ. Dòng chống cháy nổ thật của hãng là A2X và E2F, tuyệt đối không được mô tả T2 là chống cháy nổ hay gắn chứng nhận Ex d cho T2. Mã đại diện trong bài này là T2 7 M02 10 D0 0/25 BAR G: chính xác 1% sai số toàn dải, nối 1/4 NPT Male, ngõ ra 0–10 Vdc, đầu nối Hirschmann kèm đầu nối đối tiếp không cáp, dải 0/25 bar đo áp suất dư.
Lưu ý về ảnh minh họa: bài này đăng tạm với bản vẽ hãng vì trang sản phẩm T2 chỉ hiện ảnh generic của hãng, không phải ảnh chụp sản phẩm T2. Khi có ảnh thật của T2, bài sẽ được cập nhật ảnh thật thay cho bản vẽ.
2. Đặc điểm nổi bật
- Màng mỏng polysilicon hàn chùm điện tử: cảm biến hàn trực tiếp lên đầu nối áp suất, tín hiệu xử lý bằng ASIC và bù số hiện đại.
- Chính xác và ổn định: chính xác 0,25% BFSL tại 21°C, sai số toàn dải 1% từ -20 tới 85°C, ổn định 0,25% thang đo mỗi năm.
- Dải nhiệt độ làm việc rộng: nhiệt độ làm việc, môi chất và bảo quản đều từ -40 tới 125°C.
- Vỏ nhẹ và bền: vỏ nylon gia cường thủy tinh 20% chống cháy UL94 V1, cấp bảo vệ IP65 và NEMA 4X.
- Chống rung và va đập cao: rung ngẫu nhiên 20 g trên toàn dải nhiệt độ, va đập 100 g trong 6 ms, chịu rơi 1 m trên bê tông cả 3 trục.
- Nhiều lựa chọn kết nối điện: Hirschmann, Bendix 4 chân, M12 4 chân và cáp bọc giáp tùy cấu hình.
- Đáp ứng nhanh: thời gian đáp ứng 1 ms và thời gian khởi động 500 ms.
3. Thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Thông số theo tài liệu hãng |
|---|---|
| Model | Ashcroft T2, cảm biến áp suất công nghiệp đa dụng |
| Nguyên lý đo | Màng mỏng polysilicon hàn chùm điện tử lên đầu nối áp suất, xử lý bằng ASIC và bù số |
| Loại áp suất đo | Áp suất dư và áp suất hỗn hợp, dải bar từ -1/2 bar tới 0/1400 bar, dải psi từ -30 inHg/30 psi tới 0/20.000 psi |
| Độ chính xác | 0,25% BFSL tại 21°C, sai số toàn dải 1% từ -20 tới 85°C và 1,5% từ -40 tới -20°C và 85 tới 125°C, gồm phi tuyến, không lặp lại, trễ và sai số nhiệt |
| Phi tuyến và lặp lại | Phi tuyến 0,1% thang đo điển hình, không lặp lại 0,03% thang đo điển hình, trễ 0,01% thang đo điển hình, ổn định 0,25% thang đo mỗi năm |
| Ngõ ra và nguồn cấp | 4–20 mA 2 dây, 0,5–4,5 Vdc ratiometric 3 dây, 0–5/10 Vdc và 1–5/6 Vdc 3 dây, nguồn 9 tới 36 Vdc, 14 tới 36 Vdc với ngõ 0–10 Vdc, bảo vệ ngược cực và đấu sai dây |
| Kết nối quá trình | G 1/4 B Male theo EN 837-1, 1/8 NPT Male, 1/4 NPT Male theo ANSI/ASME B1.20.1 và EN 837-1, 7/16-20 SAE Male |
| Vật liệu | Kết nối inox 304 mã 1.4301, cảm biến inox 17-4PH mã 1.4542 và 1.4548, vỏ nylon gia cường thủy tinh 20% chống cháy UL94 V1 |
| Nhiệt độ | Nhiệt độ làm việc, môi chất và bảo quản đều từ -40 tới 125°C |
| Rung, va đập và độ bền | Rung ngẫu nhiên 20 g trên toàn dải nhiệt độ, va đập 100 g trong 6 ms, độ bền thử tới 5 x 10 mũ 7 chu kỳ, chịu rơi 1 m trên bê tông cả 3 trục, ảnh hưởng vị trí 0,01% thang đo điển hình |
| Kết nối điện và bảo vệ | Hirschmann GDN 3099 theo DIN 43650-A, Bendix 4 chân, M12 4 chân, cáp bọc giáp, cấp bảo vệ IP65 và NEMA 4X theo EN 60529 và IEC 529, đạt CE và EMC theo EN 61326 |
| Trọng lượng | 0,1 kg |
Lưu ý: thông số trên lấy từ datasheet T2 G5.T2/E RevA ngày 29/10/2007 của hãng Ashcroft. Bản vẽ hãng cho cấu hình T2-M02-D0 là bản vẽ số 70A3770, khớp nối 1/4 NPT Male và đầu nối Hirschmann kèm đầu nối đối tiếp của mã đại diện, nhưng không phải đúng toàn bộ cấu hình mã đại diện vì dải đo và các đoạn mã còn lại theo ví dụ ordering. Cấu hình cụ thể cần đối chiếu datasheet hiện hành trước khi đặt hàng.
Bản vẽ hãng tham khảo: Bản vẽ T2-M02-D0 số 70A3770 (PDF hãng trên Thomasnet). Tài liệu hãng: Datasheet T2 RevA.
4. Ứng dụng phù hợp
T2 phù hợp các hệ thống cần cảm biến áp suất nhỏ gọn, giá tốt, lắp được ở nhiều vị trí. Theo hãng, các ứng dụng điển hình gồm:
- Tự động hóa quá trình: đưa tín hiệu áp suất về PLC và hệ thống giám sát trong nhà máy.
- Điều khiển máy nén: giám sát áp suất đầu ra máy nén khí và máy nén lạnh.
- Hệ thủy lực: đo áp suất dầu thủy lực trên máy ép, máy công cụ và hệ truyền động.
- Giám sát động cơ: đo áp suất dầu và nhiên liệu trên động cơ và thiết bị di động.
- Điều khiển bơm và khí nén: giám sát áp suất bơm, quạt và hệ khí nén trong dây chuyền.
- Thiết bị lạnh và máy ép: đo áp suất trong thiết bị lạnh và máy ép công nghiệp.
Khi cần bản chống cháy nổ, bản phù hợp là A2X hoặc E2F, không phải T2. Khi cần vỏ kim loại và cấp chính xác cao hơn, bản phù hợp là A2 hoặc G2.
5. Cách đọc mã đặt hàng
Lấy mã đại diện T2 7 M02 10 D0 0/25 BAR G làm ví dụ, theo ví dụ ordering T2 7 MG2 42 D0 0/25 BAR G trong datasheet RevA, đổi nối thành M02 và ngõ ra thành 10. Mã này tách thành 8 phần:
| Phần mã | Ý nghĩa theo tài liệu hãng |
|---|---|
| T2 | Model cảm biến áp suất T2 |
| 7 | Chính xác 1% sai số toàn dải từ -20 tới 85°C, 1,5% từ -40 tới -20°C và 85 tới 125°C |
| M02 | Nối 1/4 NPT Male. Các nối khác: M01 là 1/8 NPT Male, MEK là 7/16-20 SAE Male, MG2 là G 1/4 B Male, MS2 là 1/4-19 BSP Male |
| 10 | Ngõ ra 0–10 Vdc. Các ngõ khác: 05 là 0/5 Vdc, 15 là 1/5 Vdc, 16 là 1/6 Vdc, 42 là 4/20 mA, RM là 0,5/4,5 Vdc ratiometric |
| D0 | Đầu nối Hirschmann kèm đầu nối đối tiếp, không cáp. Các đầu khác: DN là không kèm đầu nối, D1 là kèm cáp theo yêu cầu, EW, E0 và E1 là các kiểu M12, B4, H1 và P2 là các kiểu Bendix, F2 và P1 là cáp bọc giáp |
| 0/25 | Dải 0 tới 25 bar theo bảng dải chuẩn của hãng |
| BAR | Đơn vị đo bar, psi và các đơn vị khác theo yêu cầu |
| G | Đo áp suất dư |
Như vậy mã ví dụ trên là cảm biến áp suất T2 chính xác 1% sai số toàn dải, nối 1/4 NPT Male, ngõ ra 0–10 Vdc, đầu nối Hirschmann kèm đầu nối đối tiếp, dải 0/25 bar đo áp suất dư.
Lưu ý về mã tham khảo gốc: mã tham khảo gốc là T2-4-B-500-S-10-F-5-X. Mã này không khớp cấu trúc mã hãng trong datasheet RevA và không được dùng làm Mã SP, vì các đoạn 4, B, S, F-5 và X chưa đối chiếu được với bảng mã. Dải 500 psi và ngõ ra 0–10 Vdc trong mã gốc là có thật trong dòng T2, nhưng bảng dải chuẩn của hãng ghi theo bar và ghi rõ psi và các đơn vị khác theo yêu cầu, nên mã đại diện viết theo ví dụ ordering của hãng với dải 0/25 bar và ghi chú rõ dải psi đặt theo yêu cầu.
6. Cần chuẩn bị gì khi đặt hàng
Để báo giá nhanh và tránh đặt sai, nên có sẵn các thông tin sau:
- Loại áp suất và dải đo: áp suất dư hay hỗn hợp, dải bar theo bảng dải chuẩn hoặc dải psi đặt theo yêu cầu.
- Ngõ ra và nguồn cấp: 4–20 mA, 0,5–4,5 Vdc ratiometric, 0–5/10 Vdc hay 1–5/6 Vdc, kèm điện áp nguồn sẵn có.
- Kết nối quá trình: ren NPT, ren G hay SAE, kèm vật liệu màng và đầu nối.
- Đầu nối điện: Hirschmann, Bendix, M12 hay cáp bọc giáp, kèm chiều dài cáp nếu cần.
- Chứng nhận khu vực: khu vực thường hay khu vực nguy hiểm để chọn T2 hay bản chống cháy nổ A2X và E2F.
Nếu cần, hãy gửi dải đo, ngõ ra và đầu vào của bộ điều khiển, đội kỹ thuật sẽ đề xuất mã phù hợp.
7. Câu hỏi thường gặp
Cảm biến áp suất Ashcroft T2 có chống cháy nổ không?
Không, T2 là cảm biến công nghiệp đa dụng vỏ nylon IP65 và NEMA 4X, dòng chống cháy nổ thật của hãng là A2X và E2F.
Mã T2 7 M02 10 D0 0/25 BAR G nghĩa là gì?
Theo mã đại diện trong bài, đây là cảm biến áp suất T2 chính xác 1% sai số toàn dải, nối 1/4 NPT Male, ngõ ra 0–10 Vdc, đầu nối Hirschmann kèm đầu nối đối tiếp, dải 0/25 bar đo áp suất dư.
Vì sao mã gốc T2-4-B-500-S-10-F-5-X không được dùng?
Mã gốc không khớp cấu trúc mã hãng trong datasheet RevA, các đoạn 4, B, S, F-5 và X chưa đối chiếu được với bảng mã, nên mã gốc không được dùng làm Mã SP.
Cần cung cấp thông tin gì để báo giá cảm biến áp suất Ashcroft T2?
Loại áp suất và dải đo, ngõ ra và nguồn cấp, kết nối quá trình, đầu nối điện và chứng nhận khu vực yêu cầu.
8. Các mã/dòng tham khảo khác
- E2 — cảm biến áp suất đa dụng của hãng với ngõ ra 4–20 mA và điện áp.
- G2 — cảm biến áp suất của hãng cho ứng dụng công nghiệp chung.
- KM15 — cảm biến áp suất màng của hãng cho môi chất đặc và nhớt.
- A2 — bộ chuyển đổi áp suất công nghiệp của hãng với vỏ inox 304.
Trang sản phẩm chính thức của hãng: Ashcroft T2 Pressure Transducer. Tài liệu hãng: Datasheet T2 RevA.
Các sản phẩm Ashcroft liên quan
- Đồng hồ áp suất Ashcroft 1379 Duragauge
- Bộ chuẩn áp suất deadweight Ashcroft 1305D
- Bộ chuyển đổi áp suất Ashcroft A2
- Bộ hiệu chuẩn cầm tay Ashcroft ATE-2
- Bơm tay áp suất-chân không Ashcroft DPPV-KIT
- Bơm tay khí nén Ashcroft DCAP-KIT
- Bơm tay thủy lực Ashcroft QTHP-KIT
- Cảm biến áp suất Ashcroft E2 (E2G / E2F / E2S)
- Cảm biến áp suất Ashcroft G2
- Cảm biến áp suất Ashcroft KM15
- Cảm biến nhiệt độ RTD Ashcroft S50
- Công tắc áp suất Ashcroft 400 Series (B4)
- Công tắc áp suất Ashcroft B-Series (B4 / B7)
- Công tắc áp suất Ashcroft LP-Series
- Công tắc chênh áp Ashcroft D-Series
- Công tắc nhiệt độ chống cháy nổ Ashcroft T7
- Đồng hồ lạnh Ashcroft 1007P
- Đồng hồ áp suất Ashcroft 1008
- Đồng hồ áp suất Ashcroft 1009
- Đồng hồ chân không Ashcroft 8008A
- Đồng hồ chênh áp Ashcroft 1131 (kèm phân biệt 1125)
- Đồng hồ chuẩn Ashcroft 1082 Test Gauge
- Màng cách ly ren Ashcroft 100-101 (100/200 Series)
- Màng cách ly ren Ashcroft 300-301 và 400-401
- Nhiệt kế lưỡng kim xoay mọi góc Ashcroft EI Everyangle
- Nhiệt kế lưỡng kim tâm sau Ashcroft EI Rear
- Nhiệt kế gas Ashcroft S5500 (Gas Actuated Thermometer)
- Nhiệt kế khí Ashcroft Duratemp C-600B
- Nhiệt kế lưỡng kim Ashcroft EI
- Ống bảo vệ nhiệt kế ren Ashcroft Threaded Thermowell
- Ống siphon pigtail Ashcroft 1100
- Van giới hạn áp suất Ashcroft PL02 (bảo vệ quá áp)
- Van giảm chấn Ashcroft 1106
- Van kim Ashcroft 7001L / 7004L
Cần báo giá cảm biến áp suất Ashcroft T2?
Gửi dải đo, ngõ ra và đầu nối điện. Đội kỹ thuật TMP Equipment sẽ tư vấn mã phù hợp và phản hồi trong ngày làm việc. Sản phẩm đủ chứng từ.
Liên hệ: 0342 099 990 | Email: sale12@tmpvietnam.com
Cảm biến áp suất Ashcroft T2
- AT2E
- Ametek
- Aira
- Bircher
- Bihl Wiedemann
- Barksdale
- Brooks Instrument
- Burkert
- Beckhoff
- BAUMULLER
- Bussmann
- Badger Meter
- Baumer
- BCS
- CEBA
- CS Instrument
- DWYER
- Euroswitch
- EBM Papst
- Elau Schneider
- Endress + Hauser
- ELETTROTEK KABEL
- Elco Holding
- Fotoelektrik Pauly
- Fireye
- Fairchild
- Fox Thermal
- Festo
- GINICE
- IPF ELECTRONIC
- IBA
- Indra
- Keller
- KIEPE ELEKTRIK
- Koganei
- KITZ
- Knick
- Land Ametek
- MARK-10
- Matsushima
- Matsui
- Masibus
- Mehrer
- Masoneilan
- Minimax
- Nireco
- Noshok.
- Novotechnik
- Nokeval
- Norgren
- Ohkura
- Pora
- PCI Instrument
- Red Lion
- Rotork
- Soldo
- KATEEL
- Comate Flow Meter
- Teclock
- Telco Sensor
- TDK Lambda
- Vibro-meter
- Wise control
- Weidmuller
- Young tech
- ZAMASENSOR
- Autrol
- Wago
- FineTek
- Riels
- Auma
- Gastron
- Dittmer
- JD Control
- Staubli
- Yamato
- Tempsen
- Schubert Salzer
- Wonil
- Phisher
- Precision Digital
- Moog
- Tek Trol
- Kometer
- Tema Vasconi
- Ceia
- Bronkhorst
- Krohne
- Comet
- Sitec
- ID Insert Deal
- Schneider Electric
- Proface
- Beijing Goda
- PFEIFFER Vacuum
- Okazaki
- DMN WestingHouse
- Kracht
- Sensy
- Hirose Valve
- REIVAX
- Endress Hauser
- CEMB
- Labom
- Spohn + Burkhardt
- Graphite India
- Ashcroft
- Schenck Process / Qlar
- Guenther
- Kawaso
- EPI
- Intorq
- Adler
- Lapar
- Santerno
- Block
- Rechner Sensor
- Brugger
- IDM Instrument
- Thwing Albert
- Medenus
- END-Armaturen
- KELK
-
Trực tuyến:16
-
Hôm nay:10347
-
Tuần này:32309
-
Tháng trước:70755
-
Tất cả:3725525
Email: