Mục lục
- 1. Ashcroft D-Series là gì?
- 2. Đặc điểm nổi bật
- 3. Thông số kỹ thuật
- 4. Ứng dụng phù hợp
- 5. Cách đọc mã đặt hàng
- 6. Cần chuẩn bị gì khi đặt hàng
- 7. Câu hỏi thường gặp
- 8. Các mã/dòng tham khảo khác
1. Ashcroft D-Series là gì?
Khi cần giám sát chênh lệch áp suất giữa hai điểm, ví dụ hai phía của một bộ lọc hay hai đầu của một hệ thống, công tắc chênh áp Ashcroft D-Series là dòng cơ học chuyên cho nhiệm vụ này. Bài viết tóm tắt đặc điểm chính, thông số kỹ thuật theo tài liệu hãng, ứng dụng phù hợp và cách đọc mã đặt hàng để chọn đúng cấu hình ngay từ lần đầu.
Ashcroft là thương hiệu Mỹ chuyên về thiết bị đo áp suất và nhiệt độ công nghiệp. Trong danh mục công tắc chênh áp, dòng D-Series với mã vỏ D4 là công tắc chênh áp Type 400 vỏ kín nước, đạt NEMA 3, 4, 4X và 13 cùng IP66. Hãng còn có bản D-Series NEMA 7 và 9 chống cháy nổ tương ứng với ký hiệu D7 cho khu vực yêu cầu vỏ chống cháy nổ, nhưng bài viết này tập trung vào cấu hình D4 kín nước.
Khác với công tắc áp suất đo áp suất tuyệt đối tại một điểm, công tắc chênh áp D-Series so sánh áp suất tại hai cổng và đóng hoặc ngắt khi chênh lệch vượt điểm đặt. Nhờ vậy D-Series phù hợp giám sát tắc lọc, giám sát dòng chảy qua thiết bị và bảo vệ hệ thống khi chênh áp bất thường.
Công tắc chênh áp Ashcroft D-Series vỏ đen, nhãn D4 (ảnh chụp thật, ảnh chung dòng trên trang sản phẩm hãng Ashcroft, không phải ảnh của đúng cấu hình mã đại diện).
2. Đặc điểm nổi bật
- Vỏ kín nước bền: Type 400 vỏ nhôm phủ epoxy, đạt NEMA 3, 4, 4X và 13 cùng IP66.
- Dải chênh áp rộng: từ 30 inch cột nước chênh áp tới 600 psid.
- Điểm đặt linh hoạt: 1 điểm đặt, đặt tại nhà máy hoặc chỉnh tại hiện trường.
- Độ lặp điểm đặt ổn định: ±1% thang đo, cộng độ trôi ±1% dải đo trên mỗi 50 độ F tính từ điểm đặt tại 70 độ F.
- Phần tử rõ ràng: mã 20 là SPDT narrow deadband 15A tại 125 và 250 Vac.
- Nhiều vật liệu màng: Buna-N, Teflon, Viton, thép không gỉ 316L hoặc Monel, cho phép chọn theo lưu chất và nhiệt độ.
- Tuổi thọ chu kỳ dài: dòng D được hãng định vị cho ứng dụng cần độ tin cậy và tuổi thọ chu kỳ dài.
3. Thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Thông số theo tài liệu hãng |
|---|---|
| Model | Ashcroft D-Series, mã vỏ D4 Type 400 |
| Vỏ và cấp bảo vệ | Vỏ kín nước, nhôm phủ epoxy, NEMA 3, 4, 4X và 13, IP66 |
| Dải chênh áp | Từ 30 inch cột nước chênh áp tới 600 psid |
| Điểm đặt | 1 điểm đặt, đặt tại nhà máy hoặc chỉnh tại hiện trường |
| Độ lặp điểm đặt | ±1% thang đo, cộng độ trôi ±1% dải đo trên mỗi 50 độ F tính từ điểm đặt tại 70 độ F |
| Phần tử đóng cắt | Mã 20 là SPDT narrow deadband 15A tại 125 và 250 Vac; các mã khác gồm 24 general purpose, 27 high-temp 300 độ F, 28 và 29 manual reset, và Dual SPDT mã 61 tới 71 |
| Màng và cơ cấu chấp hành | Buna-N, Teflon, Viton, thép không gỉ 316L hoặc Monel; mã S là màng 316L, dùng cho nhiệt độ quá trình từ 0 tới 300 độ F |
| Kết nối quá trình | Tổ hợp 1/4 NPT Female và 1/2 NPT Male; 1/4 NPT Female; 1/2 NPT Female |
| Kết nối điện | 3/4 NPT Female chuẩn, tùy chọn đầu giảm 3/4 x 1/2 NPT Female |
| Nhiệt độ môi trường | Từ -20 tới 150 độ F, tương đương -29 tới 65 độ C |
| Nhiệt độ quá trình | Màng Buna-N và Teflon từ 0 tới 150 độ F; thép không gỉ và Monel từ 0 tới 300 độ F; màng Viton từ 20 tới 300 độ F |
| Deadband | Cố định hoặc điều chỉnh giới hạn |
| Chứng nhận | CE, CRN, CSA, FM, NSF 61, RoHS, SIL 3 Capable cho dòng B-D-T, UL |
Lưu ý: thông số trên lấy từ trang sản phẩm và datasheet B-Series Differential RevK ngày 05 tháng 06 năm 2026 của hãng, trang D4 dẫn tới chính datasheet này. Hãng không công bố file bản vẽ riêng cho D4, trang D4 không liệt kê file drawing PDF nào, vì vậy bài viết dùng bảng kích thước trong datasheet thay thế và ghi rõ điểm này. Tài liệu hãng: Datasheet B-Series Differential Pressure Switch.
4. Ứng dụng phù hợp
D-Series phù hợp các ứng dụng cần điều khiển chênh áp với độ tin cậy cao. Các nhóm ứng dụng điển hình gồm:
- Giám sát tắc lọc: báo động khi chênh áp qua lọc tăng tới ngưỡng, cho biết lọc cần vệ sinh hoặc thay thế.
- Giám sát dòng chảy qua thiết bị: suy ra trạng thái dòng chảy từ chênh áp qua van, tấm tiết lưu hoặc thiết bị trao đổi nhiệt.
- Bảo vệ hệ thống: ngắt hoặc cảnh báo khi chênh áp bất thường, tránh hư hỏng thiết bị hạ nguồn.
- Điều khiển chênh áp quá trình: duy trì chênh áp trong khoảng vận hành cho các hệ thống lọc, tách và phân phối.
Với chênh áp rất thấp cho phòng sạch và HVAC, cần đối chiếu dải đo tối thiểu của D-Series và cân nhắc dòng chênh áp thấp chuyên dụng của hãng thay vì mặc định dùng D-Series cho mọi dải thấp.
5. Cách đọc mã đặt hàng
Lấy mã đại diện D4 20 S 30# làm ví dụ. Mã này tách thành 4 phần:
| Phần mã | Ý nghĩa theo tài liệu hãng |
|---|---|
| D4 | Type 400, vỏ kín nước NEMA 3, 4, 4X và 13, IP66 |
| 20 | Phần tử SPDT narrow deadband 15A tại 125 và 250 Vac |
| S | Màng 316L, nhiệt độ quá trình từ 0 tới 300 độ F |
| 30# | Dải chênh áp 30 psid |
Như vậy mã ví dụ trên là công tắc chênh áp D4, phần tử SPDT narrow deadband 15A, màng 316L, dải chênh áp 30 psid. Đây là mã đại diện để hiểu cấu trúc; khi đặt hàng cần đối chiếu datasheet hiện hành của hãng, vì mã option và hậu tố có thể thay đổi theo từng thời kỳ.
Ràng buộc hãng cần ghi rõ: màng S chỉ dùng cho các dải 30, 60 và 90 psid. Dải 30 psid trong mã đại diện thỏa ràng buộc này, vì vậy tổ hợp D4 20 S 30# là tổ hợp hợp lệ theo datasheet. Dạng viết liền D420S-30# trong mã tham khảo gốc chỉ là cách viết gọn của dạng đầy đủ D4 20 S 30#, không phải nguyên văn ví dụ trong datasheet. Mã tham khảo gốc D420S-30# khớp cấu trúc ordering của hãng theo datasheet B-Series Differential RevK, là mã duy nhất trong nhóm C khớp hoàn toàn.
6. Cần chuẩn bị gì khi đặt hàng
Để báo giá nhanh và tránh đặt sai, nên có sẵn các thông tin sau:
- Dải chênh áp và điểm đặt: dải chênh áp tổng và giá trị điểm đặt cần đóng hoặc ngắt.
- Áp suất tĩnh tối đa: áp suất chung tại hai cổng, để đối chiếu giới hạn của cấu hình.
- Phần tử đóng cắt: SPDT narrow deadband hay dạng phần tử khác, cùng tải điện của mạch điều khiển.
- Màng: Buna-N, Teflon, Viton, 316L SS hay Monel, theo lưu chất, nhiệt độ và ràng buộc dải đo của từng màng.
- Kết nối: ren quá trình tại hai cổng và ren điện hiện có, cùng yêu cầu deadband cố định hay điều chỉnh giới hạn.
Nếu cần, hãy gửi ảnh vị trí lắp đặt và điều kiện vận hành (nhiệt độ, lưu chất, chênh áp làm việc), đội kỹ thuật sẽ đề xuất mã phù hợp.
7. Câu hỏi thường gặp
Công tắc chênh áp Ashcroft D-Series đo gì?
D-Series đo chênh lệch áp suất giữa hai cổng và đóng hoặc ngắt khi chênh lệch vượt điểm đặt, phù hợp giám sát tắc lọc và bảo vệ hệ thống.
Mã D4 20 S 30# nghĩa là gì?
Theo ví dụ mã đại diện, đây là công tắc chênh áp D4 vỏ kín nước, phần tử SPDT narrow deadband 15A, màng 316L, dải chênh áp 30 psid. Dạng viết liền D420S-30# chỉ là cách viết gọn.
Màng S dùng được cho dải nào?
Theo ràng buộc hãng, màng S chỉ dùng cho các dải 30, 60 và 90 psid. Dải 30 psid trong mã đại diện thỏa ràng buộc này.
Cần cung cấp thông tin gì để báo giá công tắc Ashcroft D-Series?
Dải chênh áp và điểm đặt, áp suất tĩnh tối đa, phần tử đóng cắt, vật liệu màng, kết nối và điều kiện vận hành.
8. Các mã/dòng tham khảo khác
Ngoài D-Series, các dòng công tắc Ashcroft sau đây có bài viết riêng trong loạt bài Ashcroft và phù hợp để đối chiếu khi chọn mã: Ashcroft B-Series, Ashcroft LP-Series, Ashcroft 400 Series. Trong đó B-Series và 400 Series là công tắc áp suất tại một điểm, còn LP-Series là công tắc NEMA 4 có thể chọn 1 hoặc 2 điểm đặt. Link nội bộ tới các bài này sẽ được chèn ở bước box liên quan cuối cùng.
Trang sản phẩm chính thức của hãng: Ashcroft D-Series NEMA 4X Watertight Differential Pressure Switch.
Các sản phẩm Ashcroft liên quan
- Đồng hồ áp suất Ashcroft 1379 Duragauge
- Bộ chuẩn áp suất deadweight Ashcroft 1305D
- Bộ chuyển đổi áp suất Ashcroft A2
- Bộ hiệu chuẩn cầm tay Ashcroft ATE-2
- Bơm tay áp suất-chân không Ashcroft DPPV-KIT
- Bơm tay khí nén Ashcroft DCAP-KIT
- Bơm tay thủy lực Ashcroft QTHP-KIT
- Cảm biến áp suất Ashcroft E2 (E2G / E2F / E2S)
- Cảm biến áp suất Ashcroft G2
- Cảm biến áp suất Ashcroft KM15
- Cảm biến áp suất Ashcroft T2
- Cảm biến nhiệt độ RTD Ashcroft S50
- Công tắc áp suất Ashcroft 400 Series (B4)
- Công tắc áp suất Ashcroft B-Series (B4 / B7)
- Công tắc áp suất Ashcroft LP-Series
- Công tắc nhiệt độ chống cháy nổ Ashcroft T7
- Đồng hồ lạnh Ashcroft 1007P
- Đồng hồ áp suất Ashcroft 1008
- Đồng hồ áp suất Ashcroft 1009
- Đồng hồ chân không Ashcroft 8008A
- Đồng hồ chênh áp Ashcroft 1131 (kèm phân biệt 1125)
- Đồng hồ chuẩn Ashcroft 1082 Test Gauge
- Màng cách ly ren Ashcroft 100-101 (100/200 Series)
- Màng cách ly ren Ashcroft 300-301 và 400-401
- Nhiệt kế lưỡng kim xoay mọi góc Ashcroft EI Everyangle
- Nhiệt kế lưỡng kim tâm sau Ashcroft EI Rear
- Nhiệt kế gas Ashcroft S5500 (Gas Actuated Thermometer)
- Nhiệt kế khí Ashcroft Duratemp C-600B
- Nhiệt kế lưỡng kim Ashcroft EI
- Ống bảo vệ nhiệt kế ren Ashcroft Threaded Thermowell
- Ống siphon pigtail Ashcroft 1100
- Van giới hạn áp suất Ashcroft PL02 (bảo vệ quá áp)
- Van giảm chấn Ashcroft 1106
- Van kim Ashcroft 7001L / 7004L
Cần báo giá công tắc Ashcroft D-Series?
Gửi dải chênh áp, điểm đặt, áp suất tĩnh và điều kiện vận hành. Đội kỹ thuật TMP Equipment sẽ tư vấn mã phù hợp và phản hồi trong ngày làm việc. Sản phẩm đủ chứng từ.
Liên hệ: 0342 099 990 | Email: sale12@tmpvietnam.com
Công tắc chênh áp Ashcroft D-Series
- AT2E
- Ametek
- Aira
- Bircher
- Bihl Wiedemann
- Barksdale
- Brooks Instrument
- Burkert
- Beckhoff
- BAUMULLER
- Bussmann
- Badger Meter
- Baumer
- BCS
- CEBA
- CS Instrument
- DWYER
- Euroswitch
- EBM Papst
- Elau Schneider
- Endress + Hauser
- ELETTROTEK KABEL
- Elco Holding
- Fotoelektrik Pauly
- Fireye
- Fairchild
- Fox Thermal
- Festo
- GINICE
- IPF ELECTRONIC
- IBA
- Indra
- Keller
- KIEPE ELEKTRIK
- Koganei
- KITZ
- Knick
- Land Ametek
- MARK-10
- Matsushima
- Matsui
- Masibus
- Mehrer
- Masoneilan
- Minimax
- Nireco
- Noshok.
- Novotechnik
- Nokeval
- Norgren
- Ohkura
- Pora
- PCI Instrument
- Red Lion
- Rotork
- Soldo
- KATEEL
- Comate Flow Meter
- Teclock
- Telco Sensor
- TDK Lambda
- Vibro-meter
- Wise control
- Weidmuller
- Young tech
- ZAMASENSOR
- Autrol
- Wago
- FineTek
- Riels
- Auma
- Gastron
- Dittmer
- JD Control
- Staubli
- Yamato
- Tempsen
- Schubert Salzer
- Wonil
- Phisher
- Precision Digital
- Moog
- Tek Trol
- Kometer
- Tema Vasconi
- Ceia
- Bronkhorst
- Krohne
- Comet
- Sitec
- ID Insert Deal
- Schneider Electric
- Proface
- Beijing Goda
- PFEIFFER Vacuum
- Okazaki
- DMN WestingHouse
- Kracht
- Sensy
- Hirose Valve
- REIVAX
- Endress Hauser
- CEMB
- Labom
- Spohn + Burkhardt
- Graphite India
- Ashcroft
- Schenck Process / Qlar
- Guenther
- Kawaso
- EPI
- Intorq
- Adler
- Lapar
- Santerno
- Block
- Rechner Sensor
- Brugger
- IDM Instrument
- Thwing Albert
- Medenus
- END-Armaturen
- KELK
-
Trực tuyến:9
-
Hôm nay:10421
-
Tuần này:32383
-
Tháng trước:70829
-
Tất cả:3725599
Email: