Thước Đo Chiều Rộng ACCUBAND C965 KELK
Mục lục
- 1. Giới thiệu
- 2. Đặc điểm nổi bật
- 3. Thông số kỹ thuật
- 4. Ứng dụng
- 5. Cách chọn
- 6. Đặt hàng
- 7. Câu hỏi thường gặp
- 8. Tham khảo
1. Giới thiệu
C965 là thước đo chiều rộng ACCUBAND của KELK, thương hiệu thuộc Vishay Precision Group Canada ULC, đo chiều rộng và độ lệch tâm dải kim loại không tiếp xúc trong cán thô và cán tinh. Bên trong scanner, hai camera CCD do KELK tự chế đặt trên một beam, mỗi camera quét một dòng 2048 pixel ngang qua dải đang chạy để xác định vị trí hai mép dải.
Kết quả đo gồm chiều rộng dải và độ lệch tâm dải, làm đầu vào cho điều khiển quá trình cán và kiểm soát chất lượng sản phẩm. C965 có hai bản C965-A dùng hồng ngoại cho dải nóng và C965-B dùng chiếu sáng nền cho dải dưới 600°C.

Hình ảnh thiết bị C965
2. Đặc điểm nổi bật
Điểm mạnh nhất của C965 là đo không tiếp xúc với tần suất rất cao và độ chính xác gắn với trường nhìn rõ ràng. Thiết bị đo 1000 lần mỗi giây, thời gian đáp ứng đầu dải dưới 4 ms, và độ chính xác đạt ±0,2 mm tại 2 sigma với trường nhìn tới 1250 mm, hoặc ±0,4 mm tại 2 sigma với trường nhìn tới 2200 mm, theo datasheet DS.ACB.854.1 của hãng.
Thuật toán xử lý mép tiên tiến bù cho thay đổi vị trí mép do dải nhấp nhô, nghiêng, cong vênh hoặc dày mỏng khác nhau, đồng thời cho phép gradient nhiệt, vảy cán và hơi nước ở mức giới hạn. Kỹ thuật triangulation giúp tốc độ quét tối ưu cho từng ứng dụng và giữ ổn định trên dải nhiệt độ vật liệu rộng.
3. Thông số kỹ thuật
| Thông số | C965 |
|---|---|
| Nguyên lý | Không tiếp xúc, 2 camera CCD trên beam, mỗi camera quét dòng 2048 pixel |
| Chiều cao lắp đặt | 3000 đến 6000 mm |
| Chiều rộng vật liệu | 560 đến 2200 mm |
| Bản C965-A (hồng ngoại) | 600 đến 1300°C |
| Bản C965-B (chiếu sáng nền) | Dưới 600°C |
| Chuyển động dọc tối đa | 450 mm |
| Chuyển động ngang | Tới 0,5 m/s |
| Tần suất đo | 1000 lần/giây |
| Thời gian đáp ứng đầu dải | Dưới 4 ms |
| Độ chính xác | ±0,2 mm tại 2 sigma với trường nhìn tới 1250 mm; ±0,4 mm tại 2 sigma với trường nhìn tới 2200 mm |
| Giao tiếp | MODBUS/TCP (Ethernet, Cat5e/fiber) |
| Cấp bảo vệ | IP65, NEMA 4 |
| Trọng lượng scanner | 206 kg |
| Nhiệt độ môi trường tối đa | 70°C |
| Laser căn chỉnh | CDRH Class 3a, 10 mW, 635 nm |
Thông số trên lấy theo datasheet DS.ACB.854.1 của hãng. Con số độ chính xác phải luôn đọc kèm điều kiện trường nhìn: không ghi ±0,4 mm trần mà không nêu trường nhìn tới 2200 mm, vì cùng thiết bị đạt ±0,2 mm khi trường nhìn tới 1250 mm.
4. Ứng dụng
C965 dùng để đo chiều rộng và độ lệch tâm dải trong cả cán thô và cán tinh, phục vụ điều khiển quá trình và phân loại chất lượng dải. Bản C965-A dùng hồng ngoại cho dải nóng 600 đến 1300°C, bản C965-B dùng chiếu sáng nền cho dải dưới 600°C.
Hình dưới đây là scanner C965 nhìn từ mặt chính diện, dùng để tham khảo hình thức thiết bị.

Hình ảnh thiết bị C965, mặt chính diện
Trong nhà máy cán thép và cán nhôm, C965 theo dõi chiều rộng dải liên tục để phát hiện dải hẹp, dải lệch tâm và biến động mép, làm cơ sở điều chỉnh quá trình cán và giảm phế phẩm do sai chiều rộng.
5. Cách chọn
Chọn bản C965-A khi dải đo ở nhiệt độ 600 đến 1300°C, tức dải nóng cần đo bằng hồng ngoại. Chọn bản C965-B khi dải đo dưới 600°C và dùng được chiếu sáng nền, tức dải nguội hơn hoặc đã qua làm nguội.
Chọn chiều cao lắp đặt theo trường nhìn yêu cầu: chiều cao 3000 đến 6000 mm tương ứng trường nhìn cần thiết cho chiều rộng dải 560 đến 2200 mm. Độ chính xác kỳ vọng phải xét theo trường nhìn: trường nhìn tới 1250 mm cho ±0,2 mm, trường nhìn tới 2200 mm cho ±0,4 mm, cả hai tại 2 sigma.
Khi cần đo chiều rộng cho dòng width gage khác của KELK, như C775FF, xem tại bài C775FF trong mục 8, mã width gage thứ hai ngoài C965.
6. Đặt hàng
Mã đặt hàng là C965, cần xác nhận rõ bản C965-A hay C965-B, chiều rộng dải, chiều cao lắp đặt và trường nhìn yêu cầu, vì các yếu tố này quyết định cấu hình giao hàng và độ chính xác đạt được. Sản phẩm đủ chứng từ.
Trang sản phẩm chính thức của hãng: Width Gage.
Calibrator đi kèm có chứng chỉ độ chính xác truy xuất NIST, cần xác nhận riêng khi đặt hàng nếu nhà máy yêu cầu kiểm tra định kỳ bằng calibrator của hãng.
7. Câu hỏi thường gặp
C965 đo chính xác bao nhiêu?
C965 đạt ±0,2 mm tại 2 sigma với trường nhìn tới 1250 mm, và ±0,4 mm tại 2 sigma với trường nhìn tới 2200 mm, theo datasheet DS.ACB.854.1.
C965-A và C965-B khác nhau thế nào?
C965-A dùng hồng ngoại cho dải nóng 600 đến 1300°C, C965-B dùng chiếu sáng nền cho dải dưới 600°C.
C965 đo được dải rộng bao nhiêu?
C965 đo dải rộng 560 đến 2200 mm, chiều cao lắp đặt 3000 đến 6000 mm.
C965 đo bao nhiêu lần mỗi giây?
C965 đo 1000 lần mỗi giây, thời gian đáp ứng đầu dải dưới 4 ms.
8. Tham khảo
Các mã liên quan trong cùng họ đo chiều rộng và cắt tối ưu của KELK:
- C775FF — mã width gage thứ hai cho cán nguội và dây chuyền xử lý
- C965-C — hệ cắt tối ưu thép dùng thước đo chiều rộng làm thành phần
Các sản phẩm KELK liên quan
- Hãng KELK tại Việt Nam
- Load Cell Vòng ROLLMAX Washer WLCXXXX-YY KELK
- Load Cell Đĩa ROLLMAX Disc DLCXXXX-YY KELK
- Load Cell Đo Lực Căng Tensiometer TCA KELK
- Cụm Load Cell Looper KELK
- Hệ Thống Cắt Tối Ưu Nhôm ACOS C865C KELK
- Hệ Đo Độ Dày Laser alpha.ti 5.0 KELK
- Hệ Đo Độ Phẳng alpha.fi compact KELK
- Hệ Quét 3D Phôi Rèn Nóng alpha.hot3D KELK
- Hệ Đo Kính Cong Ô Tô alpha.glass KELK
Liên hệ tư vấn và báo giá
Điện thoại / Zalo / WhatsApp: 0342 099 990
Email: sale12@tmpvietnam.com
Thước Đo Chiều Rộng ACCUBAND C965 KELK
- AT2E
- Ametek
- Aira
- Bircher
- Bihl Wiedemann
- Barksdale
- Brooks Instrument
- Burkert
- Beckhoff
- BAUMULLER
- Bussmann
- Badger Meter
- Baumer
- BCS
- CEBA
- CS Instrument
- DWYER
- Euroswitch
- EBM Papst
- Elau Schneider
- Endress + Hauser
- ELETTROTEK KABEL
- Elco Holding
- Fotoelektrik Pauly
- Fireye
- Fairchild
- Fox Thermal
- Festo
- GINICE
- IPF ELECTRONIC
- IBA
- Indra
- Keller
- KIEPE ELEKTRIK
- Koganei
- KITZ
- Knick
- Land Ametek
- MARK-10
- Matsushima
- Matsui
- Masibus
- Mehrer
- Masoneilan
- Minimax
- Nireco
- Noshok.
- Novotechnik
- Nokeval
- Norgren
- Ohkura
- Pora
- PCI Instrument
- Red Lion
- Rotork
- Soldo
- KATEEL
- Comate Flow Meter
- Teclock
- Telco Sensor
- TDK Lambda
- Vibro-meter
- Wise control
- Weidmuller
- Young tech
- ZAMASENSOR
- Autrol
- Wago
- FineTek
- Riels
- Auma
- Gastron
- Dittmer
- JD Control
- Staubli
- Yamato
- Tempsen
- Schubert Salzer
- Wonil
- Phisher
- Precision Digital
- Moog
- Tek Trol
- Kometer
- Tema Vasconi
- Ceia
- Bronkhorst
- Krohne
- Comet
- Sitec
- ID Insert Deal
- Schneider Electric
- Proface
- Beijing Goda
- PFEIFFER Vacuum
- Okazaki
- DMN WestingHouse
- Kracht
- Sensy
- Hirose Valve
- REIVAX
- Endress Hauser
- CEMB
- Labom
- Spohn + Burkhardt
- Graphite India
- Ashcroft
- Schenck Process / Qlar
- Guenther
- Kawaso
- EPI
- Intorq
- Adler
- Lapar
- Santerno
- Block
- Rechner Sensor
- Brugger
- IDM Instrument
- Thwing Albert
- Medenus
- END-Armaturen
- KELK
-
Trực tuyến:18
-
Hôm nay:2447
-
Tuần này:20099
-
Tháng trước:55360
-
Tất cả:3674869
Email: