Hệ Đo Độ Dày Laser alpha.ti 5.0 KELK
Mục lục
- 1. Giới thiệu
- 2. Đặc điểm nổi bật
- 3. Thông số kỹ thuật
- 4. Ứng dụng
- 5. Cách chọn
- 6. Đặt hàng
- 7. Câu hỏi thường gặp
- 8. Tham khảo
1. Giới thiệu
alpha.ti 5.0 là hệ đo độ dày laser của nokra Optische Prüftechnik (Đức), thành viên Vishay Precision Group cùng tập đoàn với KELK, được xếp dưới danh mục KELK trên website này theo quyết định phân loại của chủ website. Hệ dùng khung C với hai cảm biến laser triangulation đặt đối diện hai mặt dải để đo độ dày trực tiếp, không tiếp xúc.
Khác với hệ đo dùng tia X, alpha.ti 5.0 không dùng bức xạ ion hóa, đo được mọi vật liệu không trong suốt mà không phụ thuộc bề mặt hay hợp kim. Hệ đo dải tới 2000 mm mà không cần chạy tham chiếu thường xuyên nhờ bù biến dạng khung C chủ động.

Hình ảnh thiết bị alpha.ti 5.0
2. Đặc điểm nổi bật
Điểm mạnh nhất của alpha.ti 5.0 là tần suất đo rất cao cùng khả năng bù biến dạng khung C chủ động. Hệ đo tối đa 67 kHz, thời gian tích hợp từ 0,5 µs đến 1000 ms, và liên tục đo khoảng cách cảm biến để bù biến dạng khung C với độ chính xác ±0,5 µm, nhờ đó đo dải tới 2000 mm mà không cần chạy tham chiếu thường xuyên.
Laser class 2 bước sóng 660 nm ánh sáng đỏ, điểm đo 50 µm, tuổi thọ MTBF 80.000 giờ tại 20°C, cho phép đo vật liệu tới 100°C, cao hơn khi dùng tempering chủ động. Tốc độ quét 0,25 m/s và tốc độ dải tới 2000 m/min giúp hệ theo kịp dây chuyền cán tốc độ cao.
3. Thông số kỹ thuật
| Thông số | alpha.ti 5.0 |
|---|---|
| Khung C | C-15, C-25, C-40 |
| Cửa sổ đo | 15, 25, 40 mm theo khung C |
| Tuyến tính | ±1,5, ±2,5, ±4 µm theo khung C-15, C-25, C-40 |
| Độ lặp lại | ±0,2, ±0,4, ±0,6 µm theo khung C-15, C-25, C-40 |
| Tần suất đo tối đa | 67 kHz |
| Thời gian tích hợp | 0,5 µs đến 1000 ms |
| Laser | Class 2, 660 nm ánh sáng đỏ, điểm đo 50 µm, MTBF 80.000 giờ tại 20°C |
| Chiều sâu đo từ mép dải | 500, 1000, 1500, 2100 mm |
| Chiều rộng khung | 144 mm |
| Tốc độ quét | 0,25 m/s |
| Vật liệu | Không trong suốt, không phụ thuộc bề mặt hay hợp kim |
| Tốc độ dải tối đa | 2000 m/min |
| Nhiệt độ vật liệu | Tới 100°C, cao hơn với tempering chủ động |
| Bù biến dạng khung C | Chủ động, đo khoảng cách cảm biến liên tục, chính xác ±0,5 µm |
| Chiều rộng dải đo được | Tới 2000 mm không cần chạy tham chiếu thường xuyên |
Thông số trên lấy theo brochure alpha.ti 5.0 của nokra. Hệ thay thế hệ đo dùng tia X trong các ứng dụng đo độ dày dải, vì không dùng bức xạ ion hóa.
4. Ứng dụng
alpha.ti 5.0 dùng để đo độ dày dải trong dây chuyền cán và xử lý dải, nơi cần đo liên tục ở tốc độ cao mà không dừng dây chuyền. Tốc độ dải tới 2000 m/min và chiều rộng tới 2000 mm bao phủ phần lớn dây chuyền cán thép và cán nhôm.
Hình dưới đây là giao diện đánh giá kết quả đo của alpha.ti 5.0, dùng để tham khảo cách hệ trình bày dữ liệu độ dày, không phải hình ảnh của thiết bị.

Giao diện đánh giá kết quả đo của alpha.ti 5.0
Trong các dây chuyền yêu cầu thay thế hệ tia X, alpha.ti 5.0 là phương án không bức xạ, giảm yêu cầu an toàn bức xạ và chi phí tuân thủ, đồng thời giữ độ chính xác ở mức micromet.
5. Cách chọn
Chọn khung C theo cửa sổ đo cần thiết: C-15 cho cửa sổ 15 mm, C-25 cho 25 mm, C-40 cho 40 mm. Tuyến tính và độ lặp lại thay đổi theo khung: C-15 đạt tuyến tính ±1,5 µm và lặp lại ±0,2 µm, C-25 đạt ±2,5 µm và ±0,4 µm, C-40 đạt ±4 µm và ±0,6 µm.
Chọn chiều sâu đo từ mép dải trong các mức 500, 1000, 1500 và 2100 mm theo vị trí điểm đo trên chiều rộng dải. Khi vật liệu vượt 100°C cần xác nhận phương án tempering chủ động, và khi dải trong suốt thì alpha.ti 5.0 không phù hợp vì hệ chỉ đo vật liệu không trong suốt.
Khi cần đo độ phẳng và contour thay vì độ dày, xét hệ alpha.fi compact trong mục 8, là hệ khác họ với alpha.ti 5.0 trong cùng dòng ALPHA của nokra.
6. Đặt hàng
Mã đặt hàng là alpha.ti 5.0, cần xác nhận rõ khung C (C-15, C-25 hay C-40), chiều sâu đo từ mép dải và nhiệt độ vật liệu, vì các yếu tố này quyết định cấu hình giao hàng. Sản phẩm đủ chứng từ.
Trang sản phẩm chính thức của hãng: Thickness Gage.
Khi đặt hàng cần nêu rõ hệ thuộc dòng ALPHA của nokra (thành viên VPG) để hãng xác nhận đúng cấu hình, vì ALPHA không phải nhãn KELK trực tiếp.
7. Câu hỏi thường gặp
alpha.ti 5.0 đo độ dày bằng nguyên lý nào?
alpha.ti 5.0 dùng khung C với hai cảm biến laser triangulation đặt đối diện hai mặt dải để đo độ dày trực tiếp, không tiếp xúc và không dùng bức xạ ion hóa.
Độ chính xác của alpha.ti 5.0 là bao nhiêu?
Tuyến tính đạt ±1,5 µm với khung C-15, ±2,5 µm với C-25 và ±4 µm với C-40; độ lặp lại tương ứng là ±0,2 µm, ±0,4 µm và ±0,6 µm.
alpha.ti 5.0 đo được dải rộng và nhanh tới mức nào?
alpha.ti 5.0 đo dải tới 2000 mm mà không cần chạy tham chiếu thường xuyên, tốc độ dải tới 2000 m/min, tần suất đo tối đa 67 kHz.
alpha.ti 5.0 có phải sản phẩm mang nhãn KELK không?
Không trực tiếp. alpha.ti 5.0 là hệ của nokra Optische Prüftechnik (Đức), thành viên VPG cùng tập đoàn với KELK, được xếp dưới danh mục KELK trên website này.
8. Tham khảo
Hệ cùng dòng ALPHA của nokra đã có bài riêng:
- alpha.fi compact — hệ đo độ phẳng và contour cùng dòng ALPHA
Các sản phẩm KELK liên quan
- Hãng KELK tại Việt Nam
- Load Cell Vòng ROLLMAX Washer WLCXXXX-YY KELK
- Load Cell Đĩa ROLLMAX Disc DLCXXXX-YY KELK
- Load Cell Đo Lực Căng Tensiometer TCA KELK
- Cụm Load Cell Looper KELK
- Thước Đo Chiều Rộng ACCUBAND C965 KELK
- Hệ Thống Cắt Tối Ưu Nhôm ACOS C865C KELK
- Hệ Đo Độ Phẳng alpha.fi compact KELK
- Hệ Quét 3D Phôi Rèn Nóng alpha.hot3D KELK
- Hệ Đo Kính Cong Ô Tô alpha.glass KELK
Liên hệ tư vấn và báo giá
Điện thoại / Zalo / WhatsApp: 0342 099 990
Email: sale12@tmpvietnam.com
Hệ Đo Độ Dày Laser alpha.ti 5.0 KELK
- AT2E
- Ametek
- Aira
- Bircher
- Bihl Wiedemann
- Barksdale
- Brooks Instrument
- Burkert
- Beckhoff
- BAUMULLER
- Bussmann
- Badger Meter
- Baumer
- BCS
- CEBA
- CS Instrument
- DWYER
- Euroswitch
- EBM Papst
- Elau Schneider
- Endress + Hauser
- ELETTROTEK KABEL
- Elco Holding
- Fotoelektrik Pauly
- Fireye
- Fairchild
- Fox Thermal
- Festo
- GINICE
- IPF ELECTRONIC
- IBA
- Indra
- Keller
- KIEPE ELEKTRIK
- Koganei
- KITZ
- Knick
- Land Ametek
- MARK-10
- Matsushima
- Matsui
- Masibus
- Mehrer
- Masoneilan
- Minimax
- Nireco
- Noshok.
- Novotechnik
- Nokeval
- Norgren
- Ohkura
- Pora
- PCI Instrument
- Red Lion
- Rotork
- Soldo
- KATEEL
- Comate Flow Meter
- Teclock
- Telco Sensor
- TDK Lambda
- Vibro-meter
- Wise control
- Weidmuller
- Young tech
- ZAMASENSOR
- Autrol
- Wago
- FineTek
- Riels
- Auma
- Gastron
- Dittmer
- JD Control
- Staubli
- Yamato
- Tempsen
- Schubert Salzer
- Wonil
- Phisher
- Precision Digital
- Moog
- Tek Trol
- Kometer
- Tema Vasconi
- Ceia
- Bronkhorst
- Krohne
- Comet
- Sitec
- ID Insert Deal
- Schneider Electric
- Proface
- Beijing Goda
- PFEIFFER Vacuum
- Okazaki
- DMN WestingHouse
- Kracht
- Sensy
- Hirose Valve
- REIVAX
- Endress Hauser
- CEMB
- Labom
- Spohn + Burkhardt
- Graphite India
- Ashcroft
- Schenck Process / Qlar
- Guenther
- Kawaso
- EPI
- Intorq
- Adler
- Lapar
- Santerno
- Block
- Rechner Sensor
- Brugger
- IDM Instrument
- Thwing Albert
- Medenus
- END-Armaturen
- KELK
-
Trực tuyến:19
-
Hôm nay:2444
-
Tuần này:20096
-
Tháng trước:55357
-
Tất cả:3674866
Email: