Thiết Bị Đo Tốc Độ Laser ACCUSPEED ASDH KELK
Mục lục
- 1. Giới thiệu
- 2. Đặc điểm nổi bật
- 3. Thông số kỹ thuật
- 4. Ứng dụng
- 5. Cách chọn
- 6. Đặt hàng
- 7. Câu hỏi thường gặp
- 8. Tham khảo
1. Giới thiệu
ACCUSPEED ASDH là thiết bị đo tốc độ laser không tiếp xúc của KELK, thương hiệu thuộc Vishay Precision Group Canada ULC, đo tốc độ và chiều dài vật liệu trong dây chuyền cán thép và cán nhôm mà không chạm vào bề mặt vật liệu. Thiết bị dùng công nghệ quang điện tử do kỹ sư KELK phát triển để làm việc ổn định trong môi trường khắc nghiệt của nhà máy cán, nơi có nhiệt độ cao, hơi nước và vảy cán.
Hệ thống gồm đầu quang ASDH đặt trên dây chuyền, tủ điện tử ASD-EU đặt trong tủ rack 19 inch, hộp nguồn và hộp nối, cùng cáp đầu quang. Đầu quang đo tốc độ bề mặt vật liệu đang chạy, tủ điện tử tích phân tốc độ theo thời gian để ra chiều dài, đồng thời giám sát chất lượng tín hiệu và bù thay đổi nhiệt độ bên trong đầu quang.

Hình ảnh thiết bị ASDH
2. Đặc điểm nổi bật
Điểm mạnh nhất của ACCUSPEED ASDH là đo không tiếp xúc với dải tốc độ rất rộng và độ chính xác gắn với trường sâu rõ ràng. Thiết bị đo tốc độ từ 0,01 đến 42 m/s, đo chiều dài tới ±32757 m, độ chính xác đạt ±0,025% trong trường sâu ±50 mm và ±0,05% trong trường sâu ±100 mm, độ lặp lại không quá 0,02%, theo datasheet DS.ASPD.887.7 của hãng.
Đầu quang được hàn kín trong vỏ thép không gỉ làm mát bằng nước, nạp khí nitơ khô, không có bộ phận nào người dùng tự bảo dưỡng bên trong. Vòi khí giữ cửa sổ quang sạch vảy oxit và hơi nước trong môi trường cán nóng, và có thêm bản vòi khí giảm tầm nhìn cho môi trường cán nguội tandem nơi tầm nhìn kém hơn.
Hình dưới đây là bộ hệ thống ACCUSPEED gồm đầu quang ASDH và tủ điện tử ASD-EU, dùng để tham khảo cấu hình đầy đủ khi đặt hàng.

Hình ảnh thiết bị ASDH, bộ hệ thống gồm đầu quang và tủ điện tử
3. Thông số kỹ thuật
| Thông số | ASDH |
|---|---|
| Nguyên lý | Đo tốc độ laser không tiếp xúc, tích phân tốc độ theo thời gian để ra chiều dài |
| Dải tốc độ | 0,01 đến 42 m/s |
| Dải chiều dài | ±32757 m |
| Độ chính xác | ±0,025% trong trường sâu ±50 mm; ±0,05% trong trường sâu ±100 mm |
| Độ lặp lại | Không quá 0,02% |
| Trường sâu | ±50 mm, mở rộng tới ±100 mm với độ chính xác giảm |
| Khoảng cách lắp đặt | 1000 mm, 2100 mm hoặc 3500 mm, các khoảng cách khác đặt hàng riêng |
| Vòi khí | Vòi khí chuẩn, vòi khí giảm tầm nhìn, vòi khí giảm tầm nhìn có nắp che |
| Đầu quang | Vỏ thép không gỉ làm mát bằng nước, hàn kín, nạp nitơ khô |
| Cáp đầu quang | Chuẩn 15 m, kèm 2 m ống ruột gà bọc thép chống thấm |
| Tủ điện tử | Cao 3U, lắp rack 19 inch hoặc đặt bàn độc lập |
| Giao tiếp chuẩn | Ethernet Modbus/TCP, giao thức TCP của KELK, đầu ra quadrature RS-422 hai pha A và B |
| Giao tiếp tùy chọn | Profibus, Modbus/TCP thứ hai, đầu ra analog 2, 4 hoặc 6 kênh ±10 V hoặc 4-20 mA, quadrature thứ hai |
| Ngõ vào số | 4 kênh, 3-30 V DC, 5 mA |
| Ngõ ra rơ le bán dẫn | 8 kênh, 30 V DC, 350 mA, gồm System Healthy, Laser On, Material in View, Data Valid, Length Reached, System Warning, Head Overheat |
| Độ phân giải analog | 16 bit |
| Laser | Laser Class 3B, đạt IEC 60825-1:2014 và 21CFR 1040.10, công tắc khóa, đèn báo laser, khởi động trễ, ngắt liên động từ xa |
Thông số trên lấy theo datasheet DS.ASPD.887.7 của hãng. Con số độ chính xác phải luôn đọc kèm điều kiện trường sâu: không ghi ±0,05% trần mà không nêu trường sâu ±100 mm, vì cùng thiết bị đạt ±0,025% khi trường sâu ±50 mm.
4. Ứng dụng
ACCUSPEED ASDH thiết kế chính cho cán nóng, đồng thời dùng được cho cán nguội, cán ống, cán thanh, cán hình, cán tấm và dây chuyền xử lý, cũng như các ứng dụng công nghiệp khác ngoài cán kim loại. Đầu quang lắp phía trên đường chuyền, và bản ASDH1000 cấu hình phù hợp có thể lắp dưới bàn lăn, tức dưới đường chuyền.
Trong quá trình cán, ASDH phục vụ theo dõi phôi chuyển cho cắt tối ưu, theo dõi chiều dài cho điều khiển chiều rộng feed-forward, đo chiều dài kiểm chứng chất lượng, đo chiều dài điều khiển cắt theo chiều dài, đo tốc độ cho điều khiển độ dày theo lưu lượng khối, đo vi sai tốc độ đồng bộ nhiều velocimeter cho điều khiển độ giãn dài, và theo dõi khuyết tật cho kiểm tra bề mặt.
5. Cách chọn
Chọn khoảng cách lắp đặt theo vị trí giá đỡ thực tế trên dây chuyền: 1000 mm cho vị trí gần, 2100 mm cho vị trí trung bình, 3500 mm cho vị trí xa, các khoảng cách khác đặt hàng riêng theo tư vấn của KELK. Khoảng cách lắp đặt càng lớn thì càng cần xét kỹ độ rung và tầm nhìn tại vị trí lắp.
Chọn vòi khí chuẩn cho môi trường cán nóng thông thường, vòi khí giảm tầm nhìn cho môi trường cán nguội tandem nơi hơi nước và tầm nhìn kém hơn, và bản có nắp che khi cần lắp dưới bàn lăn. Chọn giá đỡ cách rung khi đầu quang phải lắp trên kết cấu rung, vì rung làm nhiễu tín hiệu đo.
Chọn giao tiếp theo hệ điều khiển nhà máy: Modbus/TCP qua Ethernet là giao tiếp chuẩn, Profibus và đầu ra analog là tùy chọn khi hệ điều khiển yêu cầu. Khi cần đo độ giãn dài bằng vi sai tốc độ, dùng cổng đồng bộ đa thiết bị chuyên dụng của hệ thống.
6. Đặt hàng
Mã đặt hàng là ASDH, cần xác nhận rõ khoảng cách lắp đặt 1000, 2100 hay 3500 mm, loại vòi khí, loại giá đỡ và chiều dài cáp, vì các yếu tố này quyết định cấu hình giao hàng. Ví dụ mã ASDH-2100-S-V-15-B00 là bản khoảng cách 2100 mm, vòi khí chuẩn, giá đỡ cách rung, cáp 15 m, theo bảng mã datasheet DS.ASPD.887.7. Mỗi hệ ASDH-B00 gồm 1 đầu quang laser, 1 tủ điện tử ASD-EU, 1 hộp nguồn và hộp nối, 1 bộ cáp và dịch vụ chạy thử. Sản phẩm đủ chứng từ.
Trang sản phẩm chính thức của hãng: Velocity Length.
Chuyên viên ứng dụng của KELK tư vấn miễn phí bản vẽ lắp đặt chi tiết cho từng ứng dụng, gồm vị trí lắp khuyến nghị và các bộ phận phụ trợ cần thiết.
7. Câu hỏi thường gặp
ACCUSPEED ASDH đo tốc độ trong dải nào?
ACCUSPEED ASDH đo tốc độ từ 0,01 đến 42 m/s, đo chiều dài tới ±32757 m, theo datasheet DS.ASPD.887.7.
ACCUSPEED ASDH chính xác bao nhiêu?
ACCUSPEED ASDH đạt ±0,025% trong trường sâu ±50 mm và ±0,05% trong trường sâu ±100 mm, độ lặp lại không quá 0,02%.
ACCUSPEED ASDH có những khoảng cách lắp đặt nào?
ACCUSPEED ASDH có 3 khoảng cách lắp đặt chuẩn là 1000 mm, 2100 mm và 3500 mm, các khoảng cách khác đặt hàng riêng.
ASDH và ASDC khác nhau thế nào?
ASDH là mã velocimeter laser cho cán nóng, cấu hình theo khoảng cách lắp đặt và vòi khí. ASDC là mã velocimeter khác cùng họ ACCUSPEED trên trang Velocity Length chính thức của hãng, xem chi tiết tại trang hãng trong mục 8.
8. Tham khảo
Các mã liên quan:
- ACOS C865C — hệ cắt tối ưu nhôm dùng velocimeter
- Trang Velocity Length chính thức của hãng KELK — mã velocimeter cùng họ ASDC
Các sản phẩm KELK liên quan
- Hãng KELK tại Việt Nam
- Load Cell Vòng ROLLMAX Washer WLCXXXX-YY KELK
- Load Cell Đĩa ROLLMAX Disc DLCXXXX-YY KELK
- Load Cell Đo Lực Căng Tensiometer TCA KELK
- Cụm Load Cell Looper KELK
- Thước Đo Chiều Rộng ACCUBAND C965 KELK
- Hệ Thống Cắt Tối Ưu Nhôm ACOS C865C KELK
- Hệ Đo Độ Dày Laser alpha.ti 5.0 KELK
- Hệ Đo Độ Phẳng alpha.fi compact KELK
- Hệ Quét 3D Phôi Rèn Nóng alpha.hot3D KELK
- Hệ Đo Kính Cong Ô Tô alpha.glass KELK
- Đầu Dò Kim Loại Nóng ACCUSCAN HMD2048 KELK
- Thước Đo Độ Cong ACCUCAMB C885 KELK
- Cảm Biến Áp Suất PTR3 KELK
- Hệ Quét Biên Dạng Tấm ACCUPLAN V3 KELK
Liên hệ tư vấn và báo giá
Điện thoại / Zalo / WhatsApp: 0342 099 990
Email: sale12@tmpvietnam.com
Thiết Bị Đo Tốc Độ Laser ACCUSPEED ASDH KELK
- AT2E
- Ametek
- Aira
- Bircher
- Bihl Wiedemann
- Barksdale
- Brooks Instrument
- Burkert
- Beckhoff
- BAUMULLER
- Bussmann
- Badger Meter
- Baumer
- BCS
- CEBA
- CS Instrument
- DWYER
- Euroswitch
- EBM Papst
- Elau Schneider
- Endress + Hauser
- ELETTROTEK KABEL
- Elco Holding
- Fotoelektrik Pauly
- Fireye
- Fairchild
- Fox Thermal
- Festo
- GINICE
- IPF ELECTRONIC
- IBA
- Indra
- Keller
- KIEPE ELEKTRIK
- Koganei
- KITZ
- Knick
- Land Ametek
- MARK-10
- Matsushima
- Matsui
- Masibus
- Mehrer
- Masoneilan
- Minimax
- Nireco
- Noshok.
- Novotechnik
- Nokeval
- Norgren
- Ohkura
- Pora
- PCI Instrument
- Red Lion
- Rotork
- Soldo
- KATEEL
- Comate Flow Meter
- Teclock
- Telco Sensor
- TDK Lambda
- Vibro-meter
- Wise control
- Weidmuller
- Young tech
- ZAMASENSOR
- Autrol
- Wago
- FineTek
- Riels
- Auma
- Gastron
- Dittmer
- JD Control
- Staubli
- Yamato
- Tempsen
- Schubert Salzer
- Wonil
- Phisher
- Precision Digital
- Moog
- Tek Trol
- Kometer
- Tema Vasconi
- Ceia
- Bronkhorst
- Krohne
- Comet
- Sitec
- ID Insert Deal
- Schneider Electric
- Proface
- Beijing Goda
- PFEIFFER Vacuum
- Okazaki
- DMN WestingHouse
- Kracht
- Sensy
- Hirose Valve
- REIVAX
- Endress Hauser
- CEMB
- Labom
- Spohn + Burkhardt
- Graphite India
- Ashcroft
- Schenck Process / Qlar
- Guenther
- Kawaso
- EPI
- Intorq
- Adler
- Lapar
- Santerno
- Block
- Rechner Sensor
- Brugger
- IDM Instrument
- Thwing Albert
- Medenus
- END-Armaturen
- KELK
-
Trực tuyến:19
-
Hôm nay:2441
-
Tuần này:20093
-
Tháng trước:55354
-
Tất cả:3674863
Email: