Hệ Cắt Tối Ưu ACCUBAND C965-C KELK
Mục lục
- 1. Giới thiệu
- 2. Đặc điểm nổi bật
- 3. Thông số kỹ thuật
- 4. Ứng dụng
- 5. Cách chọn
- 6. Đặt hàng
- 7. Câu hỏi thường gặp
- 8. Tham khảo
1. Giới thiệu
ACCUBAND C965-C là hệ cắt tối ưu (Crop Optimization System) của KELK, thương hiệu thuộc Vishay Precision Group Canada ULC, dùng cho dây chuyền cán nóng để giảm lượng phế liệu đầu và đuôi phôi. Hệ thống chụp ảnh đầu và đuôi phôi, xác định đường cắt tối ưu, theo dõi đường cắt vào kéo cắt và điều khiển kéo cắt, thay cho cách cắt bỏ một đoạn cố định theo kinh nghiệm vận hành.
Hệ thống gồm 4 thành phần chính: thước đo chiều rộng ACCUBAND, thiết bị đo tốc độ laser ACCUSPEED, đầu dò kim loại nóng ACCUSCAN và bộ điều khiển kéo cắt ACCUCROP. KELK cam kết bảo hành hiệu năng của hệ thống bằng văn bản, và một khách hàng đã báo cáo tiết kiệm 18 triệu USD mỗi năm nhờ giảm phế liệu sau khi lắp hệ thống, theo trang sản phẩm chính thức của hãng.

Sơ đồ thành phần hệ cắt tối ưu C965-C
2. Đặc điểm nổi bật
Điểm mạnh nhất của C965-C là biến phần phôi đầu và đuôi, vốn thường bị cắt bỏ thừa, thành dữ liệu đo được để tính đường cắt tối ưu cho từng phôi cụ thể. Hệ thống thực hiện 4 chức năng liên tục: chụp ảnh đầu và đuôi phôi, xác định đường cắt tối ưu, theo dõi đường cắt vào kéo cắt và điều khiển kéo cắt. Giao diện vận hành hiển thị ảnh crop, phân loại hình dạng, thống kê và chiều dài cắt, giúp người vận hành thấy rõ vì sao hệ thống chọn đường cắt đó.
Hệ thống có 3 cấp, nâng cấp dần theo nhu cầu: cấp Imaging chỉ chụp ảnh và tính đường cắt tối ưu, cấp Imaging và Tracking theo dõi thêm đường cắt tới điểm bắt đầu cắt, cấp Closed Loop dùng bộ điều khiển ACCUCROP để điều khiển trực tiếp kéo cắt. Hệ thống lắp được tại 3 vị trí là lối ra máy cán thô, lối vào hộp cuộn và lối vào kéo cắt, lắp đặt không cần tháo hệ thống cũ, và có phương án chuyển đổi qua lại giữa hệ cũ và hệ mới khi nâng cấp.
Hình dưới đây là giao diện vận hành KIP của hệ thống, hiển thị ảnh crop đầu và đuôi, chiều dài cắt và trạng thái các kênh đo, dùng để tham khảo cách người vận hành giám sát hệ thống trong ca sản xuất.

Giao diện vận hành KIP của hệ C965-C
3. Thông số kỹ thuật
| Thông số | C965-C |
|---|---|
| Tài liệu hãng | Description and Specifications DS.COS.614.8 |
| Chức năng | Chụp ảnh đầu và đuôi phôi; xác định đường cắt tối ưu; theo dõi đường cắt vào kéo cắt; điều khiển kéo cắt ở cấp Closed Loop |
| 3 cấp hệ thống | Imaging; Imaging và Tracking; Closed Loop với bộ điều khiển ACCUCROP |
| Vị trí lắp đặt | Lối ra máy cán thô (Rougher Exit); lối vào hộp cuộn (Coil Box Entry); lối vào kéo cắt (Crop Shear Entry) |
| Tín hiệu bắt đầu cắt | Bằng đầu dò ACCUSCAN HMD tại Rougher Exit và Coil Box Entry; bằng máy quét ACCUBAND tại Crop Shear Entry |
| Chế độ cắt | Cắt tối ưu; cắt cố định; bỏ qua; cắt liên tục; cắt thủ công; chỉnh đường cắt thủ công |
| Kéo cắt tương thích | Kéo quay một lưỡi; kéo quay hai lưỡi; kéo crank |
| Bộ điều khiển ACCUCROP | Vòng lặp điều khiển 4 mili giây; điều khiển vị trí và tốc độ kéo cắt, giữ mô men dương để giảm rơ và mài mòn động cơ cùng hộp số |
| Encoder phản hồi kéo cắt | Encoder tăng 6000 xung mỗi vòng, ngõ ra RS422 quadrature; encoder tuyệt đối 13 bit serial, một vòng trục tương ứng dải đếm 0 đến 8191 |
| Thành phần chính | Thước đo chiều rộng ACCUBAND; thiết bị đo tốc độ laser ACCUSPEED; đầu dò kim loại nóng ACCUSCAN; bộ điều khiển kéo cắt ACCUCROP |
| Giao diện vận hành | Máy tính vận hành với phần mềm KELK Instrumentation Panel (KIP); máy bảo trì kèm KIP và phần mềm ghi dữ liệu ibaPDA |
| Ghi dữ liệu | Phần mềm ghi dữ liệu ibaPDA kèm 1 khóa bản quyền, ghi và lưu 256 tín hiệu; cơ sở dữ liệu KELK tùy chọn, tương thích ODBC và JDBC |
| Mạng và giao thức | Kết nối mạng tới 100 m qua cáp Cat5 và Cat6; giao thức máy chủ TS354; giao tiếp tầng 2 gồm Ethernet TCP/IP, EGD và Modbus TCP |
| Chẩn đoán | Chẩn đoán toàn diện qua giao diện bảo trì kết nối Ethernet |
Thông số trên lấy theo datasheet DS.COS.614.8 của hãng. Datasheet không công bố một con số độ chính xác riêng cho toàn hệ thống, vì độ chính xác cắt phụ thuộc vào từng thành phần đo và cấu hình lắp đặt, nên bài này không ghi con số độ chính xác chung.
4. Ứng dụng
C965-C thiết kế cho dây chuyền cán nóng, nơi đầu và đuôi phôi sau cán thô thường có hình dạng không đều và bị cắt bỏ nhiều hơn mức cần thiết. Hệ thống dùng tại lối ra máy cán thô để xử lý phôi ngay sau cán thô, tại lối vào hộp cuộn để xử lý trước khi cuộn trung gian, và tại lối vào kéo cắt để xử lý ngay trước kéo cắt thành phẩm.
Trong vận hành, hệ thống giúp nhà máy giảm phế liệu đầu và đuôi trên mỗi phôi, tăng tỷ lệ thu hồi kim loại và ổn định nhịp cán, vì đường cắt được tính từ ảnh thật của từng phôi thay vì một chiều dài cắt cố định cho mọi phôi. Hệ thống cũng phù hợp cho nhà máy muốn nâng cấp từng bước, bắt đầu từ cấp Imaging để đo và thống kê trước, rồi nâng lên cấp Closed Loop khi đã tin cậy vào đường cắt tối ưu.
5. Cách chọn
Chọn cấp hệ thống theo mức độ tự động hóa mong muốn. Chọn cấp Imaging khi chỉ cần chụp ảnh, phân loại hình dạng và tính đường cắt tối ưu để người vận hành tham khảo, chưa điều khiển kéo cắt. Chọn cấp Imaging và Tracking khi cần theo dõi đường cắt tới điểm bắt đầu cắt, phát tín hiệu bắt đầu cắt bằng đầu dò HMD hoặc máy quét ACCUBAND tùy vị trí lắp. Chọn cấp Closed Loop khi muốn bộ điều khiển ACCUCROP điều khiển trực tiếp vị trí và tốc độ kéo cắt, giữ mô men dương để giảm rơ.
Chọn vị trí lắp theo mặt bằng dây chuyền thực tế: lối ra máy cán thô, lối vào hộp cuộn hoặc lối vào kéo cắt, mỗi vị trí có cấu hình thành phần khác nhau theo datasheet. Khi đường mạng từ tủ sàn tới máy tính vượt quá 100 m, cần thêm bộ chuyển đổi quang. Khi cần lưu trữ và truy vấn dữ liệu dài hạn, chọn thêm cơ sở dữ liệu KELK và phần mềm ghi dữ liệu ibaPDA.
6. Đặt hàng
Mã đặt hàng là C965-C, cần xác nhận rõ cấp hệ thống (Imaging, Imaging và Tracking hay Closed Loop), vị trí lắp đặt (Rougher Exit, Coil Box Entry hay Crop Shear Entry) và loại kéo cắt (kéo quay một lưỡi, kéo quay hai lưỡi hay kéo crank), vì các yếu tố này quyết định cấu hình giao hàng. Các tùy chọn gồm máy tính vận hành bổ sung, máy tính bảo trì, cơ sở dữ liệu KELK, phần mềm ghi dữ liệu ibaPDA và bộ chuyển đổi quang cho đường mạng dài hơn 100 m. Sản phẩm đủ chứng từ.
Trang sản phẩm chính thức của hãng: Accuband Crop Optimization.
Khi nâng cấp từ hệ thống cắt cũ, nhà máy không bắt buộc tháo bỏ hệ cũ ngay: hệ thống C965-C có phương án chuyển đổi qua lại giữa hệ cũ và hệ mới, giúp chạy thử và đối chiếu trước khi chuyển hẳn sang điều khiển tự động.
7. Câu hỏi thường gặp
Hệ cắt tối ưu C965-C làm gì trong dây chuyền cán nóng?
Hệ cắt tối ưu C965-C chụp ảnh đầu và đuôi phôi, xác định đường cắt tối ưu, theo dõi đường cắt vào kéo cắt và điều khiển kéo cắt, giúp giảm phế liệu đầu và đuôi so với cách cắt một đoạn cố định.
Ba cấp hệ thống của C965-C khác nhau thế nào?
Cấp Imaging chỉ chụp ảnh và tính đường cắt tối ưu. Cấp Imaging và Tracking theo dõi thêm đường cắt tới điểm bắt đầu cắt. Cấp Closed Loop dùng bộ điều khiển ACCUCROP để điều khiển trực tiếp kéo cắt.
C965-C lắp được ở những vị trí nào?
C965-C lắp được tại lối ra máy cán thô, lối vào hộp cuộn và lối vào kéo cắt, mỗi vị trí có cấu hình thành phần khác nhau theo datasheet DS.COS.614.8.
C965-C có bắt buộc thay thế hoàn toàn hệ cắt cũ không?
Không bắt buộc. Hệ thống C965-C có phương án chuyển đổi qua lại giữa hệ cũ và hệ mới khi nâng cấp, giúp nhà máy chạy thử và đối chiếu trước khi chuyển hẳn sang điều khiển tự động.
8. Tham khảo
Các mã liên quan trong cùng hệ sinh thái đo lường cán nóng của KELK:
- C965 — thước đo chiều rộng thành phần của hệ
- ACCUSPEED ASDH — đo tốc độ phôi
- ACCUSCAN HMD2048 — phát hiện kim loại nóng và phát tín hiệu bắt đầu cắt
- ACCUDROP — phát hiện mảnh crop rơi sau kéo cắt
- ACOS C865C — hệ cắt tối ưu tương tự cho cán nhôm
- Trang Accuband Crop Optimization chính thức của hãng KELK
Các sản phẩm KELK liên quan
- Hãng KELK tại Việt Nam
- Load Cell Vòng ROLLMAX Washer WLCXXXX-YY KELK
- Load Cell Đĩa ROLLMAX Disc DLCXXXX-YY KELK
- Load Cell Đo Lực Căng Tensiometer TCA KELK
- Cụm Load Cell Looper KELK
- Thước Đo Chiều Rộng ACCUBAND C965 KELK
- Hệ Thống Cắt Tối Ưu Nhôm ACOS C865C KELK
- Hệ Đo Độ Dày Laser alpha.ti 5.0 KELK
- Hệ Đo Độ Phẳng alpha.fi compact KELK
- Hệ Quét 3D Phôi Rèn Nóng alpha.hot3D KELK
- Hệ Đo Kính Cong Ô Tô alpha.glass KELK
- Thiết Bị Đo Tốc Độ Laser ACCUSPEED ASDH KELK
- Đầu Dò Kim Loại Nóng ACCUSCAN HMD2048 KELK
- Thước Đo Độ Cong ACCUCAMB C885 KELK
- Cảm Biến Áp Suất PTR3 KELK
- Hệ Quét Biên Dạng Tấm ACCUPLAN V3 KELK
- Thước Đo Chiều Rộng ACCUBAND C775FF KELK
- Thiết Bị Phát Hiện Phôi Rơi ACCUDROP KELK
- Cảm Biến Dịch Chuyển Tuyệt Đối ADT KELK
Liên hệ tư vấn và báo giá
Điện thoại / Zalo / WhatsApp: 0342 099 990
Email: sale12@tmpvietnam.com
Hệ Cắt Tối Ưu ACCUBAND C965-C KELK
- AT2E
- Ametek
- Aira
- Bircher
- Bihl Wiedemann
- Barksdale
- Brooks Instrument
- Burkert
- Beckhoff
- BAUMULLER
- Bussmann
- Badger Meter
- Baumer
- BCS
- CEBA
- CS Instrument
- DWYER
- Euroswitch
- EBM Papst
- Elau Schneider
- Endress + Hauser
- ELETTROTEK KABEL
- Elco Holding
- Fotoelektrik Pauly
- Fireye
- Fairchild
- Fox Thermal
- Festo
- GINICE
- IPF ELECTRONIC
- IBA
- Indra
- Keller
- KIEPE ELEKTRIK
- Koganei
- KITZ
- Knick
- Land Ametek
- MARK-10
- Matsushima
- Matsui
- Masibus
- Mehrer
- Masoneilan
- Minimax
- Nireco
- Noshok.
- Novotechnik
- Nokeval
- Norgren
- Ohkura
- Pora
- PCI Instrument
- Red Lion
- Rotork
- Soldo
- KATEEL
- Comate Flow Meter
- Teclock
- Telco Sensor
- TDK Lambda
- Vibro-meter
- Wise control
- Weidmuller
- Young tech
- ZAMASENSOR
- Autrol
- Wago
- FineTek
- Riels
- Auma
- Gastron
- Dittmer
- JD Control
- Staubli
- Yamato
- Tempsen
- Schubert Salzer
- Wonil
- Phisher
- Precision Digital
- Moog
- Tek Trol
- Kometer
- Tema Vasconi
- Ceia
- Bronkhorst
- Krohne
- Comet
- Sitec
- ID Insert Deal
- Schneider Electric
- Proface
- Beijing Goda
- PFEIFFER Vacuum
- Okazaki
- DMN WestingHouse
- Kracht
- Sensy
- Hirose Valve
- REIVAX
- Endress Hauser
- CEMB
- Labom
- Spohn + Burkhardt
- Graphite India
- Ashcroft
- Schenck Process / Qlar
- Guenther
- Kawaso
- EPI
- Intorq
- Adler
- Lapar
- Santerno
- Block
- Rechner Sensor
- Brugger
- IDM Instrument
- Thwing Albert
- Medenus
- END-Armaturen
- KELK
-
Trực tuyến:18
-
Hôm nay:2451
-
Tuần này:20103
-
Tháng trước:55364
-
Tất cả:3674873
Email: