Van bi 4 ngã Adler VT5
Manifold và skid thường cần một van duy nhất để chuyển hướng dòng chảy giữa 4 cổng thay vì nhiều van 2 ngã ghép lại. Van bi 4 ngã Adler VT5 là van bi wafer 90 độ với bi chữ X của hãng Adler S.p.A., Ý, cỡ DN 15 đến 150, áp suất PN 25 đến 63 theo catalogue của hãng. Bài viết tóm tắt đặc điểm chính, thông số kỹ thuật theo trang hãng và catalogue VT5, ứng dụng phù hợp và cách chọn cỡ van, cấp áp và vị trí làm việc.
1. Giới thiệu
VT5 là van bi 4 ngã 90 độ dạng wafer, sản xuất từ thép thanh tròn, chế tạo theo ASME B16.34 và ISO 14313, lỗ thông toàn phần theo ISO 14313. Theo trang hãng, VT5 có cỡ từ DN 15 đến DN 150 bằng thép carbon, thép không gỉ hoặc thép đặc biệt, với bi chữ X. Catalogue VT5 ghi áp suất PN 25 đến 63, trong khi trang hãng ghi PN 10 đến 40 với ANSI 150 theo yêu cầu; bài viết lấy theo catalogue của hãng. Sản phẩm đủ chứng từ.
Trang sản phẩm chính thức của hãng: Adler VT5 4 Way Ball Valve.

Hình ảnh thiết bị VT5
2. Đặc điểm nổi bật
- Bi chữ X 4 ngã: bi chữ X cho phép chuyển hướng và phân phối dòng chảy giữa 4 cổng trong một thân van duy nhất, gọn hơn nhiều van 2 ngã ghép lại.
- Dạng wafer gọn nhẹ: thân van dạng wafer kẹp giữa 2 mặt bích, tiết kiệm chiều dài lắp đặt và khối lượng trên manifold và skid.
- Vòng đệm dạng V trên ty: cụm đệm dạng V bằng PTFE hoặc graphite giúp ty van kín tốt và bền trong vận hành đóng mở nhiều lần.
- Ty chống bật ra và chống tĩnh điện: thiết kế an toàn tiêu chuẩn của hãng, kèm mặt bích đỉnh theo ISO 5211 để gắn bộ truyền động khi cần tự động hóa.
- Kiểm tra 100% trước khi xuất xưởng: mọi van đều được kiểm tra bằng khí nén dưới nước ở áp suất 100 psi.
- Nhiều tùy chọn theo yêu cầu: bản fire-safe theo ISO 10497 và API 607, bản dùng cho oxy sau khi tẩy dầu mỡ, chứng nhận SIL 3 và ISO 15848 hạng A về phát thải.
- Phụ kiện đa dạng: gioăng PTFE pha thủy tinh, carbon, inox hoặc đồng, tay gạt oval, bộ truyền động khí nén, động cơ điện, hộp số tay và bộ định vị.
3. Thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Thông số theo trang hãng và catalogue VT5 |
|---|---|
| Model | Adler VT5, van bi 4 ngã wafer với bi chữ X |
| Nguyên lý | Van bi 4 ngã 90 độ, lỗ thông toàn phần theo ISO 14313, đóng mở bằng tay gạt |
| Cỡ van | DN 15 đến DN 150 |
| Áp suất | PN 25 đến 63 theo catalogue VT5; trang hãng ghi PN 10 đến 40, ANSI 150 theo yêu cầu |
| Kết nối | Dạng wafer kẹp giữa 2 mặt bích theo EN 1092-1 hoặc ANSI B16.5 |
| Thân van | Thép thanh tròn: ASTM A105, ASTM A479 304 và 304L, ASTM A479 316 và 316L, ASTM A351 CF8M |
| Bi van | Bi chữ X: ASTM A479 304 và 304L, ASTM A351 CF8, ASTM A479 316 và 316L, ASTM A351 CF8M |
| Ty van | ASTM A479 304 và 304L, ASTM A479 316 và 316L |
| Gioăng và đệm | Gioăng PTFE, R-PTFE tùy chọn, vòng đệm dạng V bằng PTFE hoặc graphite, O-ring FKM Viton |
| Mặt bích đỉnh | ISO 5211, F03, F05, F07 và F10 theo cỡ van |
| Tiêu chuẩn chế tạo | ASME B16.34, ISO 14313, chế tạo và ghi nhãn BS 5351 |
| Chứng nhận và tùy chọn | PED 2014/68/UE, ATEX 2014/34/UE, fire-safe ISO 10497 và API 607, SIL 3 theo IEC 61508, ISO 15848 hạng A |
| Kiểm tra | 100% kiểm tra bằng khí nén dưới nước ở 100 psi |
| Sơn phủ | Van thép carbon sơn lót epoxy-polyamide RAL 5012, dày 35 micron |
| Hãng | Adler S.p.A., Ý |
4. Ứng dụng
Theo đặc điểm kết cấu, VT5 phù hợp nhất với các ứng dụng sau:
- Manifold phân phối: chuyển hướng và phân phối dòng chảy giữa 4 cổng trong manifold dầu, khí và hóa chất.
- Skid thiết bị: skid bơm, skid đo lường và skid xử lý, nơi cần van 4 ngã gọn nhẹ thay vì nhiều van ghép lại.
- Đường ống cần đảo chiều dòng: vị trí cần đổi hướng dòng chảy hoặc chọn 1 trong nhiều nguồn cấp và nhiều đường ra.
- Dầu khí và hóa dầu: đường ống dầu, khí và hóa chất trong nhà máy lọc dầu, nhà máy hóa chất và kho chứa.
- Khu vực yêu cầu an toàn: vị trí cần bản fire-safe, chứng nhận SIL 3 hoặc bản dùng cho oxy theo yêu cầu riêng.

Hình ảnh thiết bị RT7
Ảnh trên là van bi 4 ngã RT7 của Adler, mã tham khảo cùng hãng, không phải mã VT5 của bài này.
5. Cách chọn
VT5 là lựa chọn phù hợp khi đồng thời có các điều kiện sau:
- Cần van 4 ngã: hệ thống có 4 cổng cần chuyển hướng hoặc phân phối dòng chảy trong một van duy nhất.
- Cỡ van trong dải DN 15 đến 150: đường ống dùng kết nối wafer kẹp giữa 2 mặt bích.
- Cấp áp trong dải PN 25 đến 63: đối chiếu áp suất làm việc thực tế với áp suất cho phép theo từng cỡ van trong catalogue VT5.
- Vị trí làm việc rõ ràng: xác định trước các vị trí đóng mở cần dùng của bi chữ X, vì số vị trí và hướng dòng phụ thuộc vào cấu hình bi.
- Vật liệu phù hợp môi chất: thép carbon ASTM A105 cho môi chất thông thường, inox 304 hoặc 316 cho môi chất ăn mòn.
Khi hệ thống chỉ cần van 3 ngã, dòng van 3 ngã FV4 của hãng phù hợp hơn VT5; khi cần van 4 ngã dạng khác, mã RT7 cùng hãng là mã tham khảo.
6. Đặt hàng
Để báo giá nhanh và tránh chọn sai, nên có sẵn các thông tin sau khi liên hệ:
- Môi chất: tên môi chất, nhiệt độ và áp suất làm việc.
- Cỡ van: đường kính danh nghĩa từ DN 15 đến DN 150.
- Cấp áp và chuẩn mặt bích: PN 25 đến 63, mặt bích theo EN 1092-1 hay ANSI B16.5.
- Vị trí làm việc: các hướng dòng cần dùng của bi chữ X trong vận hành thực tế.
- Vật liệu: thép carbon, inox 304 hay inox 316 cho thân, bi và ty van.
- Yêu cầu chứng nhận: PED, ATEX, fire-safe, SIL 3 hay bản dùng cho oxy.
- Cách vận hành: tay gạt tiêu chuẩn, tay gạt oval, bộ truyền động khí nén, động cơ điện hay hộp số tay.
Nếu cần, hãy gửi môi chất, áp suất, cỡ van và vị trí làm việc cần dùng, đội kỹ thuật sẽ đề xuất cấu hình VT5 phù hợp.
7. Câu hỏi thường gặp
Van bi 4 ngã Adler VT5 có cỡ và áp suất bao nhiêu?
VT5 có cỡ từ DN 15 đến DN 150, áp suất PN 25 đến 63 theo catalogue của hãng.
Bi chữ X trong van bi 4 ngã Adler VT5 dùng để làm gì?
Bi chữ X cho phép chuyển hướng và phân phối dòng chảy giữa 4 cổng trong một thân van duy nhất, thay vì dùng nhiều van 2 ngã ghép lại.
Van bi 4 ngã Adler VT5 làm bằng vật liệu gì?
Thân van bằng thép thanh tròn: ASTM A105, ASTM A479 304 và 304L, ASTM A479 316 và 316L, ASTM A351 CF8M; bi chữ X bằng ASTM A479 304 và 304L, ASTM A351 CF8, ASTM A479 316 và 316L, ASTM A351 CF8M; gioăng PTFE.
Cần cung cấp thông tin gì để báo giá van bi 4 ngã Adler VT5?
Tên môi chất, nhiệt độ và áp suất làm việc, cỡ van từ DN 15 đến DN 150, cấp áp, chuẩn mặt bích, vị trí làm việc của bi chữ X và cách vận hành.
8. Tham khảo
- RT7 — van bi 4 ngã Adler dạng wafer 90 độ, mã tham khảo cùng họ 4 ngã với VT5.
- FV4 — van bi 3 ngã Adler dạng wafer 90 độ.
- FA1 — van bi wafer Adler 1 mảnh, thân tròn, DN 10 đến 50.
- FP3 — van bi ren và hàn Adler 3 mảnh, lỗ thông toàn phần.
Trang sản phẩm chính thức của hãng: Adler VT5 4 Way Ball Valve.
Các sản phẩm Adler liên quan
- Hãng Adler S.p.A. tại Việt Nam
- Van bi Venturi Adler VE2
- Van bi áo gia nhiệt Adler FX1
- Van bi mặt bích Adler FG2 ANSI 300
- Van bi wafer Adler FA1
- Van bi ren Adler FP2
- Van bi hàn Adler FR2
- Van bi wafer Adler FB1
- Van bi 3 mảnh Adler FR3
- Van bi ren 3 mảnh Adler FP3
- Van bi mặt bích Adler FE2
- Van bi 3 ngã Adler FV4
- Van bi đáy bồn Adler FA8
- Bộ truyền động khí nén Adler APM
Liên hệ tư vấn và báo giá
Điện thoại / Zalo / WhatsApp: 0342 099 990
Email: sale12@tmpvietnam.com
Van bi 4 ngã Adler VT5
- AT2E
- Ametek
- Aira
- Bircher
- Bihl Wiedemann
- Barksdale
- Brooks Instrument
- Burkert
- Beckhoff
- BAUMULLER
- Bussmann
- Badger Meter
- Baumer
- BCS
- CEBA
- CS Instrument
- DWYER
- Euroswitch
- EBM Papst
- Elau Schneider
- Endress + Hauser
- ELETTROTEK KABEL
- Elco Holding
- Fotoelektrik Pauly
- Fireye
- Fairchild
- Fox Thermal
- Festo
- GINICE
- IPF ELECTRONIC
- IBA
- Indra
- Keller
- KIEPE ELEKTRIK
- Koganei
- KITZ
- Knick
- Land Ametek
- MARK-10
- Matsushima
- Matsui
- Masibus
- Mehrer
- Masoneilan
- Minimax
- Nireco
- Noshok.
- Novotechnik
- Nokeval
- Norgren
- Ohkura
- Pora
- PCI Instrument
- Red Lion
- Rotork
- Soldo
- KATEEL
- Comate Flow Meter
- Teclock
- Telco Sensor
- TDK Lambda
- Vibro-meter
- Wise control
- Weidmuller
- Young tech
- ZAMASENSOR
- Autrol
- Wago
- FineTek
- Riels
- Auma
- Gastron
- Dittmer
- JD Control
- Staubli
- Yamato
- Tempsen
- Schubert Salzer
- Wonil
- Phisher
- Precision Digital
- Moog
- Tek Trol
- Kometer
- Tema Vasconi
- Ceia
- Bronkhorst
- Krohne
- Comet
- Sitec
- ID Insert Deal
- Schneider Electric
- Proface
- Beijing Goda
- PFEIFFER Vacuum
- Okazaki
- DMN WestingHouse
- Kracht
- Sensy
- Hirose Valve
- REIVAX
- Endress Hauser
- CEMB
- Labom
- Spohn + Burkhardt
- Graphite India
- Ashcroft
- Schenck Process / Qlar
- Guenther
- Kawaso
- EPI
- Intorq
- Adler
- Lapar
- Santerno
- Block
- Rechner Sensor
- Brugger
- IDM Instrument
- Thwing Albert
- Medenus
- END-Armaturen
- KELK
-
Trực tuyến:6
-
Hôm nay:12600
-
Tuần này:45857
-
Tháng trước:84303
-
Tất cả:3739073
Email: