Mục lục
- 1. Giới thiệu
- 2. Đặc điểm nổi bật
- 3. Thông số kỹ thuật
- 4. Ứng dụng
- 5. Cách chọn
- 6. Hướng dẫn lựa chọn thiết bị
- 7. Câu hỏi thường gặp
- 8. Tham khảo
1. Giới thiệu
Xi Lanh Thủy Lực Kracht CNL là xi lanh thủy lực tác động đơn và tác động kép của KRACHT GmbH, Đức, kết cấu bắt bu lông thuần túy, đầu xi lanh và đáy bằng thép, ống xi lanh bằng ống thép chính xác không hàn theo DIN 2391. TMP Equipment là đại lý phân phối Kracht tại Việt Nam.
Áp suất danh nghĩa 200 bar, áp suất làm việc 0 tới 200 bar, đường kính piston 40 tới 100 mm, hành trình tới 4.000 mm, tốc độ hành trình tới 0,5 m/s. Môi chất dầu khoáng theo DIN 51524/25, nhiệt độ môi chất âm 20 tới 80 độ C với phớt chuẩn và âm 20 tới 180 độ C với phớt FKM.
Sản phẩm đủ chứng từ.
Trang sản phẩm chính thức của hãng: Tài liệu xi lanh CNL của Kracht

Hình ảnh thiết bị CNL
2. Đặc điểm nổi bật
| Điểm khác biệt | Lợi ích |
|---|---|
| Kết cấu bắt bu lông thuần túy, đầu và đáy thép, ống thép chính xác không hàn theo DIN 2391 | Kết cấu bu lông dễ tháo lắp bảo trì, ống thép chính xác không hàn nên bền và ít biến dạng dưới áp. |
| Áp suất danh nghĩa 200 bar | Áp danh nghĩa rõ ràng nên chọn đúng cho hệ thủy lực thông dụng, vận hành an toàn trong giới hạn thiết kế. |
| Dải cỡ rộng, đường kính piston 40 tới 100 mm | Nhiều cỡ piston nên chọn đúng lực đẩy cho từng tải, khỏi dùng xi lanh dư cỡ. |
| Hành trình tới 4.000 mm | Hành trình dài phục vụ được nhiều vị trí lắp xa, chuyển động ổn định và ít giật. |
| Nhiệt độ và độ nhớt làm việc rộng | Dùng được dầu nóng, dầu lạnh và nhiều độ nhớt nên lắp linh hoạt theo môi trường và theo mùa. |
| Tác động đơn và tác động kép | Chọn theo chiều lực yêu cầu nên không cần mua thừa chức năng, tiết kiệm chi phí. |
| Tùy chọn đầy đủ giảm chấn cuối hành trình, công tắc tiệm cận, hệ đo hành trình và làm mát bằng nước | Giảm chấn giúp vận hành êm, công tắc và hệ đo hỗ trợ giám sát vị trí, làm mát bằng nước giúp làm việc bền trong điều kiện nóng. |

Bản vẽ kích thước xi lanh thủy lực CNL của Kracht, kiểu lắp 1 và kiểu lắp 2
3. Thông số kỹ thuật
| Thông số | CNL |
|---|---|
| Kết cấu | Bắt bu lông thuần túy |
| Đầu xi lanh và đáy | Thép |
| Ống xi lanh | Ống thép chính xác không hàn theo DIN 2391 |
| Kiểu tác động | Đơn và kép |
| Áp suất danh nghĩa | 200 bar |
| Áp suất làm việc | 0 tới 200 bar |
| Đường kính piston | 40 tới 100 mm (CNL-40, CNL-50, CNL-63, CNL-80, CNL-100) |
| Hành trình | Tới 4.000 mm |
| Tốc độ hành trình | Tới 0,5 m/s |
| Nhiệt độ môi chất | Âm 20 tới 80 độ C với phớt chuẩn, âm 20 tới 180 độ C với phớt FKM |
| Độ nhớt | 2,8 tới 380 mm²/s |
| Môi chất | Dầu khoáng theo DIN 51524/25 |
| Tùy chọn | Giảm chấn cuối hành trình điều chỉnh được, công tắc tiệm cận điện tử, hệ đo hành trình điện tử, làm mát bằng nước |
4. Ứng dụng
- Máy ép và máy công cụ: cấp lực ép, kẹp và di chuyển bàn máy ở áp suất tới 200 bar.
- Thiết bị nâng hạ: nâng hạ và giữ tải trong hệ thủy lực công nghiệp.
- Máy nông nghiệp và xây dựng: dẫn động tay gầu, cần nâng và cơ cấu làm việc.
- Hàng hải và công nghiệp nặng: dẫn động cơ cấu trên tàu và dây chuyền tải nặng.
5. Cách chọn
Chọn đường kính piston theo lực yêu cầu: lực đẩy bằng áp suất làm việc nhân diện tích piston, chọn cỡ CNL-40 tới CNL-100 sao cho lực tại áp suất làm việc đủ cho tải lớn nhất. Chọn hành trình theo quãng di chuyển thực tế, cộng hành trình dự phòng, tối đa 4.000 mm, tốc độ tới 0,5 m/s.
Chọn kiểu tác động theo chiều lực: tác động đơn khi lực chỉ cần một chiều, tác động kép khi cần lực cả hai chiều. Chọn phớt theo nhiệt độ: phớt chuẩn tới 80 độ C, phớt FKM tới 180 độ C; chọn thêm giảm chấn cuối hành trình khi tải nặng dừng đột ngột, công tắc tiệm cận hoặc hệ đo hành trình khi cần phản hồi vị trí, làm mát bằng nước khi môi chất nóng.
6. Hướng dẫn lựa chọn thiết bị
Khi đặt hàng, khách hàng xác định các thông tin sau để hãng xác định đúng biến thể, vì CNL là họ sản phẩm cấu hình theo mô-đun:
- Chọn xi lanh tác động đơn hay tác động kép.
- Xác định đường kính piston trong dải 40 tới 100 mm.
- Xác định hành trình, tối đa 4.000 mm.
- Xác định áp suất làm việc và tốc độ hành trình.
- Xác định nhiệt độ môi chất và chọn phớt chuẩn hay phớt FKM.
- Chọn kiểu lắp: kiểu lắp 1, 2, 4, 6, 7 hay 8.
- Xác định nhu cầu giảm chấn cuối hành trình, công tắc tiệm cận, hệ đo hành trình hay làm mát bằng nước.
Gửi đủ các thông tin trên cho đầu mối liên hệ ở cuối bài để nhận báo giá.
7. Câu hỏi thường gặp
Xi lanh CNL có những cỡ nào?
Các cỡ CNL-40, CNL-50, CNL-63, CNL-80 và CNL-100, đường kính piston 40 tới 100 mm, hành trình tới 4.000 mm.
Xi lanh CNL chịu áp suất bao nhiêu?
Áp suất danh nghĩa 200 bar, áp suất làm việc 0 tới 200 bar.
Xi lanh CNL dùng môi chất nào và nhiệt độ bao nhiêu?
Dầu khoáng theo DIN 51524/25, độ nhớt 2,8 tới 380 mm²/s, nhiệt độ môi chất âm 20 tới 80 độ C với phớt chuẩn và âm 20 tới 180 độ C với phớt FKM.
Xi lanh CNL có tùy chọn nào?
Giảm chấn cuối hành trình điều chỉnh được, công tắc tiệm cận điện tử, hệ đo hành trình điện tử và làm mát bằng nước.
8. Tham khảo
- Bài giới thiệu hãng Kracht — 4 mảng sản phẩm Kracht.
- Xi lanh CNL — datasheet hãng.
Các sản phẩm Kracht liên quan
- Hãng Kracht Tại Việt Nam
- Bơm Bánh Răng Chuyển Tải Kracht KF
- Bơm Bánh Răng Mini Kracht KF 0
- Bơm Nhiên Liệu Hàng Hải Kracht KF-F
- Bơm Bánh Răng Cao Áp Kracht KP 1
- Bơm Bánh Răng Cao Áp Kracht KP 2
- Bơm Bánh Răng Cao Áp Kracht KP 3
- Bơm Bánh Răng Cao Áp Kracht KP 5
- Bơm Cao Áp Kracht KP/434
- Bơm Cao Áp Chịu Mài Mòn Kracht KP 1 DuroTec
- Bơm DuroTec Đa Thành Phần Kracht DT
- Bơm Tốc Độ Thấp Kracht BT/BTH
- Bơm Định Lượng Kracht ADP
- Bơm Phủ Chống Mài Mòn Kracht KF 1 coated
- Đồng Hồ Đo Lưu Lượng Bánh Răng Kracht VC
- Đồng Hồ Đo Vi Lưu Kracht VC 0.01
- Đồng Hồ Đo Lưu Lượng Bánh Răng Vỏ Nhôm Kracht VCA
- Đồng Hồ Đo Lưu Lượng Trục Vít Kracht SVC
- Đồng Hồ Đo Lưu Lượng Tuabin Kracht TM
- Điện Tử Xử Lý Tín Hiệu Kracht ASR 30 / AS 8 / SD 1
- Van An Toàn Áp Suất Thấp Kracht SPV/SPVF
- Van An Toàn Áp Suất Trung Bình Kracht HV/HVF
- Van An Toàn Poppet Áp Cao Kracht DBD
- Van An Toàn Pilot Kracht DV B
- Van An Toàn Gắn Bơm Kracht Van D Và Van T
- Động Cơ Quạt Thủy Lực Kracht KM 1
- Động Cơ Bánh Răng Cao Áp Kracht KM 2
Liên hệ tư vấn và báo giá
Điện thoại / Zalo / WhatsApp: 0342 099 990
Email: sale12@tmpvietnam.com
Xi Lanh Thủy Lực Kracht CNL
- AT2E
- Ametek
- Aira
- Bircher
- Bihl Wiedemann
- Barksdale
- Brooks Instrument
- Burkert
- Beckhoff
- BAUMULLER
- Bussmann
- Badger Meter
- Baumer
- BCS
- CEBA
- CS Instrument
- DWYER
- Euroswitch
- EBM Papst
- Elau Schneider
- Endress + Hauser
- ELETTROTEK KABEL
- Elco Holding
- Fotoelektrik Pauly
- Fireye
- Fairchild
- Fox Thermal
- Festo
- GINICE
- IPF ELECTRONIC
- IBA
- Indra
- Keller
- KIEPE ELEKTRIK
- Koganei
- KITZ
- Knick
- Land Ametek
- MARK-10
- Matsushima
- Matsui
- Masibus
- Mehrer
- Masoneilan
- Minimax
- Nireco
- Noshok.
- Novotechnik
- Nokeval
- Norgren
- Ohkura
- Pora
- PCI Instrument
- Red Lion
- Rotork
- Soldo
- KATEEL
- Comate Flow Meter
- Teclock
- Telco Sensor
- TDK Lambda
- Vibro-meter
- Wise control
- Weidmuller
- Young tech
- ZAMASENSOR
- Autrol
- Wago
- FineTek
- Riels
- Auma
- Gastron
- Dittmer
- JD Control
- Staubli
- Yamato
- Tempsen
- Schubert Salzer
- Wonil
- Phisher
- Precision Digital
- Moog
- Tek Trol
- Kometer
- Tema Vasconi
- Ceia
- Bronkhorst
- Krohne
- Comet
- Sitec
- ID Insert Deal
- Schneider Electric
- Proface
- Beijing Goda
- PFEIFFER Vacuum
- Okazaki
- DMN WestingHouse
- Kracht
- Sensy
- Hirose Valve
- REIVAX
- Endress Hauser
- CEMB
- Labom
- Spohn + Burkhardt
- Graphite India
- Ashcroft
- Schenck Process / Qlar
- Guenther
- Kawaso
- EPI
- Intorq
- Adler
- Lapar
- Santerno
- Block
- Rechner Sensor
- Brugger
- IDM Instrument
- Thwing Albert
- Medenus
- END-Armaturen
- KELK
-
Trực tuyến:58
-
Hôm nay:1080
-
Tuần này:16784
-
Tháng trước:55230
-
Tất cả:3710000
Email: