Bơm Phủ Chống Mài Mòn Kracht KF 1 coated
Mục lục
- 1. Giới thiệu
- 2. Đặc điểm nổi bật
- 3. Thông số kỹ thuật
- 4. Ứng dụng
- 5. Cách chọn
- 6. Hướng dẫn lựa chọn thiết bị
- 7. Câu hỏi thường gặp
- 8. Tham khảo
1. Giới thiệu
Bơm Phủ Chống Mài Mòn Kracht KF 1 coated là bơm bánh răng ngoài của KRACHT GmbH, Đức, dành cho môi chất lẫn hạt mài mòn và môi chất ăn mòn. TMP Equipment là đại lý phân phối Kracht tại Việt Nam.
Toàn bộ bánh răng và bạc lót được phủ lớp chống mài mòn và ăn mòn, bơm được môi chất có hạt tới 30 µm, độ cứng Mohs 6. Dải lưu lượng riêng 4 tới 24 cm³ mỗi vòng, các cỡ KF 1/4 tới KF 1/24, áp suất làm việc tới 50 bar, tối đa 60 bar.
Sản phẩm đủ chứng từ.
Trang sản phẩm chính thức của hãng: Tài liệu KF 1 coated của Kracht

Hình ảnh thiết bị KF 1 coated
2. Đặc điểm nổi bật
| Điểm khác biệt | Lợi ích |
|---|---|
| Lớp phủ chống mài mòn và ăn mòn trên toàn bộ bánh răng và bạc lót | Lớp phủ bảo vệ toàn bộ bề mặt làm việc nên tuổi thọ dài hơn hẳn bơm thường khi bơm môi chất lẫn hạt. |
| Bơm được hạt tới 30 µm, độ cứng Mohs 6 | Chịu được hạt cứng trong môi chất nên ít mòn sớm và ít phải thay bơm. |
| Lưu lượng riêng, các cỡ KF 1/4 tới KF 1/24 | Nhiều cỡ nhỏ nên chọn đúng lưu lượng cho từng điểm bơm, tránh dư công suất. |
| Áp suất làm việc cao | Đẩy được môi chất lẫn hạt ở áp đủ cho dây chuyền, vận hành ổn định. |
| Làm kín trục đôi dùng được với chất lỏng làm kín | Phớt đôi có chất lỏng làm kín bảo vệ phớt khỏi môi chất mài mòn nên kín bền và ít rò rỉ. |
| Tùy chọn khớp nối từ | Kín tuyệt đối không dùng phớt trục nên không lo rò rỉ qua trục với môi chất độc hại hoặc đắt tiền. |
| Môi chất cho phép rộng | Bơm được nhiều môi chất quy trình khác nhau nên một bơm phủ nhiều công đoạn, khỏi đổi bơm theo môi chất. |

Bản vẽ mặt cắt bơm bánh răng KF 1 coated của Kracht, thể hiện bánh răng, bạc lót và phớt trục
3. Thông số kỹ thuật
| Thông số | KF 1 coated |
|---|---|
| Nguyên lý | Bơm bánh răng ngoài, nguyên lý thể tích |
| Cỡ | KF 1/4 tới KF 1/24 |
| Lưu lượng riêng | 4 tới 24 cm³ mỗi vòng |
| Áp suất làm việc | Tới 50 bar, tối đa 60 bar |
| Lớp phủ | Chống mài mòn và ăn mòn trên toàn bộ bánh răng và bạc lót |
| Hạt cho phép | Tới 30 µm, độ cứng Mohs 6 |
| Làm kín trục | Phớt trục quay đôi dùng được với chất lỏng làm kín (quench) |
| Tùy chọn làm kín | Khớp nối từ |
| Môi chất cho phép | Thành phần PUR, chất hóa dẻo, nhựa resin, keo, vecni, sơn, dầu khoáng, dầu tổng hợp |
| Môi chất không dùng được | Xăng, dung môi |
| Độ lọc yêu cầu | Tới 60 µm |
| Độ nhớt tối thiểu | 12 mm²/s |
| Cổng nối | Ren ống Whitworth G 1/2 cho KF 1/4, G 3/4 cho KF 1/8 tới KF 1/24 |
| Vận hành | Không chạy khô |
4. Ứng dụng
- Công nghiệp nhựa và PUR: bơm thành phần PUR và chất hóa dẻo lẫn hạt.
- Công nghiệp sơn và vecni: bơm sơn và vecni chứa hạt màu.
- Công nghiệp keo và resin: bơm keo và nhựa resin có thành phần mài mòn.
- Công nghiệp dầu và chất bôi trơn: bơm dầu khoáng và dầu tổng hợp lẫn tạp chất mài mòn.
5. Cách chọn
Chọn cỡ theo lưu lượng tại điểm làm việc: lưu lượng thực bằng lưu lượng riêng nhân tốc độ quay trừ hao hụt. Chọn theo hạt và độ ăn mòn của môi chất: hạt tới 30 µm và độ cứng Mohs 6 là giới hạn của lớp phủ, vượt giới hạn cần xác nhận với hãng trước khi đặt hàng.
Chọn làm kín theo yêu cầu: phớt trục quay đôi dùng với chất lỏng làm kín khi cần chặn rò tốt hơn, khớp nối từ khi yêu cầu kín tuyệt đối. Kiểm tra độ nhớt tối thiểu 12 mm²/s và lọc tới 60 µm trước khi đặt hàng; xăng và dung môi không dùng được cho dòng này.
6. Hướng dẫn lựa chọn thiết bị
Khi đặt hàng, khách hàng xác định các thông tin sau để hãng xác định đúng biến thể, vì KF 1 coated là họ sản phẩm cấu hình theo mô-đun:
- Xác định lưu lượng cần cấp và tốc độ dẫn động dự kiến.
- Xác định áp suất làm việc và nhiệt độ môi chất.
- Xác định độ nhớt, loại môi chất và cỡ hạt lẫn trong môi chất.
- Chọn kiểu làm kín: phớt trục quay đôi dùng với chất lỏng làm kín hay khớp nối từ.
- Chọn cỡ trong dải KF 1/4 tới KF 1/24.
- Xác định chiều quay và dạng dẫn động.
Gửi đủ các thông tin trên cho đầu mối liên hệ ở cuối bài để nhận báo giá.
7. Câu hỏi thường gặp
KF 1 coated khác bơm KF thường ở điểm nào?
KF 1 coated có toàn bộ bánh răng và bạc lót được phủ lớp chống mài mòn và ăn mòn, bơm được môi chất có hạt tới 30 µm, độ cứng Mohs 6, trong khi bơm KF thường dùng cho dầu bôi trơn, dầu thủy lực và nhiên liệu không lẫn hạt mài mòn.
KF 1 coated bơm được môi chất nào?
Thành phần PUR, chất hóa dẻo, nhựa resin, keo, vecni, sơn, dầu khoáng và dầu tổng hợp. Xăng và dung môi không dùng được cho dòng này.
KF 1 coated có những cỡ nào?
Các cỡ KF 1/4 tới KF 1/24, lưu lượng riêng 4 tới 24 cm³ mỗi vòng, áp suất làm việc tới 50 bar, tối đa 60 bar.
Cần chú ý gì khi vận hành KF 1 coated?
Không chạy khô, độ nhớt tối thiểu 12 mm²/s, lọc tới 60 µm, và chọn làm kín phù hợp: phớt trục quay đôi dùng với chất lỏng làm kín hoặc khớp nối từ khi cần kín tuyệt đối.
8. Tham khảo
- Bài giới thiệu hãng Kracht — 4 mảng sản phẩm Kracht.
- Bơm KF 1 coated — datasheet hãng.
Các sản phẩm Kracht liên quan
- Hãng Kracht Tại Việt Nam
- Bơm Bánh Răng Chuyển Tải Kracht KF
- Bơm Bánh Răng Mini Kracht KF 0
- Bơm Nhiên Liệu Hàng Hải Kracht KF-F
- Bơm Bánh Răng Cao Áp Kracht KP 1
- Bơm Bánh Răng Cao Áp Kracht KP 2
- Bơm Bánh Răng Cao Áp Kracht KP 3
- Bơm Bánh Răng Cao Áp Kracht KP 5
- Bơm Cao Áp Kracht KP/434
- Bơm Cao Áp Chịu Mài Mòn Kracht KP 1 DuroTec
- Bơm DuroTec Đa Thành Phần Kracht DT
- Bơm Tốc Độ Thấp Kracht BT/BTH
- Bơm Định Lượng Kracht ADP
- Đồng Hồ Đo Lưu Lượng Bánh Răng Kracht VC
- Đồng Hồ Đo Vi Lưu Kracht VC 0.01
- Đồng Hồ Đo Lưu Lượng Bánh Răng Vỏ Nhôm Kracht VCA
- Đồng Hồ Đo Lưu Lượng Trục Vít Kracht SVC
- Đồng Hồ Đo Lưu Lượng Tuabin Kracht TM
- Điện Tử Xử Lý Tín Hiệu Kracht ASR 30 / AS 8 / SD 1
- Van An Toàn Áp Suất Thấp Kracht SPV/SPVF
- Van An Toàn Áp Suất Trung Bình Kracht HV/HVF
- Van An Toàn Poppet Áp Cao Kracht DBD
- Van An Toàn Pilot Kracht DV B
- Van An Toàn Gắn Bơm Kracht Van D Và Van T
- Động Cơ Quạt Thủy Lực Kracht KM 1
- Động Cơ Bánh Răng Cao Áp Kracht KM 2
- Xi Lanh Thủy Lực Kracht CNL
Liên hệ tư vấn và báo giá
Điện thoại / Zalo / WhatsApp: 0342 099 990
Email: sale12@tmpvietnam.com
Bơm Phủ Chống Mài Mòn Kracht KF 1 coated
- AT2E
- Ametek
- Aira
- Bircher
- Bihl Wiedemann
- Barksdale
- Brooks Instrument
- Burkert
- Beckhoff
- BAUMULLER
- Bussmann
- Badger Meter
- Baumer
- BCS
- CEBA
- CS Instrument
- DWYER
- Euroswitch
- EBM Papst
- Elau Schneider
- Endress + Hauser
- ELETTROTEK KABEL
- Elco Holding
- Fotoelektrik Pauly
- Fireye
- Fairchild
- Fox Thermal
- Festo
- GINICE
- IPF ELECTRONIC
- IBA
- Indra
- Keller
- KIEPE ELEKTRIK
- Koganei
- KITZ
- Knick
- Land Ametek
- MARK-10
- Matsushima
- Matsui
- Masibus
- Mehrer
- Masoneilan
- Minimax
- Nireco
- Noshok.
- Novotechnik
- Nokeval
- Norgren
- Ohkura
- Pora
- PCI Instrument
- Red Lion
- Rotork
- Soldo
- KATEEL
- Comate Flow Meter
- Teclock
- Telco Sensor
- TDK Lambda
- Vibro-meter
- Wise control
- Weidmuller
- Young tech
- ZAMASENSOR
- Autrol
- Wago
- FineTek
- Riels
- Auma
- Gastron
- Dittmer
- JD Control
- Staubli
- Yamato
- Tempsen
- Schubert Salzer
- Wonil
- Phisher
- Precision Digital
- Moog
- Tek Trol
- Kometer
- Tema Vasconi
- Ceia
- Bronkhorst
- Krohne
- Comet
- Sitec
- ID Insert Deal
- Schneider Electric
- Proface
- Beijing Goda
- PFEIFFER Vacuum
- Okazaki
- DMN WestingHouse
- Kracht
- Sensy
- Hirose Valve
- REIVAX
- Endress Hauser
- CEMB
- Labom
- Spohn + Burkhardt
- Graphite India
- Ashcroft
- Schenck Process / Qlar
- Guenther
- Kawaso
- EPI
- Intorq
- Adler
- Lapar
- Santerno
- Block
- Rechner Sensor
- Brugger
- IDM Instrument
- Thwing Albert
- Medenus
- END-Armaturen
- KELK
-
Trực tuyến:38
-
Hôm nay:1140
-
Tuần này:16844
-
Tháng trước:55290
-
Tất cả:3710060
Email: