Bơm Bánh Răng Cao Áp Kracht KP 2
Mục lục
- 1. Giới thiệu
- 2. Đặc điểm nổi bật
- 3. Thông số kỹ thuật
- 4. Ứng dụng
- 5. Cách chọn
- 6. Hướng dẫn lựa chọn thiết bị
- 7. Câu hỏi thường gặp
- 8. Tham khảo
1. Giới thiệu
Bơm Bánh Răng Cao Áp Kracht KP 2 là bơm bánh răng cao áp cỡ trung của KRACHT GmbH, Đức, dùng cho hệ thủy lực di động và cố định. TMP Equipment là đại lý phân phối Kracht tại Việt Nam.
KP 2 có các cỡ lưu lượng riêng 20, 25, 28, 32, 40, 50 và 62 cm³ mỗi vòng, vỏ gang với tùy chọn gang cầu EN-GJS-600 và ổ lót đồng, áp suất trong dải họ KP tới 315 bar, nhiệt độ môi chất từ âm 20 tới 150 độ C.
Sản phẩm đủ chứng từ.
Trang sản phẩm chính thức của hãng: Trang bơm cao áp KP của Kracht

Hình ảnh bơm cao áp KP kết hợp van DBD của Kracht (hình ảnh họ KP dùng chung, không phải ảnh riêng cỡ KP 2)
2. Đặc điểm nổi bật
| Điểm khác biệt | Lợi ích |
|---|---|
| Dải cỡ trung | Phủ mạch cỡ trung nên chọn đúng lưu lượng mà không cần ghép nhiều bơm nhỏ. |
| Vỏ gang, tùy chọn gang cầu EN-GJS-600 và ổ lót đồng | Vỏ cứng chắc, bản gang cầu và ổ lót đồng chịu tải tốt, vận hành bền trong hệ áp cao. |
| Kết cấu cao áp trong dải họ KP | Dùng được cho hệ thủy lực áp cao mà không cần đổi sang loại bơm khác. |
| Nhiệt độ và độ nhớt làm việc rộng | Chạy được dầu nóng, dầu lạnh và dầu nhớt khác nhau, ít lo kén dầu theo mùa. |
| Tốc độ quay cao | Đáp ứng nhanh khi cần tăng lưu lượng, linh hoạt theo nhịp làm việc. |
| Phớt NBR hoặc FKM, ship approvals, tùy chọn ATEX tới T3 | Đủ điều kiện dùng trên tàu và trong khu vực chống nổ, giảm thủ tục phê duyệt riêng. |
| Ghép được thành bơm kép với bơm KP khác | Cấp nhiều mạch dầu độc lập trên một dẫn động, không cần thêm motor và tiết kiệm không gian. |

Bơm kép KP cộng KP của Kracht (thiết bị liên quan, không phải mã KP 2)
3. Thông số kỹ thuật
| Thông số | KP 2 |
|---|---|
| Nguyên lý | Bơm bánh răng cao áp cỡ trung |
| Lưu lượng riêng | Các cỡ 20, 25, 28, 32, 40, 50 và 62 cm³ mỗi vòng |
| Áp suất | Trong dải họ KP tới 315 bar |
| Nhiệt độ môi chất | Âm 20 tới 150 độ C |
| Độ nhớt | 1,2 tới 1400 mm²/s |
| Tốc độ tối đa | 3000 vòng/phút |
| Vật liệu vỏ | Gang, tùy chọn gang cầu EN-GJS-600 và ổ lót đồng |
| Phớt trục | NBR hoặc FKM |
| Chứng nhận và tùy chọn | Có ship approvals; tùy chọn ATEX tới T3 |
4. Ứng dụng
- Thủy lực di động và cố định: bơm cao áp cỡ trung cho hệ thủy lực di động và cố định.
- Máy xây dựng và nông nghiệp: cấp dầu thủy lực cho máy xây dựng và máy nông nghiệp.
- Xe chuyên dụng và xe đô thị: cấp dầu thủy lực cho xe chuyên dụng và xe đô thị.
- Hàng hải: hệ thủy lực có yêu cầu ship approvals.
- Nhiều mạch dầu: giải pháp bơm kép KP cộng KP.
5. Cách chọn
Chọn cỡ KP 2 theo lưu lượng cần cấp và tốc độ dẫn động trong dải các cỡ từ 20 tới 62 cm³ mỗi vòng. Khi lưu lượng vượt dải KP 2, chuyển sang KP 3 thay vì ép KP 2 chạy quá tốc độ cho phép. Chọn vật liệu vỏ theo tải động của hệ thống: vỏ gang cho ứng dụng thông thường, tùy chọn gang cầu EN-GJS-600 và ổ lót đồng khi cần khả năng chịu tải cao hơn.
Loại phớt chọn theo môi chất và nhiệt độ: phớt NBR cho dầu thủy lực khoáng thông thường, phớt FKM khi nhiệt độ cao hơn hoặc môi chất yêu cầu kháng hóa chất tốt hơn. Khi dùng trong môi trường có yêu cầu chống nổ hoặc trên tàu biển, đăng ký tùy chọn ATEX tới T3 hoặc ship approvals ngay từ lúc đặt hàng.
6. Hướng dẫn lựa chọn thiết bị
Để hãng xác định đúng biến thể, khách hàng xác định các thông tin sau, vì đây là họ sản phẩm cấu hình theo mô-đun:
- Xác định lưu lượng cần cấp.
- Xác định áp suất làm việc.
- Xác định nhiệt độ môi chất.
- Xác định độ nhớt.
- Xác định loại dầu.
- Chọn vật liệu vỏ.
- Chọn cỡ phù hợp.
- Chọn loại phớt.
Gửi đủ các thông tin trên cho đầu mối liên hệ ở cuối bài để nhận báo giá.
7. Câu hỏi thường gặp
Bơm KP 2 khác bơm KP 1 ở điểm nào?
KP 2 là cỡ trung với các cỡ từ 20 tới 62 cm³ mỗi vòng, còn KP 1 là cỡ nhỏ với các cỡ từ 3 tới 22 cm³ mỗi vòng.
Các cỡ của KP 2 là những cỡ nào?
KP 2 có các cỡ 20, 25, 28, 32, 40, 50 và 62 cm³ mỗi vòng.
Bơm KP 2 có tùy chọn gang cầu không?
Có. KP 2 có tùy chọn gang cầu EN-GJS-600 và ổ lót đồng.
Tốc độ tối đa của KP 2 là bao nhiêu?
Tốc độ tối đa của KP 2 là 3000 vòng/phút.
8. Tham khảo
- Bài giới thiệu hãng Kracht — 4 mảng sản phẩm Kracht.
- Bơm KP 2 — trang hãng.
- Datasheet KP 1 – KP 5 — datasheet hãng.
Các sản phẩm Kracht liên quan
- Hãng Kracht Tại Việt Nam
- Bơm Bánh Răng Chuyển Tải Kracht KF
- Bơm Bánh Răng Mini Kracht KF 0
- Bơm Nhiên Liệu Hàng Hải Kracht KF-F
- Bơm Bánh Răng Cao Áp Kracht KP 1
- Bơm Bánh Răng Cao Áp Kracht KP 3
- Bơm Bánh Răng Cao Áp Kracht KP 5
- Bơm Cao Áp Kracht KP/434
- Bơm Cao Áp Chịu Mài Mòn Kracht KP 1 DuroTec
- Bơm DuroTec Đa Thành Phần Kracht DT
- Bơm Tốc Độ Thấp Kracht BT/BTH
- Bơm Định Lượng Kracht ADP
- Bơm Phủ Chống Mài Mòn Kracht KF 1 coated
- Đồng Hồ Đo Lưu Lượng Bánh Răng Kracht VC
- Đồng Hồ Đo Vi Lưu Kracht VC 0.01
- Đồng Hồ Đo Lưu Lượng Bánh Răng Vỏ Nhôm Kracht VCA
- Đồng Hồ Đo Lưu Lượng Trục Vít Kracht SVC
- Đồng Hồ Đo Lưu Lượng Tuabin Kracht TM
- Điện Tử Xử Lý Tín Hiệu Kracht ASR 30 / AS 8 / SD 1
- Van An Toàn Áp Suất Thấp Kracht SPV/SPVF
- Van An Toàn Áp Suất Trung Bình Kracht HV/HVF
- Van An Toàn Poppet Áp Cao Kracht DBD
- Van An Toàn Pilot Kracht DV B
- Van An Toàn Gắn Bơm Kracht Van D Và Van T
- Động Cơ Quạt Thủy Lực Kracht KM 1
- Động Cơ Bánh Răng Cao Áp Kracht KM 2
- Xi Lanh Thủy Lực Kracht CNL
Liên hệ tư vấn và báo giá
Điện thoại / Zalo / WhatsApp: 0342 099 990
Email: sale12@tmpvietnam.com
Bơm Bánh Răng Cao Áp Kracht KP 2
- AT2E
- Ametek
- Aira
- Bircher
- Bihl Wiedemann
- Barksdale
- Brooks Instrument
- Burkert
- Beckhoff
- BAUMULLER
- Bussmann
- Badger Meter
- Baumer
- BCS
- CEBA
- CS Instrument
- DWYER
- Euroswitch
- EBM Papst
- Elau Schneider
- Endress + Hauser
- ELETTROTEK KABEL
- Elco Holding
- Fotoelektrik Pauly
- Fireye
- Fairchild
- Fox Thermal
- Festo
- GINICE
- IPF ELECTRONIC
- IBA
- Indra
- Keller
- KIEPE ELEKTRIK
- Koganei
- KITZ
- Knick
- Land Ametek
- MARK-10
- Matsushima
- Matsui
- Masibus
- Mehrer
- Masoneilan
- Minimax
- Nireco
- Noshok.
- Novotechnik
- Nokeval
- Norgren
- Ohkura
- Pora
- PCI Instrument
- Red Lion
- Rotork
- Soldo
- KATEEL
- Comate Flow Meter
- Teclock
- Telco Sensor
- TDK Lambda
- Vibro-meter
- Wise control
- Weidmuller
- Young tech
- ZAMASENSOR
- Autrol
- Wago
- FineTek
- Riels
- Auma
- Gastron
- Dittmer
- JD Control
- Staubli
- Yamato
- Tempsen
- Schubert Salzer
- Wonil
- Phisher
- Precision Digital
- Moog
- Tek Trol
- Kometer
- Tema Vasconi
- Ceia
- Bronkhorst
- Krohne
- Comet
- Sitec
- ID Insert Deal
- Schneider Electric
- Proface
- Beijing Goda
- PFEIFFER Vacuum
- Okazaki
- DMN WestingHouse
- Kracht
- Sensy
- Hirose Valve
- REIVAX
- Endress Hauser
- CEMB
- Labom
- Spohn + Burkhardt
- Graphite India
- Ashcroft
- Schenck Process / Qlar
- Guenther
- Kawaso
- EPI
- Intorq
- Adler
- Lapar
- Santerno
- Block
- Rechner Sensor
- Brugger
- IDM Instrument
- Thwing Albert
- Medenus
- END-Armaturen
- KELK
-
Trực tuyến:38
-
Hôm nay:1139
-
Tuần này:16843
-
Tháng trước:55289
-
Tất cả:3710059
Email: