Bơm Cao Áp Chịu Mài Mòn Kracht KP 1 DuroTec
Mục lục
- 1. Giới thiệu
- 2. Đặc điểm nổi bật
- 3. Thông số kỹ thuật
- 4. Ứng dụng
- 5. Cách chọn
- 6. Hướng dẫn lựa chọn thiết bị
- 7. Câu hỏi thường gặp
- 8. Tham khảo
1. Giới thiệu
Bơm Cao Áp Chịu Mài Mòn Kracht KP 1 DuroTec là biến thể cao áp của bơm KP 1, được KRACHT GmbH, Đức, thiết kế cho môi chất mài mòn và kém bôi trơn. TMP Equipment là đại lý phân phối Kracht tại Việt Nam.
Bơm có các cỡ lưu lượng riêng 3, 5,5, 6,3, 8, 11, 16 và 22 cm³ mỗi vòng, áp suất tới 150 bar ở tốc độ khoảng 1500 vòng/phút, ổ trượt SiC và bánh răng phủ vật liệu cứng, chịu được hạt rắn tới dưới 50 µm.
Sản phẩm đủ chứng từ.
Trang sản phẩm chính thức của hãng: Datasheet bơm KP 1 DuroTec của Kracht

Hình ảnh bơm cao áp KP kết hợp van DBD của Kracht (hình ảnh họ KP nền của KP 1 DuroTec, không phải mã KP 1 DuroTec)
2. Đặc điểm nổi bật
| Điểm khác biệt | Lợi ích |
|---|---|
| Biến thể cao áp của KP 1 cho môi chất mài mòn và kém bôi trơn | Dùng nền bơm quen thuộc cho môi chất khó, khỏi đổi sang họ bơm lạ. |
| Dải cỡ nhỏ | Nhiều cỡ nhỏ nên chọn đúng lưu lượng, tránh bơm dư công suất. |
| Áp suất làm việc cao | Đẩy được môi chất khó ở áp cao, phù hợp dây chuyền cần áp lực ổn định. |
| Ổ trượt SiC và bánh răng phủ vật liệu cứng, chịu hạt rắn | Chịu được hạt rắn trong môi chất nên ít mòn, tuổi thọ dài hơn bơm thường khi bơm môi chất lẫn hạt. |
| Phớt FKM, FEP hoặc EPDM tùy môi chất | Chọn phớt theo môi chất nên kín tốt với hóa chất khác nhau, ít rò rỉ và ít dừng máy. |
| Buồng quench kèm bình quench, lắp ngang với bình quench phía trên | Buồng quench bảo vệ phớt khỏi môi chất mài mòn nên phớt bền hơn và ít phải thay thế. |

Bơm kép KP cộng KP của Kracht (thiết bị liên quan, không phải mã KP 1 DuroTec)
3. Thông số kỹ thuật
| Thông số | KP 1 DuroTec |
|---|---|
| Nền bơm | KP 1 |
| Lưu lượng riêng | Các cỡ 3, 5,5, 6,3, 8, 11, 16 và 22 cm³ mỗi vòng |
| Áp suất tối đa | Tới 150 bar ở tốc độ khoảng 1500 vòng/phút |
| Môi chất | Môi chất mài mòn và kém bôi trơn như silicate, isocyanate và polyol có chất độn cứng |
| Ổ trục | Ổ trượt SiC |
| Bánh răng | Phủ vật liệu cứng |
| Hạt rắn cho phép | Nhỏ hơn 50 µm |
| Phớt | FKM, FEP hoặc EPDM |
| Bảo vệ phớt và lắp đặt | Buồng quench kèm bình quench; lắp ngang với bình quench phía trên |
4. Ứng dụng
- Polyurethane: bơm silicate, isocyanate và polyol có chất độn cứng trong hệ sản xuất polyurethane.
- Công nghiệp hóa chất: bơm môi chất mài mòn và kém bôi trơn trong dây chuyền hóa chất.
- Hệ cao áp: hệ quy trình cần bơm cao áp tới 150 bar với môi chất khó.
- Ứng dụng cần bảo vệ phớt: dùng buồng quench để bảo vệ phớt khi bơm môi chất khó.
5. Cách chọn
Chọn KP 1 DuroTec thay cho KP 1 thường hoặc KP/434 khi môi chất có chất độn cứng gây mài mòn hoặc kém bôi trơn, vì ổ SiC và bánh răng phủ cứng của DuroTec chịu được điều kiện này trong khi biến thể thường không phù hợp. Chọn cỡ trong dải từ 3 tới 22 cm³ mỗi vòng theo lưu lượng cần cấp ở tốc độ khoảng 1500 vòng/phút.
Loại phớt chọn theo môi chất: FKM, FEP hoặc EPDM, cần chốt theo tính chất hóa học của môi chất thực tế. Kiểm tra cỡ hạt rắn của môi chất trước khi đặt hàng, vì KP 1 DuroTec chỉ chịu hạt rắn nhỏ hơn 50 µm. Lắp đặt theo hướng ngang với bình quench phía trên để buồng quench làm việc đúng.
6. Hướng dẫn lựa chọn thiết bị
Để hãng xác định đúng biến thể, khách hàng xác định các thông tin sau, vì đây là họ sản phẩm cấu hình theo mô-đun:
- Xác định loại môi chất.
- Xác định cỡ hạt rắn.
- Xác định lưu lượng cần cấp.
- Xác định áp suất làm việc.
- Chọn cỡ phù hợp.
- Chọn loại phớt.
Gửi đủ các thông tin trên cho đầu mối liên hệ ở cuối bài để nhận báo giá.
7. Câu hỏi thường gặp
Bơm KP 1 DuroTec khác bơm KP 1 thường ở điểm nào?
KP 1 DuroTec dùng ổ SiC và bánh răng phủ vật liệu cứng cho môi chất mài mòn và kém bôi trơn, còn KP 1 thường dùng cho dầu thủy lực thông thường.
Bơm KP 1 DuroTec chịu hạt rắn tới cỡ nào?
KP 1 DuroTec chịu hạt rắn nhỏ hơn 50 µm.
Áp suất tối đa của KP 1 DuroTec là bao nhiêu?
Áp suất tối đa của KP 1 DuroTec là tới 150 bar ở tốc độ khoảng 1500 vòng/phút.
Bơm KP 1 DuroTec lắp đặt như thế nào?
KP 1 DuroTec lắp ngang với bình quench phía trên để buồng quench làm việc đúng.
8. Tham khảo
- Bài giới thiệu hãng Kracht — 4 mảng sản phẩm Kracht.
- Datasheet KP 1 DuroTec — datasheet hãng.
- Bơm KP — trang hãng.
Các sản phẩm Kracht liên quan
- Hãng Kracht Tại Việt Nam
- Bơm Bánh Răng Chuyển Tải Kracht KF
- Bơm Bánh Răng Mini Kracht KF 0
- Bơm Nhiên Liệu Hàng Hải Kracht KF-F
- Bơm Bánh Răng Cao Áp Kracht KP 1
- Bơm Bánh Răng Cao Áp Kracht KP 2
- Bơm Bánh Răng Cao Áp Kracht KP 3
- Bơm Bánh Răng Cao Áp Kracht KP 5
- Bơm Cao Áp Kracht KP/434
- Bơm DuroTec Đa Thành Phần Kracht DT
- Bơm Tốc Độ Thấp Kracht BT/BTH
- Bơm Định Lượng Kracht ADP
- Bơm Phủ Chống Mài Mòn Kracht KF 1 coated
- Đồng Hồ Đo Lưu Lượng Bánh Răng Kracht VC
- Đồng Hồ Đo Vi Lưu Kracht VC 0.01
- Đồng Hồ Đo Lưu Lượng Bánh Răng Vỏ Nhôm Kracht VCA
- Đồng Hồ Đo Lưu Lượng Trục Vít Kracht SVC
- Đồng Hồ Đo Lưu Lượng Tuabin Kracht TM
- Điện Tử Xử Lý Tín Hiệu Kracht ASR 30 / AS 8 / SD 1
- Van An Toàn Áp Suất Thấp Kracht SPV/SPVF
- Van An Toàn Áp Suất Trung Bình Kracht HV/HVF
- Van An Toàn Poppet Áp Cao Kracht DBD
- Van An Toàn Pilot Kracht DV B
- Van An Toàn Gắn Bơm Kracht Van D Và Van T
- Động Cơ Quạt Thủy Lực Kracht KM 1
- Động Cơ Bánh Răng Cao Áp Kracht KM 2
- Xi Lanh Thủy Lực Kracht CNL
Liên hệ tư vấn và báo giá
Điện thoại / Zalo / WhatsApp: 0342 099 990
Email: sale12@tmpvietnam.com
Bơm Cao Áp Chịu Mài Mòn Kracht KP 1 DuroTec
- AT2E
- Ametek
- Aira
- Bircher
- Bihl Wiedemann
- Barksdale
- Brooks Instrument
- Burkert
- Beckhoff
- BAUMULLER
- Bussmann
- Badger Meter
- Baumer
- BCS
- CEBA
- CS Instrument
- DWYER
- Euroswitch
- EBM Papst
- Elau Schneider
- Endress + Hauser
- ELETTROTEK KABEL
- Elco Holding
- Fotoelektrik Pauly
- Fireye
- Fairchild
- Fox Thermal
- Festo
- GINICE
- IPF ELECTRONIC
- IBA
- Indra
- Keller
- KIEPE ELEKTRIK
- Koganei
- KITZ
- Knick
- Land Ametek
- MARK-10
- Matsushima
- Matsui
- Masibus
- Mehrer
- Masoneilan
- Minimax
- Nireco
- Noshok.
- Novotechnik
- Nokeval
- Norgren
- Ohkura
- Pora
- PCI Instrument
- Red Lion
- Rotork
- Soldo
- KATEEL
- Comate Flow Meter
- Teclock
- Telco Sensor
- TDK Lambda
- Vibro-meter
- Wise control
- Weidmuller
- Young tech
- ZAMASENSOR
- Autrol
- Wago
- FineTek
- Riels
- Auma
- Gastron
- Dittmer
- JD Control
- Staubli
- Yamato
- Tempsen
- Schubert Salzer
- Wonil
- Phisher
- Precision Digital
- Moog
- Tek Trol
- Kometer
- Tema Vasconi
- Ceia
- Bronkhorst
- Krohne
- Comet
- Sitec
- ID Insert Deal
- Schneider Electric
- Proface
- Beijing Goda
- PFEIFFER Vacuum
- Okazaki
- DMN WestingHouse
- Kracht
- Sensy
- Hirose Valve
- REIVAX
- Endress Hauser
- CEMB
- Labom
- Spohn + Burkhardt
- Graphite India
- Ashcroft
- Schenck Process / Qlar
- Guenther
- Kawaso
- EPI
- Intorq
- Adler
- Lapar
- Santerno
- Block
- Rechner Sensor
- Brugger
- IDM Instrument
- Thwing Albert
- Medenus
- END-Armaturen
- KELK
-
Trực tuyến:39
-
Hôm nay:1145
-
Tuần này:16849
-
Tháng trước:55295
-
Tất cả:3710065
Email: