Bơm Bánh Răng Cao Áp Kracht KP 5
Mục lục
- 1. Giới thiệu
- 2. Đặc điểm nổi bật
- 3. Thông số kỹ thuật
- 4. Ứng dụng
- 5. Cách chọn
- 6. Hướng dẫn lựa chọn thiết bị
- 7. Câu hỏi thường gặp
- 8. Tham khảo
1. Giới thiệu
Bơm Bánh Răng Cao Áp Kracht KP 5 là bơm bánh răng cao áp cỡ đại của KRACHT GmbH, Đức, dùng cho hệ thủy lực di động và cố định cần lưu lượng lớn. TMP Equipment là đại lý phân phối Kracht tại Việt Nam.
KP 5 có các cỡ lưu lượng riêng 160, 200, 250 và 300 cm³ mỗi vòng, vỏ gang, áp suất trong dải họ KP tới 315 bar, nhiệt độ môi chất từ âm 20 tới 150 độ C, dùng dầu thủy lực khoáng theo DIN 51524 và DIN 51525 cùng dầu động cơ.
Sản phẩm đủ chứng từ.
Trang sản phẩm chính thức của hãng: Trang bơm cao áp KP của Kracht

Hình ảnh bơm cao áp KP kết hợp van DBD của Kracht (hình ảnh họ KP dùng chung, không phải ảnh riêng cỡ KP 5)
2. Đặc điểm nổi bật
| Điểm khác biệt | Lợi ích |
|---|---|
| Dải cỡ đại | Một bơm phủ mạch lưu lượng rất lớn, khỏi ghép nhiều bơm nhỏ và giảm điểm nối. |
| Vỏ gang | Vỏ cứng chắc chịu tải hệ áp cao, vận hành bền và ít biến dạng. |
| Kết cấu cao áp trong dải họ KP | Dùng được cho hệ thủy lực áp cao mà không cần đổi sang loại bơm khác. |
| Nhiệt độ và độ nhớt làm việc rộng | Chạy được dầu nóng, dầu lạnh và dầu nhớt khác nhau, ít lo kén dầu theo mùa. |
| Phớt NBR hoặc FKM | Chọn phớt theo môi chất nên kín tốt, ít rò rỉ và ít dừng máy thay phớt. |
| Môi chất dầu thủy lực khoáng theo DIN 51524 và DIN 51525 cùng dầu động cơ | Dùng ngay dầu thủy lực và dầu động cơ thông dụng, khỏi lo dầu đặc chủng. |
| Ship approvals cho ứng dụng hàng hải | Đủ điều kiện lắp trên tàu, nghiệm thu thuận lợi và rút ngắn thời gian đưa vào vận hành. |
| Ghép được thành bơm kép với bơm KP khác | Cấp nhiều mạch dầu độc lập trên một dẫn động, không cần thêm motor và tiết kiệm không gian. |

Bơm kép KP cộng KP của Kracht (thiết bị liên quan, không phải mã KP 5)
3. Thông số kỹ thuật
| Thông số | KP 5 |
|---|---|
| Nguyên lý | Bơm bánh răng cao áp cỡ đại |
| Lưu lượng riêng | Các cỡ 160, 200, 250 và 300 cm³ mỗi vòng |
| Áp suất | Trong dải họ KP tới 315 bar |
| Nhiệt độ môi chất | Âm 20 tới 150 độ C |
| Độ nhớt | 1,2 tới 1400 mm²/s |
| Vật liệu vỏ | Gang |
| Phớt trục | NBR hoặc FKM |
| Môi chất | Dầu thủy lực khoáng theo DIN 51524 và DIN 51525 cùng dầu động cơ |
| Chứng nhận | Có ship approvals |
4. Ứng dụng
- Thủy lực di động và cố định: bơm cao áp lưu lượng lớn cho hệ thủy lực di động và cố định.
- Máy xây dựng và nông nghiệp cỡ lớn: cấp dầu thủy lực cho máy xây dựng và máy nông nghiệp cỡ lớn.
- Xe chuyên dụng và xe đô thị: cấp dầu thủy lực cho xe chuyên dụng và xe đô thị.
- Hàng hải: hệ thủy lực có yêu cầu ship approvals.
- Nhiều mạch dầu: giải pháp bơm kép KP cộng KP.
5. Cách chọn
Chọn cỡ KP 5 theo lưu lượng cần cấp và tốc độ dẫn động trong dải các cỡ từ 160 tới 300 cm³ mỗi vòng. KP 5 là cỡ đại của họ KP nên phù hợp khi KP 3 không còn đủ lưu lượng, thay vì ghép nhiều bơm nhỏ khi hệ thống cho phép dùng một bơm lớn.
Loại phớt chọn theo môi chất và nhiệt độ: phớt NBR cho dầu thủy lực khoáng thông thường, phớt FKM khi nhiệt độ cao hơn hoặc môi chất yêu cầu kháng hóa chất tốt hơn. Môi chất làm việc là dầu thủy lực khoáng theo DIN 51524 và DIN 51525 cùng dầu động cơ, vì vậy khi dùng loại dầu khác cần xác nhận với hãng trước khi đặt hàng.
6. Hướng dẫn lựa chọn thiết bị
Để hãng xác định đúng biến thể, khách hàng xác định các thông tin sau, vì đây là họ sản phẩm cấu hình theo mô-đun:
- Xác định lưu lượng cần cấp.
- Xác định áp suất làm việc.
- Xác định nhiệt độ môi chất.
- Xác định độ nhớt.
- Xác định loại dầu.
- Chọn cỡ phù hợp.
- Chọn loại phớt.
Gửi đủ các thông tin trên cho đầu mối liên hệ ở cuối bài để nhận báo giá.
7. Câu hỏi thường gặp
Bơm KP 5 khác bơm KP 3 ở điểm nào?
KP 5 là cỡ đại với các cỡ từ 160 tới 300 cm³ mỗi vòng, còn KP 3 là cỡ lớn với các cỡ từ 63 tới 125 cm³ mỗi vòng.
Các cỡ của KP 5 là những cỡ nào?
KP 5 có các cỡ 160, 200, 250 và 300 cm³ mỗi vòng.
Bơm KP 5 dùng loại dầu nào?
KP 5 dùng dầu thủy lực khoáng theo DIN 51524 và DIN 51525 cùng dầu động cơ.
Bơm KP 5 có dùng trên tàu biển được không?
Được. KP 5 có ship approvals cho ứng dụng hàng hải.
8. Tham khảo
- Bài giới thiệu hãng Kracht — 4 mảng sản phẩm Kracht.
- Bơm KP 5 — trang hãng.
- Datasheet KP 1 – KP 5 — datasheet hãng.
Các sản phẩm Kracht liên quan
- Hãng Kracht Tại Việt Nam
- Bơm Bánh Răng Chuyển Tải Kracht KF
- Bơm Bánh Răng Mini Kracht KF 0
- Bơm Nhiên Liệu Hàng Hải Kracht KF-F
- Bơm Bánh Răng Cao Áp Kracht KP 1
- Bơm Bánh Răng Cao Áp Kracht KP 2
- Bơm Bánh Răng Cao Áp Kracht KP 3
- Bơm Cao Áp Kracht KP/434
- Bơm Cao Áp Chịu Mài Mòn Kracht KP 1 DuroTec
- Bơm DuroTec Đa Thành Phần Kracht DT
- Bơm Tốc Độ Thấp Kracht BT/BTH
- Bơm Định Lượng Kracht ADP
- Bơm Phủ Chống Mài Mòn Kracht KF 1 coated
- Đồng Hồ Đo Lưu Lượng Bánh Răng Kracht VC
- Đồng Hồ Đo Vi Lưu Kracht VC 0.01
- Đồng Hồ Đo Lưu Lượng Bánh Răng Vỏ Nhôm Kracht VCA
- Đồng Hồ Đo Lưu Lượng Trục Vít Kracht SVC
- Đồng Hồ Đo Lưu Lượng Tuabin Kracht TM
- Điện Tử Xử Lý Tín Hiệu Kracht ASR 30 / AS 8 / SD 1
- Van An Toàn Áp Suất Thấp Kracht SPV/SPVF
- Van An Toàn Áp Suất Trung Bình Kracht HV/HVF
- Van An Toàn Poppet Áp Cao Kracht DBD
- Van An Toàn Pilot Kracht DV B
- Van An Toàn Gắn Bơm Kracht Van D Và Van T
- Động Cơ Quạt Thủy Lực Kracht KM 1
- Động Cơ Bánh Răng Cao Áp Kracht KM 2
- Xi Lanh Thủy Lực Kracht CNL
Liên hệ tư vấn và báo giá
Điện thoại / Zalo / WhatsApp: 0342 099 990
Email: sale12@tmpvietnam.com
Bơm Bánh Răng Cao Áp Kracht KP 5
- AT2E
- Ametek
- Aira
- Bircher
- Bihl Wiedemann
- Barksdale
- Brooks Instrument
- Burkert
- Beckhoff
- BAUMULLER
- Bussmann
- Badger Meter
- Baumer
- BCS
- CEBA
- CS Instrument
- DWYER
- Euroswitch
- EBM Papst
- Elau Schneider
- Endress + Hauser
- ELETTROTEK KABEL
- Elco Holding
- Fotoelektrik Pauly
- Fireye
- Fairchild
- Fox Thermal
- Festo
- GINICE
- IPF ELECTRONIC
- IBA
- Indra
- Keller
- KIEPE ELEKTRIK
- Koganei
- KITZ
- Knick
- Land Ametek
- MARK-10
- Matsushima
- Matsui
- Masibus
- Mehrer
- Masoneilan
- Minimax
- Nireco
- Noshok.
- Novotechnik
- Nokeval
- Norgren
- Ohkura
- Pora
- PCI Instrument
- Red Lion
- Rotork
- Soldo
- KATEEL
- Comate Flow Meter
- Teclock
- Telco Sensor
- TDK Lambda
- Vibro-meter
- Wise control
- Weidmuller
- Young tech
- ZAMASENSOR
- Autrol
- Wago
- FineTek
- Riels
- Auma
- Gastron
- Dittmer
- JD Control
- Staubli
- Yamato
- Tempsen
- Schubert Salzer
- Wonil
- Phisher
- Precision Digital
- Moog
- Tek Trol
- Kometer
- Tema Vasconi
- Ceia
- Bronkhorst
- Krohne
- Comet
- Sitec
- ID Insert Deal
- Schneider Electric
- Proface
- Beijing Goda
- PFEIFFER Vacuum
- Okazaki
- DMN WestingHouse
- Kracht
- Sensy
- Hirose Valve
- REIVAX
- Endress Hauser
- CEMB
- Labom
- Spohn + Burkhardt
- Graphite India
- Ashcroft
- Schenck Process / Qlar
- Guenther
- Kawaso
- EPI
- Intorq
- Adler
- Lapar
- Santerno
- Block
- Rechner Sensor
- Brugger
- IDM Instrument
- Thwing Albert
- Medenus
- END-Armaturen
- KELK
-
Trực tuyến:38
-
Hôm nay:1140
-
Tuần này:16844
-
Tháng trước:55290
-
Tất cả:3710060
Email: