Đồng hồ đo lưu lượng khí EPI 9200MPNH FAT R insertion khu vực thường
Đồng hồ đo lưu lượng khí EPI 9200MPNH FAT R insertion khu vực thường
Xuất xứ: USA - Mỹ | Giá: Liên hệ: 0342 099 990
Đồng hồ đo lưu lượng khí EPI 9200MPNH FAT R là bản khu vực thường (GEN) của dòng insertion FAT R, thuộc nền tảng Master-Touch của hãng Eldridge Products, Inc. (Mỹ). Dòng dùng cùng máy đo, cùng công nghệ Flow Averaging Tube (FAT) và cùng thông số đo như bản 9200MP, nhưng vỏ là vỏ chống ăn mòn kín nước đạt NEMA 4X/IP66, chứng nhận CSA/CUS cho khu vực thường, với mức đầu tư tối ưu hơn cho điểm đo ngoài vùng phân loại cháy nổ.
Đầu dò insertion đưa cụm cảm biến FAT vào trong dòng khí, phù hợp ống gió và stack lớn. Nguyên lý đo là thermal dispersion: hai RTD bạch kim reference-grade, một RTD tự đốt nóng giữ chênh nhiệt không đổi so với RTD tham chiếu, dòng khí làm tiêu tán nhiệt và làm tăng công suất cần thiết để duy trì cân bằng, từ đó suy ra lưu lượng khối trực tiếp mà không cần bù nhiệt độ hay áp suất ngoài.
Dòng đồng hồ GEN khu vực thường của hãng EPI (ảnh hãng)Mục lục
1. Tổng quan
Hậu tố MPNH là quy ước đặt tên của hãng cho bản khu vực thường: cùng series, cùng cảm biến và cùng electronics Master-Touch như bản MP, chỉ khác vỏ và chứng nhận. Vì vậy 9200MPNH giữ nguyên độ chính xác ±(1% giá trị đọc + 0.5% thang đo + GTC), turndown 100:1 và tín hiệu ra của bản HAZ, nhưng không dùng cho khu vực phân loại cháy nổ.
Trang sản phẩm hãng xác nhận dòng GEN FAT dùng cho khu vực thường, kiểu insertion với đầu dò cắm trực tiếp vào dòng khí. Đây là lựa chọn kinh tế cho nhà máy thường: khí nén, HVAC, lò hơi và xử lý nước thải ngoài vùng nguy hiểm.
2. Đặc điểm kỹ thuật
- Cùng máy với bản HAZ: cùng cảm biến FAT, cùng electronics Master-Touch, cùng độ chính xác và turndown như 9200MP.
- Vỏ khu vực thường: vỏ chống ăn mòn, kín nước, đạt NEMA 4X/IP66, phù hợp nhà máy thường và ngoài trời.
- Chứng nhận khu vực thường: CSA/CUS Class 2252-03 và 2252-83 cho thiết bị điều khiển quá trình tại khu vực thường.
- Công nghệ FAT trung bình dòng: đoạn thẳng yêu cầu chỉ 3D trong nhiều cài đặt, phù hợp vị trí chật.
- Đầu dò insertion cho ống lớn: lắp vào ống và stack mà không cần cắt ống lắp đoạn inline.
- Truyền thông đầy đủ: RS232 và RS485 Modbus RTU tích hợp, tùy chọn HART, BACnet, Profibus DP, hiển thị LCD 2 dòng.
3. Bảng thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Series | 9200MPNH FAT R — Master-Touch Insertion, khu vực thường (GEN) |
| Kiểu lắp | Insertion cho ống lớn và stack; ống 2-4 inch dùng bản inline 9100MPNH |
| Công nghệ | Flow Averaging Tube độc quyền có bằng sáng chế: nhiều cổng vào đường kính lớn dọc mặt va đập, trung bình hóa áp suất trong ống |
| Đoạn ống thẳng yêu cầu | Rút xuống 3 đường kính ống (3D) trước điểm đo trong nhiều cài đặt |
| Cảm biến | Thermal mass kích thước lớn, chắc chắn, dễ vệ sinh, ít nhạy bám bẩn; 2 RTD bạch kim reference-grade |
| Độ chính xác | ±(1% giá trị đọc + 0.5% thang đo + GTC) (gồm tuyến tính, chuẩn 21°C) |
| Độ lặp lại | ±0.2% FS |
| Thời gian đáp ứng | 1 giây (tới 63%) |
| Turndown | 100:1, mức đọc tối thiểu 10 SFPM / 0.05 NMPS |
| Nhiệt độ khí | -40°–200°C (bản mở rộng theo yêu cầu) |
| Nhiệt độ điện tử | -40°–70°C |
| Hệ số nhiệt độ khí (GTC) | 0.02% FS/°C |
| Ảnh hưởng áp suất | Không đáng kể trong khoảng ±20% áp suất hiệu chuẩn tại nhà máy |
| Áp suất làm việc | Tối đa 500 PSI (tiêu chuẩn) |
| Tín hiệu ra | 0-5 VDC và 4-20 mA (lưu lượng và nhiệt độ); RS232 và RS485 Modbus RTU; tùy chọn HART, BACnet, Profibus DP |
| Hiển thị | LCD 2 dòng x 16 ký tự (lưu lượng, tổng tích lũy, nhiệt độ khí, trạng thái) |
| Vật liệu ướt | 316L Stainless Steel (tùy chọn Hastelloy C276) |
| Nguồn | 24 VDC @ 250 mA (tùy chọn 120/240 VAC); công suất tối đa 5W |
| Vỏ | Vỏ chống ăn mòn, kín nước, đạt NEMA 4X/IP66 (CSA Enclosures Type 4X, IP66) |
| Chứng nhận | CSA/CUS Class 2252-03 và 2252-83 cho khu vực thường (ordinary locations); không dùng cho khu vực phân loại cháy nổ |
| Hiệu chuẩn | NIST traceable; pin RAM lithium dự phòng 10 năm |
| Hãng | Eldridge Products, Inc. (Mỹ) |
| Xuất xứ | USA - Mỹ |
| Giá | Liên hệ: 0342 099 990 |
Cận cảnh ống Flow Averaging Tube của hãng EPI (ảnh hãng)4. Ứng dụng điển hình
- Kiểm toán khí nén toàn nhà máy: đo tổng tiêu thụ khí nén và phân bổ theo phân xưởng, phát hiện rò rỉ ca đêm và cuối tuần.
- Đo khí nhiên liệu và khí quy trình: khí tự nhiên, biogas, khí lò hơi và khí sục trong xử lý nước thải.
- Ống gió và stack lớn: nơi đoạn ống thẳng trước điểm đo bị hạn chế, công nghệ FAT rút đoạn thẳng yêu cầu xuống 3 đường kính ống trong nhiều cài đặt.
- Giám sát N2 và khí sạch: đo tiêu thụ khí theo ca và theo mẻ sản xuất, đưa tín hiệu về SCADA qua Modbus RTU.
5. Chọn bản MP hay MPNH và vận hành
- Xác định phân loại khu vực trước: điểm đo ngoài vùng phân loại cháy nổ chọn 9200MPNH để tối ưu chi phí; điểm đo trong vùng nguy hiểm bắt buộc chọn 9200MP vỏ chống nổ.
- Xác định cỡ ống và stack: ống trên 4 inch và stack lớn chọn 9200MPNH insertion; ống 2-4 inch chọn 9100MPNH inline.
- Khai báo loại khí và điều kiện: loại khí, nhiệt độ và áp suất làm việc trung bình kèm giới hạn cao và thấp để hiệu chuẩn đúng dải.
- Xét số ống averaging: tiết diện rất lớn hoặc profile dòng phức tạp cần nhiều ống averaging để đạt độ chính xác tối ưu, liên hệ hãng để tính toán.
- Kiểm chuẩn tại chỗ: dùng tính năng LiveZero để kiểm chuẩn 2-5% mà không cần tháo đồng hồ khỏi hệ thống.
6. Các mã/dòng tham khảo khác
Ngoài 9200MPNH, các dòng EPI liên quan để tham khảo:
- 9200MP FAT R — bản HAZ cùng máy cho khu vực nguy hiểm
- 9100MPNH FAT R — bản inline GEN cùng họ cho ống 2-4 inch
- 9700MP FAT — bản insertion FAT đợt 1 cho ống gió và stack lớn
- Công nghệ FAT của EPI — giải thích công nghệ ống trung bình dòng của hãng
- EPI đo khí sục xử lý nước thải — ứng dụng đo khí sục cho hệ xử lý nước thải
7. Câu hỏi thường gặp
EPI 9200MPNH khác gì 9200MP?
9200MPNH và 9200MP là cùng một máy đo, cùng công nghệ FAT và cùng thông số đo. Điểm khác duy nhất là vỏ và chứng nhận: 9200MP là vỏ chống nổ cho khu vực nguy hiểm, 9200MPNH là vỏ chống ăn mòn kín nước cho khu vực thường.
9200MPNH có chứng nhận gì?
Bản GEN đạt CSA/CUS Class 2252-03 và 2252-83 cho thiết bị điều khiển quá trình tại khu vực thường, vỏ đạt NEMA 4X/IP66. Bản này không có chứng nhận chống cháy nổ.
9200MPNH có dùng được cho khu vực nguy hiểm không?
Không. Điểm đo trong vùng phân loại cháy nổ phải chọn bản 9200MP vỏ chống nổ đạt CSA/CUS, ATEX, IECEx và KOSHA.
Cần cung cấp thông tin gì để báo giá EPI 9200MPNH?
Kích thước ống hoặc stack, loại khí, nhiệt độ và áp suất làm việc, xác nhận điểm đo thuộc khu vực thường và số ống averaging nếu tiết diện rất lớn.
Liên Hệ Tư Vấn 9200MPNH EPI
Quý khách cần Đồng hồ đo lưu lượng khí EPI 9200MPNH FAT R insertion khu vực thường chính hãng từ Mỹ, vui lòng liên hệ TMP Equipment để được tư vấn kỹ thuật và báo giá theo cấu hình:
Điện thoại/Zalo/WhatsApp: 0342 099 990
Email: sale12@tmpvietnam.com
Sản phẩm đủ chứng từ.
Trang sản phẩm chính thức của hãng: EPI 9200MPNH GEN FAT R Insertion (epiflow.com)
Các Sản Phẩm EPI Liên Quan
- Công tắc lưu lượng khí EPI 7800 insertion cho ống lớn
- Đầu dò đo lưu lượng khí EPI 8200MPHT 525CR XT nhiệt độ cao
- Đầu dò đo lưu lượng khí EPI 8200MPNH GEN insertion khu vực thường
- Đồng hồ đo lưu lượng khí EPI 8000MPNH GEN inline khu vực thường
- Đồng hồ đo lưu lượng khí EPI 8100MPNH GEN inline khu vực thường
- Đồng hồ đo lưu lượng khí EPI 8600MPNH GEN inline khu vực thường
- Đồng hồ đo lưu lượng khí EPI 8700MPNH GEN inline khu vực thường
- Đồng hồ đo lưu lượng khí EPI 8800MPHT 200C XT nhiệt độ cao khu vực nguy hiểm
- Đồng hồ đo lưu lượng khí EPI 8800MPNH GEN insertion khu vực thường
- Đồng hồ đo lưu lượng khí EPI 9100MP FAT R inline khu vực nguy hiểm
- Đồng hồ đo lưu lượng khí EPI 9100MPNH FAT R inline khu vực thường
- Đồng hồ đo lưu lượng khí EPI 9200MP FAT R insertion khu vực nguy hiểm
- Đồng hồ đo lưu lượng khí EPI 9700MPNH GEN FAT khu vực thường
- Đồng hồ đo lưu lượng khí EPI 9800MPNH GEN FAT insertion khu vực thường
- Đồng hồ đo lưu lượng khí EPI ValuMass 440 insertion vỏ NEMA 4X
- Đồng hồ đo lưu lượng khí EPI ValuMass 500 inline vỏ chống nổ
- Đồng hồ đo lưu lượng khí EPI ValuMass 540 insertion vỏ chống nổ
Đồng hồ đo lưu lượng khí EPI 9200MPNH FAT R insertion khu vực thường
- AT2E
- Ametek
- Aira
- Bircher
- Bihl Wiedemann
- Barksdale
- Brooks Instrument
- Burkert
- Beckhoff
- BAUMULLER
- Bussmann
- Badger Meter
- Baumer
- BCS
- CEBA
- CS Instrument
- DWYER
- Euroswitch
- EBM Papst
- Elau Schneider
- Endress + Hauser
- ELETTROTEK KABEL
- Elco Holding
- Fotoelektrik Pauly
- Fireye
- Fairchild
- Fox Thermal
- Festo
- GINICE
- IPF ELECTRONIC
- IBA
- Indra
- Keller
- KIEPE ELEKTRIK
- Koganei
- KITZ
- Knick
- Land Ametek
- MARK-10
- Matsushima
- Matsui
- Masibus
- Mehrer
- Masoneilan
- Minimax
- Nireco
- Noshok.
- Novotechnik
- Nokeval
- Norgren
- Ohkura
- Pora
- PCI Instrument
- Red Lion
- Rotork
- Soldo
- KATEEL
- Comate Flow Meter
- Teclock
- Telco Sensor
- TDK Lambda
- Vibro-meter
- Wise control
- Weidmuller
- Young tech
- ZAMASENSOR
- Autrol
- Wago
- FineTek
- Riels
- Auma
- Gastron
- Dittmer
- JD Control
- Staubli
- Yamato
- Tempsen
- Schubert Salzer
- Wonil
- Phisher
- Precision Digital
- Moog
- Tek Trol
- Kometer
- Tema Vasconi
- Ceia
- Bronkhorst
- Krohne
- Comet
- Sitec
- ID Insert Deal
- Schneider Electric
- Proface
- Beijing Goda
- PFEIFFER Vacuum
- Okazaki
- DMN WestingHouse
- Kracht
- Sensy
- Hirose Valve
- REIVAX
- Endress Hauser
- CEMB
- Labom
- Spohn + Burkhardt
- Graphite India
- Ashcroft
- Schenck Process / Qlar
- Guenther
- Kawaso
- EPI
- Intorq
- Adler
- Lapar
- Santerno
- Block
- Rechner Sensor
- Brugger
- IDM Instrument
- Thwing Albert
- Medenus
- END-Armaturen
- KELK
-
Trực tuyến:8
-
Hôm nay:10376
-
Tuần này:32338
-
Tháng trước:70784
-
Tất cả:3725554
Email: