Van bướm wafer WA534007-NE054100 END-Armaturen DN50 PN10
Van bướm wafer WA534007-NE054100 của END-Armaturen là van bướm dạng wafer kẹp giữa hai mặt bích theo EN 1092-1, cỡ DN50, áp suất danh nghĩa PN10, thân gang GG-25, đĩa inox, gioăng EPDM, động cơ điện 230V. Đĩa van xoay đồng tâm trong dòng chảy cho lưu lượng lớn với tổn thất áp suất thấp.
Mục lục
Giới thiệu van bướm wafer WA534007-NE054100
Trang danh mục van bướm của END-Armaturen nêu rõ van bướm Art. WA dạng wafer được kẹp giữa hai mặt bích theo EN 1092-1, không cần gioăng mặt bích phụ thêm. Dòng van bướm của hãng có sẵn từ DN50 đến DN300, với hơn 900 biến thể trên shop. Mã WA534007-NE054100 là cấu hình wafer DN50 dùng động cơ điện NE05, điện áp 230V, thời gian vận hành khoảng 14 giây, thân GG-25, đĩa inox, gioăng EPDM.

Ảnh sản phẩm WA534007-NE054100 trên shop hãng.
Đặc điểm nổi bật
- Dạng wafer gọn nhẹ, kẹp giữa hai mặt bích, tiết kiệm không gian lắp đặt.
- Không cần gioăng mặt bích phụ thêm, theo mô tả của hãng cho Art. WA.
- Đĩa inox, gioăng EPDM, gioăng trục NBR, thân gang GG-25 mã EN-GJL-250.
- Động cơ điện NE05, 230V, thời gian vận hành khoảng 14 giây.
- Thân một mảnh, gioăng EPDM thay được, kẹp giữa hai mặt bích EN 1092-1; tuân thủ RoHS và REACH theo trang shop hãng.
- Dải van bướm của hãng dùng gioăng EPDM, NBR, PTFE hoặc FKM tùy môi chất và nhiệt độ.
Thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Giá trị đã kiểm chứng |
| Mã sản phẩm | WA534007-NE054100 |
| Hãng | END-Armaturen |
| Dạng thân | Wafer, Art. WA, một mảnh |
| Cỡ danh nghĩa | DN50 |
| Dải cỡ có sẵn của dòng | DN50 đến DN300 |
| Áp suất danh nghĩa | PN10 |
| Áp suất thử thân PT | 15 bar |
| Kết nối | Kẹp giữa hai mặt bích EN 1092-1 |
| Thân van | Gang GG-25, EN-GJL-250 |
| Đĩa van | Thép không gỉ |
| Gioăng | EPDM |
| Gioăng trục | NBR |
| Truyền động | Động cơ điện NE05, 230V, khoảng 14 giây |
| Nhiệt độ môi chất | Từ -20 độ C đến +120 độ C |
| Chứng nhận | RoHS, REACH (theo trang shop hãng) |
| Khối lượng | 6,36 kg |
| Xuất xứ | Germany - Đức |

Ảnh sản phẩm WA534007-NE054100 trên shop hãng.
Lưu ý: Dạng wafer không cho phép tháo một phía đường ống mà vẫn giữ van kín ở đầu còn lại, khác với dạng LUG. Cần chọn dạng LUG khi yêu cầu tháo một phía. Sản phẩm đủ chứng từ.
Ứng dụng
Van bướm wafer WA534007-NE054100 phù hợp cho nước uống, xử lý nước thải, nước biển, khí, hơi, dầu, mỡ, thực phẩm, nhiên liệu, cấp nước, tưới tiêu, bể bơi, hóa chất và dược phẩm theo dải ứng dụng của dòng van bướm hãng. Với gioăng EPDM, mã này phù hợp cho hệ thống cấp nước sinh hoạt và nhà máy nước.
Cách chọn van bướm wafer
- Xác nhận cỡ DN, cấp áp PN và tiêu chuẩn mặt bích đối tiếp EN 1092-1.
- Xác nhận môi chất và nhiệt độ để chọn gioăng EPDM, NBR, PTFE hoặc FKM.
- Chọn wafer khi lắp kẹp giữa hai mặt bích và không cần tháo một phía, chọn LUG khi cần tháo một phía.
- Chọn truyền động tay gạt, hộp số tay, điện hoặc khí nén theo yêu cầu tự động hóa.
Đặt hàng và xác nhận cấu hình
Khi đặt hàng, cần cung cấp mã WA534007-NE054100, cỡ DN50, PN10, môi chất, nhiệt độ làm việc, điện áp truyền động. TMP Equipment sẽ xác nhận lại cấu hình và ảnh đúng mã với hãng trước khi báo giá.
Câu hỏi thường gặp
Van bướm wafer WA khác van bướm LUG ở điểm nào
Van bướm wafer WA được kẹp giữa hai mặt bích, trong khi van bướm LUG WM bắt trực tiếp lên mặt bích và cho phép tháo một phía mà không tạo khoảng chết trong đường ống.
Van bướm WA534007-NE054100 có dùng cho nước uống được không
Mã này dùng gioăng EPDM, thân GG-25, đĩa inox, phù hợp cho hệ thống cấp nước; chứng nhận DVGW cho đúng cấu hình này cần xác nhận thêm với hãng trước khi dùng cho dự án nước uống.
Van bướm WA534007-NE054100 có cỡ và áp suất bao nhiêu
Van bướm WA534007-NE054100 có cỡ DN50, áp suất danh nghĩa PN10, áp suất thử thân 15 bar và động cơ điện 230V với thời gian vận hành khoảng 14 giây.
Các mã và dòng tham khảo khác
- WM534007-NE054100 - van bướm LUG END-Armaturen DN50 PN10.
- TF551007 - van bi mặt bích END-Armaturen DN50 PN16.
- VK311407 - van bi áo gia nhiệt END-Armaturen DN50 PN16.
- Dòng van bướm END-Armaturen - trang danh mục van bướm trên shop hãng.
Trang sản phẩm chính thức của hãng: Van bướm WA534007-NE054100 trên shop END-Armaturen.
Các sản phẩm END-Armaturen liên quan
- Hãng END-Armaturen (Đức) — Van công nghiệp và thiết bị điều khiển
- Lọc chữ Y END-Armaturen EA300063/L DN20 PN40 inox 1.4408
- Lọc END-Armaturen STE-GGG-SS-040-F DN40 PN16 gang cầu GGG-50 mặt bích
- Truyền động điện quarter-turn NE END-Armaturen
- Truyền động khí nén OD/OE END-Armaturen
- Van an toàn SV310026/L END-Armaturen inox PTFE có tay nâng khí
- Van xả UV340265/L END-Armaturen DN32 inox EPDM áp 1-5 bar
- Van bi áo gia nhiệt VK311407 END-Armaturen DN50 PN16 inox
- Van bi mặt bích TF551007 END-Armaturen DN50 PN16 gang cầu
- Van bướm LUG WM534007-NE054100 END-Armaturen DN50 PN10
- Van cổng GVE-GGG-EPDM-125 END-Armaturen DN125 PN10/16 gang cầu
- Van cổng GVE-GGG-NBR-050 END-Armaturen DN50 PN16 gang cầu
- Van dao hai chiều Watergates WGEB END-Armaturen DN50-DN400 PN10
- Van dao một chiều Watergates WGE-GG-EPDM-100/400V END-Armaturen DN100 PN10
- Van điện từ điều khiển gián tiếp 2/2 MGMG2S121243010 END-Armaturen
- Van điện từ tác động trực tiếp 3/2 MEAG3D331643320 END-Armaturen
- Van điều khiển động cơ mặt bích DN32 AMBK51271032/04 END-Armaturen
- Van điều khiển góc liên tục G3 EBKG2D31X223080/04 END-Armaturen
- Van giảm áp màng DM3403831-01/12-G END-Armaturen cho khí và chất lỏng
- Van giảm áp piston DK340406324 END-Armaturen ren G3/4 inox EPDM
- Van màng vận hành tay END-Armaturen MGG5400050 G2 GG-25 EPDM
- Van màng vận hành tay END-Armaturen MGG3400050 G2 inox 1.4408 EPDM
- Van một chiều END-Armaturen EB330062/M DN15 PN40 đầu hàn inox 1.4408
- Van một chiều dạng wafer END-Armaturen RK331009 DN80 PN20 inox PTFE
Liên hệ tư vấn và báo giá
Điện thoại: 0342 099 990 | Email: sale12@tmpvietnam.com
Giá nhóm: Liên hệ: 0342 099 990. Sản phẩm đủ chứng từ.
Van bướm wafer WA534007-NE054100 END-Armaturen DN50 PN10
- AT2E
- Ametek
- Aira
- Bircher
- Bihl Wiedemann
- Barksdale
- Brooks Instrument
- Burkert
- Beckhoff
- BAUMULLER
- Bussmann
- Badger Meter
- Baumer
- BCS
- CEBA
- CS Instrument
- DWYER
- Euroswitch
- EBM Papst
- Elau Schneider
- Endress + Hauser
- ELETTROTEK KABEL
- Elco Holding
- Fotoelektrik Pauly
- Fireye
- Fairchild
- Fox Thermal
- Festo
- GINICE
- IPF ELECTRONIC
- IBA
- Indra
- Keller
- KIEPE ELEKTRIK
- Koganei
- KITZ
- Knick
- Land Ametek
- MARK-10
- Matsushima
- Matsui
- Masibus
- Mehrer
- Masoneilan
- Minimax
- Nireco
- Noshok.
- Novotechnik
- Nokeval
- Norgren
- Ohkura
- Pora
- PCI Instrument
- Red Lion
- Rotork
- Soldo
- KATEEL
- Teclock
- Telco Sensor
- TDK Lambda
- Vibro-meter
- Wise control
- Weidmuller
- Young tech
- ZAMASENSOR
- Autrol
- Wago
- FineTek
- Riels
- Auma
- Gastron
- Dittmer
- JD Control
- Staubli
- Yamato
- Tempsen
- Schubert Salzer
- Wonil
- Phisher
- Precision Digital
- Moog
- Tek Trol
- Kometer
- Tema Vasconi
- Ceia
- Bronkhorst
- Krohne
- Comet
- Sitec
- ID Insert Deal
- Schneider Electric
- Proface
- Beijing Goda
- PFEIFFER Vacuum
- Okazaki
- DMN WestingHouse
- Kracht
- Sensy
- Hirose Valve
- REIVAX
- Endress Hauser
- CEMB
- Labom
- Spohn + Burkhardt
- Graphite India
- Ashcroft
- Schenck Process / Qlar
- Guenther
- Kawaso
- EPI
- Intorq
- Adler
- Lapar
- Santerno
- Block
- Rechner Sensor
- Brugger
- IDM Instrument
- Thwing Albert
- Medenus
- END-Armaturen
-
Trực tuyến:16
-
Hôm nay:3338
-
Tuần này:3338
-
Tháng trước:38599
-
Tất cả:3658108
Email: