Van xả UV340265/L END-Armaturen DN32 inox EPDM áp 1-5 bar
Van xả UV340265/L của END-Armaturen là van xả lò xo dạng van đĩa, dùng để giữ áp suất hệ thống ổn định khi bơm lưu lượng liên tục gây xung áp. Theo hãng, van xả mở tỷ lệ và liên tục theo mức tăng áp, dẫn môi chất trở lại hệ thống một cách có kiểm soát, khác với van an toàn mở hết hành trình.
Mục lục
Giới thiệu
Mã UV340265/L có cỡ DN32, thân inox 1.4408, gioăng EPDM, kết cấu thân 2 phần, dải áp 1-5 bar, áp thử thân 60 bar, nhiệt độ môi chất -20 đến +130 độ C, khối lượng 1,76 kg. Trang shop ghi trường Options là non, tức mã này không phải bản buồng lò xo kín có hậu tố AF.
Đặc điểm nổi bật
- Van đĩa lò xo, mở tỷ lệ theo áp tăng, giữ dòng chảy liên tục và giảm đỉnh áp.
- Thân inox 1.4408, gioăng EPDM, kết cấu thân 2 phần.
- Dải áp 1-5 bar, áp thử thân 60 bar.
- Điều chỉnh áp xả bằng vít chỉnh sau khi nới đai ốc hãm theo hướng dẫn hãng.
- Không phải bản buồng lò xo kín, phù hợp hơn với môi chất sạch không ăn mòn lò xo.
Thông số kỹ thuật
| Mã SP | UV340265/L |
| Loại | Van xả lò xo, đóng bằng lực lò xo |
| Vật liệu thân | Inox 1.4408 |
| Vật liệu gioăng | EPDM |
| Cỡ | DN32 |
| Dải áp | 1-5 bar |
| Áp thử thân PT | 60 bar |
| Nhiệt độ môi chất | -20 đến +130 độ C |
| Khối lượng | 1,76 kg |
| Kết cấu thân | 2 phần |
| Tùy chọn ghi trên shop | non |
Bảng trên chỉ ghi các số liệu đã kiểm chứng trên trang shop END-Armaturen. Các số liệu chưa kiểm chứng được bỏ trống và không suy đoán.
Ứng dụng
- Bảo vệ bơm lưu lượng liên tục khỏi xung áp và mài mòn do đỉnh áp.
- Giữ áp hệ thống ổn định trong vận hành bình thường.
- Dẫn môi chất thừa trở lại hệ thống hoặc bể chứa một cách có kiểm soát.
Cách chọn
- Xác nhận áp xả cần nằm trong dải 1-5 bar và cỡ DN32.
- Xác nhận môi chất sạch, tương thích với inox 1.4408 và gioăng EPDM.
- Nếu môi chất ăn mòn, dính hoặc bẩn, đối chiếu sang bản buồng lò xo kín AF để bảo vệ lò xo.
- Không dùng van xả thay cho van an toàn khi hệ thống yêu cầu chức năng bảo vệ theo quy định.
Đặt hàng
Khi đặt hàng, cung cấp đủ mã UV340265/L, cỡ DN32, áp xả yêu cầu và môi chất để TMP Equipment đối chiếu với shop hãng trước khi báo giá. Liên hệ theo hộp liên hệ cuối bài.
Câu hỏi thường gặp
Van xả UV340265/L mở như thế nào?
Van mở tỷ lệ và liên tục theo mức tăng áp, khác với van an toàn mở hết hành trình.
Dải áp và nhiệt độ của van là bao nhiêu?
Dải áp của van là 1-5 bar và nhiệt độ môi chất là -20 đến +130 độ C theo shop hãng.
Mã này có phải bản buồng lò xo kín không?
Không, trang shop ghi trường Options là non, tức không phải bản buồng lò xo kín AF.
Tham khảo
- Van an toàn SV310026/L END-Armaturen
- Van cổng GVE-GGG-EPDM-125 END-Armaturen
- Trang danh mục van xả END-Armaturen
Trang sản phẩm chính thức của hãng: Trang sản phẩm UV340265/L trên shop END-Armaturen
Các sản phẩm END-Armaturen liên quan
- Hãng END-Armaturen (Đức) — Van công nghiệp và thiết bị điều khiển
- Lọc chữ Y END-Armaturen EA300063/L DN20 PN40 inox 1.4408
- Lọc END-Armaturen STE-GGG-SS-040-F DN40 PN16 gang cầu GGG-50 mặt bích
- Truyền động điện quarter-turn NE END-Armaturen
- Truyền động khí nén OD/OE END-Armaturen
- Van an toàn SV310026/L END-Armaturen inox PTFE có tay nâng khí
- Van bi áo gia nhiệt VK311407 END-Armaturen DN50 PN16 inox
- Van bi mặt bích TF551007 END-Armaturen DN50 PN16 gang cầu
- Van bướm LUG WM534007-NE054100 END-Armaturen DN50 PN10
- Van bướm wafer WA534007-NE054100 END-Armaturen DN50 PN10
- Van cổng GVE-GGG-EPDM-125 END-Armaturen DN125 PN10/16 gang cầu
- Van cổng GVE-GGG-NBR-050 END-Armaturen DN50 PN16 gang cầu
- Van dao hai chiều Watergates WGEB END-Armaturen DN50-DN400 PN10
- Van dao một chiều Watergates WGE-GG-EPDM-100/400V END-Armaturen DN100 PN10
- Van điện từ điều khiển gián tiếp 2/2 MGMG2S121243010 END-Armaturen
- Van điện từ tác động trực tiếp 3/2 MEAG3D331643320 END-Armaturen
- Van điều khiển động cơ mặt bích DN32 AMBK51271032/04 END-Armaturen
- Van điều khiển góc liên tục G3 EBKG2D31X223080/04 END-Armaturen
- Van giảm áp màng DM3403831-01/12-G END-Armaturen cho khí và chất lỏng
- Van giảm áp piston DK340406324 END-Armaturen ren G3/4 inox EPDM
- Van màng vận hành tay END-Armaturen MGG5400050 G2 GG-25 EPDM
- Van màng vận hành tay END-Armaturen MGG3400050 G2 inox 1.4408 EPDM
- Van một chiều END-Armaturen EB330062/M DN15 PN40 đầu hàn inox 1.4408
- Van một chiều dạng wafer END-Armaturen RK331009 DN80 PN20 inox PTFE
Liên hệ tư vấn và báo giá
Điện thoại / Zalo / WhatsApp: 0342 099 990
Email: sale12@tmpvietnam.com
Van xả UV340265/L END-Armaturen DN32 inox EPDM áp 1-5 bar
- AT2E
- Ametek
- Aira
- Bircher
- Bihl Wiedemann
- Barksdale
- Brooks Instrument
- Burkert
- Beckhoff
- BAUMULLER
- Bussmann
- Badger Meter
- Baumer
- BCS
- CEBA
- CS Instrument
- DWYER
- Euroswitch
- EBM Papst
- Elau Schneider
- Endress + Hauser
- ELETTROTEK KABEL
- Elco Holding
- Fotoelektrik Pauly
- Fireye
- Fairchild
- Fox Thermal
- Festo
- GINICE
- IPF ELECTRONIC
- IBA
- Indra
- Keller
- KIEPE ELEKTRIK
- Koganei
- KITZ
- Knick
- Land Ametek
- MARK-10
- Matsushima
- Matsui
- Masibus
- Mehrer
- Masoneilan
- Minimax
- Nireco
- Noshok.
- Novotechnik
- Nokeval
- Norgren
- Ohkura
- Pora
- PCI Instrument
- Red Lion
- Rotork
- Soldo
- KATEEL
- Teclock
- Telco Sensor
- TDK Lambda
- Vibro-meter
- Wise control
- Weidmuller
- Young tech
- ZAMASENSOR
- Autrol
- Wago
- FineTek
- Riels
- Auma
- Gastron
- Dittmer
- JD Control
- Staubli
- Yamato
- Tempsen
- Schubert Salzer
- Wonil
- Phisher
- Precision Digital
- Moog
- Tek Trol
- Kometer
- Tema Vasconi
- Ceia
- Bronkhorst
- Krohne
- Comet
- Sitec
- ID Insert Deal
- Schneider Electric
- Proface
- Beijing Goda
- PFEIFFER Vacuum
- Okazaki
- DMN WestingHouse
- Kracht
- Sensy
- Hirose Valve
- REIVAX
- Endress Hauser
- CEMB
- Labom
- Spohn + Burkhardt
- Graphite India
- Ashcroft
- Schenck Process / Qlar
- Guenther
- Kawaso
- EPI
- Intorq
- Adler
- Lapar
- Santerno
- Block
- Rechner Sensor
- Brugger
- IDM Instrument
- Thwing Albert
- Medenus
- END-Armaturen
-
Trực tuyến:19
-
Hôm nay:4726
-
Tuần này:10228
-
Tháng trước:45489
-
Tất cả:3664998
Email: