Phanh Tang Trống Điện Từ KATEEL K-EMDB – Giải Pháp Phanh An Toàn Fail-Safe Cho Cầu Trục & Băng Tải
Trong các hệ thống truyền động và nâng hạ công nghiệp nặng như cầu trục EOT, cổng trục cảng biển, hay băng tải xi măng, việc duy trì lực hãm dừng chính xác và ngăn ngừa rủi ro trượt tải khi mất điện là yêu cầu an toàn cấp thiết. Phanh tang trống điện từ KATEEL K-EMDB (Electro-Magnetic Thruster Operated Drum Brake K-EMDB, Catalog No: 8409.02.001) do hãng Kateel Engineering Industry Pvt Ltd (Ấn Độ - ISO 9001:2015) thiết kế và sản xuất chính là giải pháp cơ - điện tử hãm dừng tối ưu hàng đầu hiện nay.
Sản phẩm hiện được TMP VIỆT NAM nhập khẩu và phân phối trực tiếp tại thị trường Việt Nam, cam kết hàng chính hãng 100%, đầy đủ chứng nhận và tư vấn kỹ thuật chuyên sâu.
- 1. Tổng quan & Nguyên lý vận hành Fail-Safe của Phanh KATEEL K-EMDB
- 2. Thông số kỹ thuật & Kết cấu chi tiết (Model K-EMDB)
- 3. So sánh Phanh tang trống điện từ (K-EMDB) vs Phanh đẩy điện thủy lực (K-EHDB)
- 4. Ứng dụng thực tế trong công nghiệp nặng
- 5. Bảng tra kích thước & Bảng thông số mô-men hãm chi tiết (Dimensions & Torque Rating)
- 6. Địa chỉ mua Phanh KATEEL K-EMDB chính hãng uy tín tại Việt Nam
1. Tổng Quan & Nguyên Lý Vận Hành Fail-Safe Của Phanh KATEEL K-EMDB
Phanh KATEEL K-EMDB hoạt động theo nguyên lý Fail-Safe (Spring Applied - Electrically Released), tức phanh luôn ở trạng thái đóng hãm nhờ lực nén lò xo cơ khí và chỉ mở nhả khi có nguồn điện kích hoạt cuộn dây điện từ. Thiết kế này giúp loại bỏ hoàn toàn rủi ro rơi tải trọng hay trượt máy khi hệ thống gặp sự cố ngắt nguồn điện đột ngột.
• Khi ngắt điện (Phanh đóng): Lực nén của lò xo trung tâm sẽ đẩy hệ thống cánh tay phanh ép chặt hai guốc phanh ma sát vào bề mặt tang trống (Brake Drum) với mô-men hãm lớn, khóa chặt trục truyền động.
• Khi cấp điện (Phanh mở): Cuộn dây điện từ sinh ra lực hút điện từ cực mạnh kéo ty đẩy nén lò xo lại, nhả hai guốc phanh ra khỏi tang trống, giúp thiết bị quay tự do mượt mà.
2. Thông Số Kỹ Thuật & Kết Cấu Chi Tiết (Model K-EMDB)
Dòng phanh tang trống điện từ tiêu chuẩn của Kateel (Series K-EMDB - Catalog No: 8409.02.001) được tối ưu hóa về khả năng chịu tải nặng và tính linh hoạt trong lắp đặt cơ khí:
Các đặc tính cơ khí & điện tử nổi bật:
- Khung chân đế đúc cứng vững: Chế tạo từ thép đúc/thép hợp kim chịu lực gia cường, các khớp xoay đều trang bị bạc lót chịu mài mòn giúp giảm thiểu độ rơ lắc.
- Má phanh ma sát cao (Brake Lining): Chất liệu hữu cơ không chứa Asbestos hoặc dạng kim loại thiêu kết (Sintered) chịu nhiệt tốt, chống mài mòn vượt trội và duy trì hệ số ma sát ổn định (µ ≈ 0.4).
- Cơ cấu cân chỉnh linh hoạt: Tích hợp vít tinh chỉnh khe hở má phanh (Air gap adjustment) giúp cân bằng lực ép hai bên tang trống và thước đo điều chỉnh độ căng lò xo cơ khí trực quan.
3. So Sánh Phanh Tang Trống Điện Từ (K-EMDB) vs Phanh Đẩy Điện Thủy Lực (K-EHDB)
Khi lựa chọn phanh cho hệ thống cầu trục hoặc băng tải, kỹ sư vận hành thường cân nhắc giữa Phanh tang trống điện từ K-EMDB và Phanh đẩy điện thủy lực K-EHDB. Bảng so sánh dưới đây sẽ giúp quý khách đưa ra quyết định phù hợp nhất:
| Tiêu Chí So Sánh | Phanh Tang Trống Điện Từ (K-EMDB) | Phanh Đẩy Điện Thủy Lực (K-EHDB) |
|---|---|---|
| Thời gian phản hồi (Response Time) | Cực nhanh (Gần như tức thì) nhờ lực hút điện từ trực tiếp. | Có độ trễ nhẹ do thời gian tạo áp suất dầu của bầu đẩy. |
| Độ êm khi đóng/nhả phanh | Dừng dứt điểm, lực hãm dứt khoát. | Đóng/nhả êm ái nhờ hành trình giảm chấn thủy lực. |
| Bảo trì & Môi trường làm việc | Ít tốn công bảo trì, không có rủi ro rò rỉ dầu thủy lực. Chịu bụi và nhiệt tốt. | Cần định kỳ kiểm tra, thay dầu thủy lực và phớt làm kín. |
| Tần suất hoạt động (Duty Cycle) | Phù hợp cho các cơ cấu đóng ngắt tần suất cao, dừng khẩn cấp. | Phù hợp cho các cơ cấu vận hành liên tục, cần độ hãm êm. |
4. Ứng Dụng Thực Tế Trong Công Nghiệp Nặng
Nhờ chứng nhận chất lượng ISO 9001:2015 và khả năng vận hành an toàn tuyệt đối, Phanh KATEEL K-EMDB được ứng dụng rộng rãi trong các dây chuyền sản xuất quy mô lớn:
- Cầu trục EOT & Cổng trục (EOT Cranes & Gantry Cranes): Lắp đặt trên cơ cấu nâng hạ chính (Main Hoist) và cơ cấu di chuyển xe con/cầu trục.
- Hệ thống băng tải tải nặng (Heavy-Duty Conveyors): Giữ an toàn cho băng tải than, xi măng, khoáng sản, ngăn trượt ngược tải khi dừng sự cố.
- Máy tời nâng hạ & Cẩu cảng biển (Winches & Port Cranes): Hãm giữ tời cáp an toàn khi nâng chuyển các container hoặc hàng siêu trường siêu trọng.
- Nhà máy Chế tạo Thép & Luyện kim (Steel Mills): Kiểm soát tốc độ và dừng an toàn cho các xe gòng, sàn nâng phôi thép.
5. Bảng Tra Kích Thước & Thông Số Mô-Men Hãm Chi Tiết (Dimensions & Torque Rating)
Dưới đây là bảng tra cứu kích thước hình học chuẩn METRIC / AISE Inch và thông số mô-men phanh (Torque Rating) cho từng Size phanh KATEEL Series K-EMDB (Catalog No: 8409.02.001):
a) Bảng Kích Thước Cơ Khí Tổng Thể (TECHNICAL DATA METRIC & INCH)
| METRIC (Dimensions in mm) | AISE Inch (Dimensions) | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Size | 100 | 150 | 200 | 250 | 300 | 400 | 500 | 600 | 4" | 6" | 8" | 10" | 13" | 16" | 19" | 23" |
| A | 280 | 280 | 338 | 400 | 480 | 590 | 716 | 845 | 11 | 11 | 13-5/8 | 15-3/4 | 19 | 22-3/4 | 25-5/8 | 30-3/8 |
| B | 80 | 80 | 80 | 89 | 140 | 165 | 216 | 279 | 3-1/8 | 3-1/8 | 3-1/8 | 3-1/2 | 5-1/2 | 6-1/2 | 8-1/2 | 11 |
| D | 100 | 150 | 200 | 250 | 300 | 400 | 500 | 600 | 4 | 6 | 8 | 10 | 13 | 16 | 19 | 23 |
| E | 135 | 135 | 164 | 200 | 238 | 305 | 360 | 418 | 5 | 5 | 6-1/2 | 8 | 9-7/8 | 12-1/4 | 14-1/2 | 18-1/8 |
| F | 17 | 17 | 17.5 | 17.5 | 22 | 25 | 25 | 38 | 11/16 | 11/16 | 11/16 | 11/16 | 13/16 | 1-1/16 | 1-1/16 | 1-5/16 |
| G | 185 | 185 | 121 | 196 | 165 | 184 | 400 | 484 | 7-1/4 | 7-1/4 | 7-1/4 | 7-3/4 | 11 | 13 | 15-3/4 | 19 |
| H | 137 | 137 | 170 | 212 | 250 | 320 | 400 | 475 | 5-1/2 | 5-1/2 | 7 | 8-3/8 | 9-7/8 | 12-1/8 | 13-1/4 | 15-7/8 |
| I | 145 | 145 | 60 | 158 | 80 | 90 | 100 | 126 | 5-3/4 | 5-3/4 | 5-3/4 | 6-1/4 | 9 | 10-3/4 | 13 | 16 |
| J | 90 | 90 | 175 | 101.5 | 250 | 170 | 205 | 250 | 3-1/2 | 3-1/2 | 3-1/4 | 4 | 5-7/5 | 7-1/2 | 9-1/4 | 11-7/5 |
| K | 90 | 90 | 175 | 101.5 | 250 | 170 | 205 | 250 | 3-1/2 | 3-1/2 | 3-1/4 | 4 | 5-7/5 | 7-1/2 | 9-1/2 | 11-7/5 |
| L | 500 | 500 | 600 | 552 | 789 | 733 | 932 | 1092 | 19-1/4 | 19-1/4 | 19-1/4 | 21-6/8 | 26-1/2 | 29-2/8 | 29-2/8 | 41-3/4 |
| L1 | 530 | 530 | 581 | 631 | 762 | 861 | 1043 | 1201 | 20-8/7 | 20-8/7 | 21-8/7 | 25 | 29-1/4 | 33 | 40-8/7 | 48-4/8 |
| M | 12 | 12 | 12 | 15 | 18 | 20 | 20 | 22 | 2/4 | 2/4 | 13/16 | 3/4 | 3/4 | 1-5/16 | 1-5/16 | 1-5/16 |
b) Bảng Thông Số Mô-Men Hãm Phanh (TORQUE RATING FOR SHUNT BRAKES)
| BRAKE SIZE (MM) | TORQUE RATING | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| DC Operation | AC Operation | |||||
| Cont. Duty | Int. Duty | Cont. Duty | ||||
| MM | Lbf.ft | Nm | Lbf.ft | Nm | Lbf.ft | Nm |
| 100 | 18.4 | 25 | 29.5 | 40 | 29.5 | 40 |
| 150 | 51.6 | 70 | 70.8 | 96 | 70.8 | 96 |
| 200 | 75 | 102 | 100 | 136 | 100 | 136 |
| 250 | 150 | 203 | 200 | 271 | 200 | 271 |
| 300 | 400 | 543 | 550 | 746 | 550 | 746 |
| 400 | 750 | 1017 | 1000 | 1356 | 1000 | 1356 |
| 500 | 1500 | 2034 | 2000 | 2712 | 2000 | 2712 |
| 600 | 3000 | 4067 | 4000 | 5423 | 4000 | 5423 |
6. Địa Chỉ Mua Phanh KATEEL K-EMDB Chính Hãng Uy Tín Tại Việt Nam
TMP Việt Nam tự hào là đơn vị phân phối uy tín hàng đầu chuyên cung cấp các dòng phanh công nghiệp và thiết bị truyền động KATEEL chính hãng tại Việt Nam.
Cam kết chất lượng & dịch vụ từ TMP VIỆT NAM:
- Hàng chính hãng 100%: Đầy đủ chứng nhận và catalogue nhà máy.
- Hỗ trợ kỹ thuật B2B chuyên sâu: Đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm hỗ trợ khảo sát thực tế, tính toán mô-men hãm và chọn Size phanh chính xác.
- Chính sách giao hàng & Bảo hành: Giao hàng nhanh toàn quốc đáp ứng đợt dừng máy bảo dưỡng Shutdown, bảo hành chính hãng 12 tháng.
QUÝ KHÁCH CẦN BÁO GIÁ PHANH KATEEL K-EMDB HOẶC TƯ VẤN KĨ THUẬT?
Liên hệ ngay với bộ phận kỹ thuật của TMP VIỆT NAM để nhận catalogue và báo giá ưu đãi tốt nhất!
HOTLINE / ZALO: 0342 099 990Phanh Tang Trống Điện Từ KATEEL K-EMDB
- AT2E
- Ametek
- Aira
- Bircher
- Bihl Wiedemann
- Barksdale
- Brooks Instrument
- Burkert
- Beckhoff
- BAUMULLER
- Bussmann
- Badger Meter
- Baumer
- BCS
- CEBA
- CS Instrument
- DWYER
- Euroswitch
- EBM Papst
- Elau Schneider
- Endress + Hauser
- ELETTROTEK KABEL
- Elco Holding
- Fotoelektrik Pauly
- Fireye
- Fairchild
- Fox Thermal
- Festo
- GINICE
- IPF ELECTRONIC
- IBA
- Indra
- Keller
- KIEPE ELEKTRIK
- Koganei
- KITZ
- Knick
- Land Ametek
- MARK-10
- Matsushima
- Matsui
- Masibus
- Mehrer
- Masoneilan
- Minimax
- Nireco
- Noshok.
- Novotechnik
- Nokeval
- Norgren
- Ohkura
- Pora
- PCI Instrument
- Red Lion
- Rotork
- Soldo
- KATEEL
- Teclock
- Telco Sensor
- TDK Lambda
- Vibro-meter
- Wise control
- Weidmuller
- Young tech
- ZAMASENSOR
- Autrol
- Wago
- FineTek
- Riels
- Auma
- Gastron
- Dittmer
- JD Control
- Staubli
- Yamato
- Tempsen
- Schubert Salzer
- Wonil
- Phisher
- Precision Digital
- Moog
- Tek Trol
- Kometer
- Tema Vasconi
- Ceia
- Bronkhorst
- Krohne
- Comet
- Sitec
- ID Insert Deal
- Schneider Electric
- Proface
- Beijing Goda
- PFEIFFER Vacuum
- Okazaki
- DMN WestingHouse
- Kracht
- Sensy
- Hirose Valve
- REIVAX
- Endress Hauser
- CEMB
- Labom
- Spohn + Burkhardt
- Graphite India
- Ashcroft
-
Trực tuyến:11
-
Hôm nay:517
-
Tuần này:18437
-
Tháng trước:55132
-
Tất cả:3525292
Email: