Máy đo hệ số ma sát và bóc tách Thwing-Albert FP-2265
Máy đo hệ số ma sát và bóc tách Thwing-Albert FP-2265 là máy đo để bàn đa năng của hãng Thwing-Albert, Mỹ, kết hợp bốn chế độ đo trong một máy: hệ số ma sát (COF), độ bền bóc, độ bền mối hàn và kéo nhẹ tới 10 kg. Máy có màn hình cảm ứng màu và điều khiển khí nén tích hợp, phù hợp kiểm tra chất lượng và nghiên cứu cho màng nhựa, giấy, bìa carton, nhãn, keo dán và bao bì mềm theo các tiêu chuẩn ASTM, ISO, TAPPI, FINAT và PSTC.
1. Giới thiệu
FP-2265 là mẫu mới thay thế các mẫu FP-2260, FP-2255 và FP-2250 của Thwing-Albert, đồng thời tương thích với đồ gá và cảm biến lực của các mẫu cũ, giúp phòng thí nghiệm nâng cấp mà vẫn tận dụng được đồ gá sẵn có. Máy vận hành độc lập mà không cần máy tính, lưu được 30 phương pháp đo và 128 kết quả đo, xuất dữ liệu dạng CSV ra USB hoặc cổng nối tiếp, và có thể kết nối phần mềm MAP4 tùy chọn để phân tích nâng cao, vẽ đồ thị và xuất Excel.
Ở chế độ COF, máy đo ma sát tĩnh, ma sát động và góc trượt, có thể cấu hình theo thời gian hoặc quãng đường, kèm độ lệch chuẩn của ma sát động trên toàn bộ phép đo. Ở chế độ bóc, máy đo bóc 180 độ, bóc 90 độ, bóc chữ T và độ bền mối hàn, cho kết quả trung bình, cao nhất, thấp nhất và độ lệch chuẩn. Ở chế độ kéo nhẹ, máy đo lực đỉnh, độ giãn tại lực đỉnh và độ giãn khi đứt cho màng mỏng tới 10 kg.

Hình ảnh thiết bị FP-2265
2. Đặc điểm nổi bật
- Bốn chế độ đo trong một máy: COF, bóc, mối hàn và kéo nhẹ, thay đồ gá là đổi chế độ đo mà không cần mua máy riêng.
- Màn hình cảm ứng màu và khí nén tích hợp: cài đặt nhanh, không cần bộ điều khiển khí nén rời, kết quả ổn định hơn giữa các lần đo.
- Cảm biến lực đổi được nhiều cấp: các cấp 0,5, 1, 2, 5 và 10 kg, tự nhận cảm biến khi lắp, độ chính xác lực từ 10% tải trở lên là cộng trừ 0,25% giá trị đo.
- Tương thích đồ gá mẫu cũ: dùng được toàn bộ đồ gá và cảm biến lực của FP-2260, FP-2255 và FP-2250.
- Bàn gia nhiệt tùy chọn: đo COF ở nhiệt độ cao tới 204,4 độ C, phù hợp màng nhựa gặp nhiệt trong đóng gói và chuyển đổi.
- Lưu trữ và bảo mật: lưu 30 phương pháp và 128 kết quả, bảo vệ bằng mật khẩu với nhóm bảo mật cấu hình được, điều khiển từ xa UIR tùy chọn.
3. Thông số kỹ thuật
| Hạng mục | FP-2265 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | FP-2265 |
| Loại máy | Máy đo hệ số ma sát, độ bền bóc, độ bền mối hàn và kéo nhẹ, để bàn |
| Chế độ COF | Ma sát tĩnh, ma sát động, góc trượt, theo ASTM D1894, ASTM D4521, ISO 8295, TAPPI T816, TAPPI T549 |
| Chế độ bóc và mối hàn | Bóc 180 độ, bóc 90 độ, bóc chữ T, độ bền mối hàn, theo ASTM F88, ASTM D3330, ASTM D1876, ASTM D6862, FINAT FTM 1 tới 11 |
| Chế độ kéo nhẹ | Tới 10 kg, theo ASTM D882, lực đỉnh, độ giãn tại lực đỉnh, độ giãn khi đứt |
| Cảm biến lực | 0,5, 1, 2, 5 và 10 kg, đổi được, tự nhận cảm biến, độ phân giải 0,003% tải cảm biến |
| Tốc độ đo | 2,54 tới 279,4 cm/phút |
| Quãng đường đo | 0,3 tới 39,4 cm, độ chính xác cộng trừ 0,05 mm |
| Diện tích đo | 60 x 25,4 cm |
| Trượt COF chuẩn | 200 g, 500 g, 1000 g và 3 lb, có trượt tùy chỉnh |
| Bàn gia nhiệt tùy chọn | Tới 204,4 độ C, bộ điều khiển nhiệt độ số |
| Kích thước | 62,2 x 43,8 x 13,3 cm |
| Khối lượng tịnh | 18,4 kg |
| Nguồn điện | 120/240 V, 50/60 Hz |
| Môi trường làm việc | 0 tới 40 độ C |
| Lưu trữ | 30 phương pháp đo, 128 kết quả đo, xuất CSV ra USB tối đa 8 GB |
| Phần mềm tùy chọn | MAP4, phân tích nâng cao, vẽ đồ thị, xuất Excel |
4. Ứng dụng
FP-2265 phù hợp với kiểm tra chất lượng trong các ngành sau:
- Màng nhựa và bao bì mềm: đo ma sát màng khi chạy máy đóng gói, độ bền mối hàn túi và độ trơn khi xếp chồng thành phẩm.
- Giấy và bìa carton: đo ma sát giấy, bìa và bìa sóng theo TAPPI T816 và TAPPI T549, kiểm soát giấy in và giấy bao bì.
- Nhãn và băng keo: đo độ bền bóc nhãn và băng keo nhạy áp theo ASTM D3330, ASTM D6862 và FINAT FTM.
- Bao bì y tế và thực phẩm: đo độ bền mối hàn vật liệu rào mềm theo ASTM F88, kiểm tra độ kín và độ bền mối hàn.
- Keo dán và vật liệu dán: đo bóc chữ T và bóc 90 độ cho vật liệu dán mềm theo ASTM D1876 và ASTM D6862.

Máy FP-2265 với bàn gia nhiệt tùy chọn
5. Cách chọn
Để chọn đúng cấu hình FP-2265, nên đối chiếu các điểm sau trước khi đặt hàng:
- Chế độ đo cần dùng: chỉ đo COF thì chọn trượt chuẩn, cần bóc và mối hàn thì chọn thêm đồ gá bóc 90 độ, bóc chữ T và kẹp mối hàn.
- Cấp cảm biến lực: lực đo thường nằm trong dải nào, chọn cấp cảm biến sao cho lực đo từ 10% tải trở lên để đạt độ chính xác tốt nhất.
- Đo ở nhiệt độ cao: cần đo COF ở nhiệt độ cao thì chọn bàn gia nhiệt tùy chọn tới 204,4 độ C.
- Đồ gá sẵn có: phòng thí nghiệm đã có đồ gá FP-2260, FP-2255 hoặc FP-2250 thì dùng tiếp được trên FP-2265.
- Phần mềm: cần phân tích nâng cao, vẽ đồ thị và xuất Excel thì chọn phần mềm MAP4, đo cơ bản thì máy chạy độc lập là đủ.
6. Đặt hàng
Mã đặt hàng cần ghi chính xác khi đặt hàng, vì FP-2265 là mẫu thay thế FP-2260 và có nhiều đồ gá tùy chọn. Khi đặt hàng, nên có sẵn các thông tin sau:
- Mã sản phẩm: FP-2265.
- Chế độ đo: COF, bóc, mối hàn hay kéo nhẹ, kèm tiêu chuẩn áp dụng, ví dụ ASTM D1894 hoặc ASTM F88.
- Đồ gá: trượt COF, đồ gá bóc 90 độ, bóc chữ T, kẹp mối hàn hoặc ngàm kéo, ghi rõ loại cần dùng.
- Tùy chọn: bàn gia nhiệt, cảm biến lực kép, điều khiển từ xa UIR hoặc phần mềm MAP4 nếu cần.
- Vật liệu kiểm tra: loại vật liệu, độ dày và lực đo dự kiến để chọn cấp cảm biến phù hợp.
7. Câu hỏi thường gặp
FP-2265 đo được những chỉ tiêu nào?
Máy đo ma sát tĩnh và động, góc trượt, độ bền bóc, độ bền mối hàn và kéo nhẹ tới 10 kg.
FP-2265 khác FP-2260 ở điểm nào?
FP-2265 thay thế FP-2260 với màn hình cảm ứng màu và điều khiển khí nén tích hợp, đồng thời tương thích đồ gá và cảm biến lực của FP-2260.
FP-2265 đo COF theo tiêu chuẩn nào?
Máy đo theo ASTM D1894, ASTM D4521, ISO 8295, TAPPI T816 và TAPPI T549.
FP-2265 có kích thước và khối lượng nào?
Kích thước 62,2 x 43,8 x 13,3 cm, khối lượng tịnh 18,4 kg.
8. Tham khảo
- ProTear — máy đo độ bền xé Elmendorf màn hình cảm ứng Thwing-Albert, dải 200 g tới 12.800 g.
- Hãng Thwing-Albert — giới thiệu hãng Thwing-Albert, Mỹ, và các dòng máy kiểm tra tính chất vật liệu.
- Đồ gá bóc 90 độ cho FP-2265 — đồ gá bóc 90 độ dùng trên FP-2265, theo ASTM D6862 và ASTM D6252.
- Máy đo độ bền xé Elmendorf ProTear — trang sản phẩm của hãng cho dòng máy đo độ bền xé ProTear.
Trang sản phẩm chính thức của hãng: FP-2265 trên thwingalbert.com.
Các sản phẩm Thwing-Albert liên quan
Liên hệ tư vấn và báo giá
Điện thoại / Zalo / WhatsApp: 0342 099 990
Email: sale12@tmpvietnam.com
Máy đo hệ số ma sát và bóc tách Thwing-Albert FP-2265
- AT2E
- Ametek
- Aira
- Bircher
- Bihl Wiedemann
- Barksdale
- Brooks Instrument
- Burkert
- Beckhoff
- BAUMULLER
- Bussmann
- Badger Meter
- Baumer
- BCS
- CEBA
- CS Instrument
- DWYER
- Euroswitch
- EBM Papst
- Elau Schneider
- Endress + Hauser
- ELETTROTEK KABEL
- Elco Holding
- Fotoelektrik Pauly
- Fireye
- Fairchild
- Fox Thermal
- Festo
- GINICE
- IPF ELECTRONIC
- IBA
- Indra
- Keller
- KIEPE ELEKTRIK
- Koganei
- KITZ
- Knick
- Land Ametek
- MARK-10
- Matsushima
- Matsui
- Masibus
- Mehrer
- Masoneilan
- Minimax
- Nireco
- Noshok.
- Novotechnik
- Nokeval
- Norgren
- Ohkura
- Pora
- PCI Instrument
- Red Lion
- Rotork
- Soldo
- KATEEL
- Comate Flow Meter
- Teclock
- Telco Sensor
- TDK Lambda
- Vibro-meter
- Wise control
- Weidmuller
- Young tech
- ZAMASENSOR
- Autrol
- Wago
- FineTek
- Riels
- Auma
- Gastron
- Dittmer
- JD Control
- Staubli
- Yamato
- Tempsen
- Schubert Salzer
- Wonil
- Phisher
- Precision Digital
- Moog
- Tek Trol
- Kometer
- Tema Vasconi
- Ceia
- Bronkhorst
- Krohne
- Comet
- Sitec
- ID Insert Deal
- Schneider Electric
- Proface
- Beijing Goda
- PFEIFFER Vacuum
- Okazaki
- DMN WestingHouse
- Kracht
- Sensy
- Hirose Valve
- REIVAX
- Endress Hauser
- CEMB
- Labom
- Spohn + Burkhardt
- Graphite India
- Ashcroft
- Schenck Process / Qlar
- Guenther
- Kawaso
- EPI
- Intorq
- Adler
- Lapar
- Santerno
- Block
- Rechner Sensor
- Brugger
- IDM Instrument
- Thwing Albert
- Medenus
- END-Armaturen
- KELK
-
Trực tuyến:8
-
Hôm nay:10372
-
Tuần này:32334
-
Tháng trước:70780
-
Tất cả:3725550
Email: